wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Các tổ chức xã hội có thể phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính, lãnh thổ để quản lý

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Án lệ không được thừa nhận là một hình thức pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Tập quán, tín điều tôn giáo chứa đựng chủ yếu ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, người có tên trong di chúc mới được hưởng thừa kế tài sản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Cán bộ, lãnh đạo quản lý trong các doanh nghiệp là chủ thể của hành vi tham nhũng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Chính phủ là người đứng đầu cơ quan hành pháp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Hiện nay, Chính thể quân chủ không còn tồn tại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Phong tục tập quán điều chỉnh mọi hành vi của con người._

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Bộ Công nghiệp là cơ quan trực thuộc Chính phủ hiện nay

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Nghị định là văn bản áp dụng pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao trong đối nội và đối ngoại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Án lệ không được thừa nhận là một hình thức pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Chỉ những hành vi của chủ thể mới làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt các quan hệ phá Nhà nước là chủ thể duy nhất có chủ quyền quốc gia p luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Văn bản quy phạm pháp luật là nguồn chủ yếu của pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của quy tắc tôn giáo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật nói tới hình thức xử phạt._

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Cơ quan nhà nước ở địa phương không được ban hành văn bản quy phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Chủ tịch Quốc hội là người đứng đầu nhà nước, thay mặt nhà nước về đối nội, đối ngoại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Tất cả các quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Chỉ có chủ sở hữu mới có quyền chiếm hữu tài sản thuộc sở hữu của mình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Cha chồng và con dâu được quyền kết hôn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Người để lại di sản thừa kế có thể là pháp nhân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Nhà nước ra đời, tồn tại và phát triển trong xã hội có giai cấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Nhà nước là ý chí của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Nhà nước là bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thống trị lập ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Nhà nước ra đời để giải quyết những mâu thuẫn trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Trong nhà nước CHXHCN Việt Nam, nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước dân chủ và pháp quyền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Pháp luật là công cụ, phương tiện để thực hiện quyền lực nhà nước, duy trì địa vị và bảo vệ lợi ích của gia cấp thống trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Đủ 18 tuổi cá nhân mới trở thành chủ thể của mọi tội phạm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Người được mượn, được thuê tài sản có quyền chiến hữu đối với tài sản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Sự thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội là dấu hiệu bắt buộc trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Một vi phạm pháp luật không phải đồng thời chịu nhiều trách nhiệm pháp lí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương do nhân dân bầu ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Năng lực hành vi của chủ thể phụ thuộc vào độ tuổi và trình độ của chủ thể

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Tội phạm nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất lên đến 5 năm tù

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Tòa án là cơ quan công tố

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Công an điều tra có quyền bắt giữ người trong mọi trường hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lê-nin, nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có giai cấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Tổ chức thị tộc, bộ lạc phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Một trong những đặc trưng của nhà nước là thu thuế bắt buộc

a)

đúng

b)

SAI

46.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mang tính xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Quyền lực nhà nước hòa nhập vào dân cư

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Quyền lực nhà nước mang tính xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Nhà nước là chủ thể duy nhất có chủ quyền quốc gia

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Nhà nước quân chủ tuyệt đối không có hiến pháp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Trong nhà nước quân chủ tuyệt đối, quyền lực nhà nước tập trung cho một người

(vua, nữ hoàng)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Trong nhà nước có vua, vua nắm giữ quyền lực nhà nước tuyệt đối

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

. Nhà nước có hai chức năng là đối nội và đối ngoại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Bản chất của nhà nước là: tính giai cấp và tính xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Chiếm hữu nô lệ là một kiểu nhà nước (Chủ nổ, phong kiến, xã hội chủ

nghĩa)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Tư bản chủ nghĩa là một kiểu nhà nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Nhà nước là ý chí của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

. Nhà nước là bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thống trị lập ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Nhà nước ra đời để lại quy ĐIỀU HOA những mâu thuẫn trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Trong nhà nước CHXHCN Việt Nam, nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước dân chủ và pháp quyền

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Mọi quy tắc xử sự trong xã hội đều là pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Chỉ pháp luật mới mang tính quy phạm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến so với quy phạm xã hội khác

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Một trong những thuộc tính của pháp luật là tính xác định chặt chẽ về nội dung và

hình thức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Một trong những thuộc tính của pháp luật là tính đảm bảo bằng nhà nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Một trong những vai trò của pháp luật là điều chỉnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Một trong những vai trò của pháp luật là bảo vệ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Một trong những bản chất của pháp luật đó là tính giai cấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Một trong những bản chất của pháp luật là tính xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là cá nhân hoặc tổ chức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi cá nhân được sinh ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi của tổ chức xuất hiện đồng thời

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Quy phạm pháp luật phải đủ cả ba bộ phận: Giả định, quy định, chế tài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Một vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý 9

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Vi phạm pháp luật bắt buộc phải có bổn dấu hiệu (hành vi của con người, trái pháp

luật, có lỗi và chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Vi phạm pháp luật là con người

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

. Hành vi vi phạm pháp luật chi do cá nhân thực hiện

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm: quy phạm pháp luật, chế định

pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Yếu tố nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là quy phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người là văn bản quy phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Quy phạm pháp luật bắt buộc có đủ ba bộ phận giả định, quy định, chế tài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Quy định là bộ phận trung tâm, không thể thiếu của quy phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Nguồn của pháp luật Việt Nam bao gồm tập quán pháp, văn bản quy phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

Bộ luật là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất._

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống PL Việt Nam

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Hiến pháp năm 2013 của nước CHXHCN Việt Nam là bản hiến pháp đang có hiệu lực thi hành

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là thỏa thuận, bình đẳng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Độ tuổi được phép kết hôn: Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

93.

Vợ chồng có quyền có tài sản riêng trong thời kỳ hôn nhân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

Pháp luật cấm anh, chị, em nuôi kết hôn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

Pháp luật không cấm kết hôn giữa cha mẹ nuôi với con nuôi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Pháp luật không cấm kết hôn giữa cha dượng với con riêng của vợ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

Pháp luật không cấm những người đồng giới kết hôn

a)

đúng

b)

sai

98.

Pháp luật thừa nhận hôn nhân của những người đồng giới

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Pháp luật cấm kết hôn giữa bố chồng và con dâu

a)

đúng

b)

sai

100.

Pháp luật cấm kết hôn giữa mẹ vợ với con rể

a)

đúng

b)

sai

101.

Không cấm kết hôn giữa anh, chị, em nuôi với nhau

a)

đúng

b)

sai

102.

Không cấm kết hôn giữa những người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi

a)

đúng

b)

sai

103.

Cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi bốn đời

a)

đúng

b)

sai

104.

Cấm kết hôn giữa những người cùng dòng máu trực hệ

a)

đúng

b)

sai

105.

Quan hệ tài sản là quan hệ giữa người với người thông qua tài sản

a)

đúng

b)

sai

106.

Quan hệ việc làm là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

a)

đúng

b)

sai

107.

Quan hệ học nghề là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

a)

đúng

b)

sai

108.

Quan hệ giải quyết tranh chấp lao động là QH liên quan đến quan hệ lao động

a)

đúng

b)

sai

109.

Quan hệ nhân thân do luật dân sự điều chỉnh không thể bị hạn chế hoặc tước bỏ

a)

đúng

b)

sai

110.

Mọi sự thỏa thuận là hợp đồng_

a)

đúng

b)

sai

111.

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

a)

đúng

b)

sai