wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pharmaa-cgns-extract

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào đúng về tinh dầu?

a)

Đơn thành phần

b)

Không tan trong nước, có mùi thơm

c)

Không bay hơi ở nhiệt độ thường

d)

Điều chế từ thải mộc bằng phương pháp cất kéo hơi nước

2.

Tinh dầu được chia thành mấy nhóm cấu tạo chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Chất nào dưới đây thuộc dẫn chất monoterpen không có oxy của tinh dầu

a)

Alpha - pinen

b)

Menthol

c)

Camphor

d)

Citral

e)

Geraniol

4.

Chất nào dưới đây thuộc dẫn chất monoterpen của tinh dầu?

a)

Borneol

b)

Linalol

c)

Cineol

d)

Citronellal

e)

Curcumen

5.

Đâu là công thức hóa học của Camphor

a)

b)

c)

d)

e)

6.

Đâu là công thức hóa học của citral b

a)
b)
c)
d)
7.

Đâu là công thức của alpha - pinen

a)

b)

c)

d)

8.

Đâu là công thức của Ascardiol

a)

b)

c)

d)

9.

Geraniol thuộc dẫn chất nào?

a)

Monoterpen

b)

Sesquiterpen

c)

Dẫn chất có vòng thơm

d)

Dẫn chất có N, S

10.

1,8-Cineol thuộc dẫn chất nào?

a)

Sesquiterpen

b)

Monoterpen

c)

Dẫn chất thơm

d)

Dẫn chất diterpen

11.

Đâu là công thức của Eugenol?

a)

b)

c)

d)

e)

12.

Đâu là dẫn chất có nhân thơm trong các dẫn chất sau?

a)

Curcumen

b)

Artemisinin

c)

Anethol

d)

Eugenol

e)

Menthol

13.

Đâu là công thức của Anethol

a)

b)

c)

d)

14.

Chất có công thức bên có thể chất ở dạng gì?

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Chất lỏng siêu tới hạn

15.

Chất nào trong các chất sau có thể chất ở dạng rắn?

a)
b)
c)
d)
e)
16.

Tinh dầu nào dưới đây có vị ngọt?

a)

Quế

b)

Dầu giun

c)

Bạc hà

d)

Hồi

17.

Nhận định nào đúng về tỉ trong tinh dầu?

a)

Đa phần lớn hơn 1

b)

Tinh dầu quế > 1

c)

Tinh dầu hương nhu < 1

d)

Tinh dầu đinh hương > 1

e)

Đa phần nhỏ hơn 1

18.

Nhận định nào đúng về năng suất quay cực của tinh dầu

a)

Thường thấp

b)

Chủ yếu là hỗn hợp racemic

c)

Thường cao

d)

Thường là tả tuyền/hữu tuyền

19.

Đâu là tính chất lý hóa đặc trưng của tinh dầu?

a)

Có năng suất quay cực thấp

b)

Dễ bị oxi hóa thành nhựa

c)

Tan trong cồn

d)

Đa số có tỉ trọng lớn hơn một

20.

Có mấy phương pháp chế tạo tinh dầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Đâu là phương pháp chế tạo tinh dầu phổ biến nhất>

a)

Chiết bằng dm

b)

Cất kéo hơi nước

c)

Ướp

d)

Ép

22.

Nguyên tắc của phương pháp cất kéo tinh dầu?

a)

Hỗn hợp chất lỏng bay hơi hòa trộn vào nhau

b)

Hỗn hợp chất lỏng bay hơi không hòa trộn vào nhau

c)

Hơi nước kéo theo hơi tinh dầu

d)

Xảy ra khi áp suất hơi bão hòa bằng 1/2 áp suất khí quyển

23.

Mô tả đúng về bộ dụng cụ cất tinh dầu

a)

Tỉ lệ đường kính/chiều dài nồi cất ~ 1/1.3

b)

Ống dẫn hơi nghiêng về phí bộ phận ngưng tụ

c)

Ống dẫn hơi trong bộ phận ngưng tụ làm lạnh theo nguyên tắc xuôi dòng

d)

Ống dẫn hơi được làm lạnh thông dụng là ống xoắn ruột gà

24.

Mô tả quy trình điều chế tinh dầu bằng dung môi không bay hơi?

a)

Ngân dược liệu trong dầu béo ở nhiệt độ thấp

b)

Tách tinh dầu sau khi dung môi bão hòa tinh dầu bằng aceton

c)

Sau khi ngâm với dầu hỏa, tiến hành cất thu hồi dung môi để thu tinh dầu có lẫn sáp

d)

Giai đoạn cuối, cất thu hồi dung môi dưới áp lực giảm

25.

Đâu là mô tả đúng quá trình cất tinh dầu bằng dung môi dễ bay hơi

a)

Bước 1: Chiết bằng ete dầu hỏa

b)

Sau khi chiết xong, cất thu hồi dung môi dưới áp lực cao

c)

Cần dùng cồn để tách riêng tinh dầu do có thể chứa lẫn sáp

d)

Phương pháp tốt nhất hiện nay là chiết xuất với chất lỏng siêu tới hạn

26.

Đâu là mô tả đúng về phương pháp ép

a)

Sử dụng tấm thủy tinh phết mỡ lợn xếp chồng lên các lớp dược liệu

b)

Chỉ áp dụng cho tinh dầu Citrus

c)

Chủ yếu được dùng trong kĩ thuật sản xuất đồ uống

d)

Giữ được mùi tự nhiên

27.

Vì sao tinh dầu quả loài citrus được chiết xuất nhờ phương pháp ép?

a)

Cần giữ được mùi tự nhiên

b)

Tinh dầu nằm ở túi tiết ở lớp vỏ

c)

Lớp vỏ có màng pectin sẽ bị cứng ở nhiệt độ cao

d)

Hiệu suất cao

28.

Chỉ số số acetyl là gì?

a)

Lượng KOH dùng để trung hòa acid trong 1 g tinh dầu

b)

Lượng KOH dùng để trung hòa acid acetic được giải phóng sau thủy phân 1 g tinh dầu đã acetyl hóa

c)

Lượng NaOH dùng để trung hòa acid trong 1 g tinh dầu

d)

Lượng NaOH dùng để trung hòa acid acetic được giải phóng sau thủy phân 1 g tinh dầu đã acetyl hóa

29.

Ý nghĩa của phương pháp sắc kí lớp mỏng trong định tính tinh dầu?

a)

Xác định vị trí của tinh dầu trong dược liệu

b)

Xác định loại tinh dầu

c)

Bán định lượng tinh dầu

d)

Xác định tính đúng của dược liệu

e)

Khảo sát điều kiện để phân tích GC

30.

Có thể định tính tinh dầu Menthol bằng phương pháp nào?

a)

Sắc kí lớp mỏng

b)

HPLC

c)

Đo quang bước sóng dài

d)

Đo quang bước sóng ngắn

31.

Phương pháp phân tích cộng trong sắc kí khí định tính tinh dầu là gfi?

a)

Loại chất cần định tính bằng pứ hh, sau đó so sánh SKĐ trước/sau

b)

Trộn chất chuẩn và so sánh SKĐ trước/sau

c)

Tạo dẫn chất mới, so sánh SKĐ trước/sau

d)

Sử dụng kết hợp khối phổ SM

32.

Các phương pháp định lượng tinh dầu hợp chất oxyd-cineol?

a)

Xác định điểm đông đặc do nhiệt độ kết tinh tỷ lệ nghich với hàm lượng cineol

b)

Kết tinh coneol với orto-cresol có nhiệt độ kết tinh tỉ lệ thuận với hàm lượng cineol

c)

Sử dụng bình cassia trong phương pháp tạo kết tinh với resorcin

d)

Nếu tỉ trọng > 1, có thể dùng xylen để cất bằng bộ dụng cụ cất kéo hơi nước

33.

Nhận định nào đúng về ascaridol

a)

Có tính oxy hóa

b)

Có tính khử

c)

Có thể chuẩn độ acid - base

d)

Chuẩn độ gián tiếp bằng natri thisulfat sau pứ với KI

34.

Quy trình định lượng Alcol bằng phương pháp acetyl hóa

a)

Sử dụng pp chuẩn độ thừa trừ

b)

Sử dụng pp chuẩn độ trực tiếp

c)

Định lượng alcol dạng este trải qua 3 giai đoạn

d)

Đầu tiên cần phải este hóa bằng andehyd acetic

35.

Định lượng tinh dầu chứa aldehyd/ceton?

a)

Dùng để định lượng citral

b)

Tạo sản phẩm bisulfitic với NaHSO3

c)

Dùng bình cassia để định lượng

d)

Có thể chuẩn độ gián tiếp qua phản ứng với NH2OH.HCl

e)

Đo quang gián tiếp qua phản ứng với hydrazine tạo hydrazone

36.

Tạp chất thường gặp trong tinh dầu là gì?

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Kim loại nặng

d)

CHCl3

37.

Sục khí H2S vào tinh dầu có thể giúp?

a)

Phát hiện chất giả mạo như dầu mỡ, xăng

b)

Loại bỏ nước

c)

Loại bỏ kim loại nặng

d)

Loại bỏ ethanol

38.

Phát hiện chất giả mạo Ethanol trong tinh dầu?

a)

Lắc trong dmhc, thấy V giảm

b)

Lắc trong nước thấy V giảm

c)

Dùng phản ứng tạo iodoform có mùi đặc trưng

d)

Bốc hơi, nhỏ vài giọt k2SO4 thấy có mùi khét

e)

Sử dụng SKLM

39.

Phương pháp phát hiện chất giả mạo là dầu mỡ trong tinh dầu?

a)

Hơ tinh dầu trên dất bóng kính thấy có vết

b)

Bốc hơi tinh dầu, xà phòng hóa thu được glycerol cho phản ứng tạo acrolein

c)

Hòa tan trong nước, V tăng

d)

Dùng sắc kí khí

40.

Nhận định nào đúng về tinh dầu thông (alpha - pinen)?

a)

Sử dụng sắc kí khí

b)

SKLM có các vết ở tiền tuyến

c)

Tinh dầu thông tan tốt trong ethanol

d)

Trong ethanol, tnh dầu thông có vẩn đụng

41.

Ứng dụng nào đúng với tinh dầu

a)

Diệt kí sinh trùng, kháng khuẩn

b)

Anethol kích thích TKTW

c)

Atropin ức chế thần kinh phó giao cảm

d)

Long não, dầu giun được sử dụng làm thuốc

42.

Dược liệu nào được sử dụng trong bài thuốc chữa cảm mạo phong nhiệt theo YHCT?

a)

Quế chi

b)

Gừng

c)

Bạc hà

d)

Hoắc hương

e)

Đinh hương

43.

Dược liệu nào được sử dụng để chữa cảm mạo phong hàn theo YHCT?

a)

Quế chi

b)

Hương nhu

c)

Hoắc hương

d)

Xạ hương

44.

Dược liệu naaof được sử dụng trong trường hợp trụy tim mạch theo YHCT?

a)

Bạc hà

b)

Đại hồi

c)

Quế nhục

d)

Mộc hương

e)

Đinh hương

45.

Dược liệu nào dưới đây có thành phần tinh dầu chính thuộc nhóm sesquiterpen?

a)

Gừng

b)

Thanh cao hoa vàng

c)

Hương nhu

d)

Đại hồi

e)

Tràm

46.

Camphor có trong dược liều nào dưới đây?

a)

Long não

b)

Hương nhu

c)

Sa nhân

d)

Dầu giun

e)

Bạch đàn

47.

Thành phần chính của dược liệu tràm và bạch đàn?

a)
b)

c)

d)

48.

Đây là thành phần chính trong tinh dầu dược liệu gì?

a)

Hương nhu

b)

Đinh hương

c)

Dầu giun

d)

Long não

49.

Đây là thành phần chính gì?

a)

Eugenol

b)

Anethol

c)

Có trong hương nhu

d)

Có trong đại hồi

50.

Đây là thành phần chính gì?

a)

Vanilin

b)

Aldehyd cinnamic

c)

Có trong quế

d)

Có trong hoắc hương

e)

Có trong thảo quả

51.

Dược liệu nào trong các dược liệu sau thuộc nhóm chứa dẫn chất monoterpen

a)

Gừng, Hồi, Long não

b)

Tràm, Bạch đàn, Thảo quả

c)

Hoắc hương, Nghệ, Quế

d)

Dầu giun, Sa nhân, Bạc hà

52.

Sả - Họ lúa (Poaceae)

a)

Sả Java: C. winterianus

b)

Sả hoa hồng: C. martinii var motia

c)

Sả chanh: C. citratus

d)

Sả dịu: C. flexuosus

53.

Sả chanh, sả dịu (C. citratus, C. flexuosus) thuộc nhóm tinh dầu sả nào?

a)

Sả Citronella

b)

Sả palmarosa

c)

Sả Lemongrass

54.

Sả hoa hồng (S. martinii var motia) thuộc phân nhóm tinh dầu sả nào?

a)

Sả Java

b)

Sả citronella

c)

Sả palmarosa

d)

Sả Lemongrass

55.

Sả nào dưới đây thuộc nhóm sả cho tác dụng citronelle?

a)

Sả Java

b)

C. flexuosus

c)

Sả hoa hồng

d)

C. martinii var motia

e)

C. winterianus

56.

4 loại sả được sản xuất chủ yếu ở Việt Nam:

a)

Sả chanh

b)

Sả Java

c)

C. martini var motia

d)

C. flexuosus

e)

C. winterianus

57.

Đặc điểm đúng về sả?

a)

Cụm hoa đơn tính khác gốc

b)

Cụm hoa hình chùy

c)

Bộ phận dùng: phần trên mặt đất (lá)

d)

Sả chanh có giá trị kinh tế cao nhất

e)

Lá già chứa nhiều tinh dầu hơn lá non

58.

Đây là thành phần chính?

a)

có trong lá của C. winterianus

b)

là hợp chất Citronelal

c)

là hợp chất geraniol

d)

Có trong lá của sả hoa hồng

e)

Có trong lá của nhóm sả Lemongrass

59.

Nhận định nào đúng về sả Java?

a)

Tên khoa học: C. winterianus

b)

Thuộc nhóm Palmarosa

c)

Giàu citral để tổng hợp vitamin A

d)

Giàu citronelal làm chất định hương

e)

Giàu anthenol để kích thích TKTW

60.

Nhận định đúng về sả hoa hồng?

a)

Thuộc nhóm Palmarosa

b)

Có tên khoa học là C. flexuosus

c)

Giàu citronelal dùng định hương

d)

Giàu geraniol làm nước hoa

61.

Nhận định đúng về hợp chất bên cạnh?

a)

Là citral a

b)

Dùng để tổng hợp vitamin A

c)

Thành phần chính của sả Java

d)

Thành phần chính của sả dịu

62.

Nhận định đúng về Bạc Hà - Họ Bạc Hà

a)

Bạc hà Á: M. piperita

b)

Bạc hà Á: M. arvensis

c)

Bạc hà Á có lá mọc đối chéo chữ thập

d)

Bạc hà Á có cụm hoa đầu cành

e)

Bộ phận dùng: Thân, cành mang hoa, lá

63.

Nhận định đúng về chất bên?

a)

Là citronelal trong Sả Java

b)

Là D - methol, có trong bạc hà

c)

Phản ứng với thuốc thử vanilin.H2So4 cho màu đỏ cam --> tím

d)

Định lượng bằng chuẩn độ trực tiếp KOH

e)

Có tác dụng phân tán phong nhiệt, kháng khuẩn

64.

Bộ phận dùng của Pinus - Học Pinaceae

a)

Nhựa thông

b)

Tinh dầu thông

(colophan)

c)

Tùng hương

d)

Quả thông

e)

Hạt thông

65.

Nhận định đúng về chất bên?

a)

Là beta - pinen

b)

Là Camphor

c)

Thành phần chính của tùng hương

d)

Thành phần chính của Long não

e)

Thành phần chính của tinh dầu thông

66.

Nhận định đúng về Pinus - Pinaceae

a)

Nhựa thông chứa chủ yếu là tinh dầu

b)

Nhựa thông chứa chủ yếu là colophon

c)

Tinh dầu chứa chủ yếu là beta pinen

d)

Colophan chứa chủ yếu là eugenol

e)

Colophan chứa chủ yếu là acid resinic

67.

Nhận định nào đúng về tác dụng của Pinus - Pinaceae

a)

Nhựa thông làm thuốc sát khuẩn, long đờm

b)

Tinh dầu thông trị độc phospho, tiêu sừng

c)

Colophan dùng để bán tổng hợp camphor

d)

Tùng hương dùng chế vecni, keo dán

68.

Cinnamomum camphora - Lauraceae là tên latin của cây gì?

a)

Sa nhân

b)

Hoắc hương

c)

Đinh hương

d)

Long não

69.

Đâu là đặc điểm của cây Long não - họ Long não

a)

Cây thảo

b)

Cuống dài, 3 gân rõ

c)

Quả mọng

d)

Phân bố chủ yếu ở châu Âu

e)

Bộ phận dùng: Thân rễ

70.

Đâu là thành phần chính trong tinh dầu chiết từ gỗ và lá long não

a)

b)

c)

d)

e)

71.

Nhận định là đúng về tinh dầu Cinnamomum camphora

a)

Thành phần chính là Camphor

b)

Hàm lượng ở lá cao hơn trong gỗ

c)

Định tính bằng phản ứng với phenylhydrazine cho tủa hydrazon

d)

Định lượng bằng phương pháp cân

e)

Bộ phận dùng: lá, gỗ, rễ

72.

Nhận định đúng về hợp chất bên

a)

Được chiết từ "cành mang hoa, lá" của bạc hà

b)

Được chiết từ gỗ của Long não

c)

Kích thích thần kinh, dùng trong hồi sức tim phổi

d)

Dầu xoa bóp

e)

Phân tán phong nhiệt, chữa cảm nóng

73.

Amomum villosum - Gừng có đặc điểm nào dưới đây?

(Sa nhân - Zingiberaceae)

a)

Quả nang 3 ô có gai

b)

Bộ phận dùng: Thân rễ

c)

Bộ phận dùng: Quả gần chín

d)

Thành phần hóa học chính: Borneol

e)

Thành phần hóa học chính: Camphor

74.

Công dụng nào đúng với dược liệu bên

a)

Chữa cảm lạnh phong hàn

b)

Chữa cảm phong nhiệt

c)

Hỗ trợ tiêu hóa, an thai

d)

Dầu xoa bóp

e)

Gia vị

75.

Đặc điểm của cây này?

a)

Cây Melaleuca Cajuputi - Myrtaceae

b)

Cây Amomum villosum - Zingiberaceae

c)

Mọc ven biển phía Nam VN

d)

BPD: Quả gần chín

e)

BPD: Cành mang lá

76.

Phương pháp định lượng thành phần chính có trong cành mang lá của Melaleuca cajuputi - Myrtaceae

a)

Xác định điểm đông đặc

b)

Tạo tủa bisulfitic

c)

PP orto-cresol

d)

ĐL gián tiếp qua muối phenolat

e)

PP resorcin

77.

Tinh dầu tràm ở các điểm cất tư nhân thường không đạt tiêu chuẩn dược điển. Làm cách nào cso thể làm giàu cineol khi chiết?

a)

Cất phân đoạn

b)

Kết tinh lại ở nhiệt độ cao

c)

Kết tinh lại ở nhiệt độ thấp

d)

Dùng sắc kí khí

78.

Đâu là công dụng của Melaleuca cajuputi?

a)

Ngọn mang lá giải cảm phong nhiệt

b)

Ngọn mang lá giải cảm phong hàn

c)

Tinh dầu dùng sát khuẩn, chữa bỏng, lành da

d)

Có Terpineol có tính kháng khuẩn mạnh

79.

Chenopodium ambrosioides là?

a)

Dầu giun - Rau muối

b)

Hoàng liên gai - Hoàng liên gai

c)

Hoắc hương - Bạc hà

d)

Đinh hương - Sim

80.

Cây Chenopodium ambrosioides - họ Rau muối có đặc điểm nào?

a)

Toàn thân có mùi thơm

b)

Hoa tập trung ở kẽ lá

c)

Lá mọc so le, có khía

d)

Bộ phận dùng: Vỏ thân, vỏ rễ

e)

Bộ phận dùng: Cành mang lá, hoa, quả

81.

Phương pháp định tính thành phần chính trong tinh dầu giun (Chenopodium ambrosioides - Chenopodiaceae)

a)

Tạo este với anhydrid acetic

b)

Tạp tủa bisulfitic

c)

Tạo tủa với resorcin

d)

Chuẩn độ gián tiếp qua I2 với Nathiosulfat

e)

Đo quang gián tiếp qua tạo muối phenolat

82.

Dược liệu nào dưới đây thuộc nhóm dược liệu chứa dẫn chất tinh dầu sesquiterpen?

a)

Long não

b)

Mức hoa trắng

c)

Gừng

d)

Thanh cao hoa vàng

e)

Hoắc hương

83.

Bộ phận dùng của Zingiber officinale - Zingiberaceae

a)

Gừng tươi

b)

Gừng khô

c)

Gừng chế biến

d)

Tinh dầu gừng

e)

Nhựa dầu gừng

84.

Đâu là thành phần chính trong tinh dầu Zingiber officinale - Zingiberaceae

a)

Chất cay (zingeron, gingerol)

b)

Geraniol

c)

Zingiberen

d)
e)
85.

... được chiết trực tiếp từ gừng già

a)

Gừng chế biến

b)

Tinh dầu gừng

c)

Gừng khô

d)

Nhựa dầu gừng

86.

Công dụng của Gừng?

a)

Gừng tươi là gia vị

b)

Gường tươi chữa cảm mạo phong hàn

c)

Can khương chữa đau bụng lạnh, ho suyễn do lạnh, xuất huyết hư hàn

d)

Nhựa dầu gừng: chất cay, chất thơm

87.

Đâu là tên Latin của Hoắc Hương - Bạc hà (Laminaece)

a)

Secale Coenutum

b)

Rauvolfia canescens

c)

Erythrina variegata

d)

Pogostemon cablin

88.

Đâu là đặc điểm của Hoắc Hương (Pogostemon cablin) - Bạc Hà

a)

Cụm hoa xime

b)

Cụm hoa ngù

c)

TPPH chính: Ascardiol

d)

TPHHC: Patchouli alcol

e)

BPD: Lá

89.

Công dụng của dược liệu Pogostemon cablin - Lamiacea?

a)

Chất định hương

b)

Kích thích TKTW

c)

Tính ấm, giải cảm, chữa đầy bụng, khó tiêu

d)

An thần

e)

Diệt KST sốt rét

90.

Đây là cây gì?

(thân thảo, lá xẻ lông chim 2 lần, có mùi thơm, cụm hoa đầu, chùm kép)

a)

Thanh cao hoa vàng

b)

Ba gạc Phú Thọ

c)

Rauvolfia vomitoria

d)

Artemisia annua - Asteraceae

91.

Nhận định đúng về chất bên?

a)

Chiết xuất chủ yếu từ lá thanh cao hoa vàng

b)

Chiết xuất chủ yếu từ hoa thanh cao hoa vàng

c)

Có tính khử mạnh

d)

Có thể định lượng gián tiếp qua I2 với dung dịch chuẩn Na thiosulfat

e)

Điều trị KST sốt rét kháng cloroquin

92.

Dược liệu nào dưới đây thuộc dẫn chất dược liệu chứa tinh dầu có nhân thơm

a)

Sa nhân

b)

Đinh hương

c)

Bạch đàn

d)

Quế

e)

Đại hồi

93.

Tên latin của Đinh hương?

a)

Cinnamomum cassia - Lauraceae

b)

Illicium verum - Illiciaceae

c)

Ocimum gratissimum - Lamiaceae

d)

Syzygium aromaticum - Myrtaceae

e)

Chenopodium ambrosiodes - Chenopodiaceae

94.

Đặc điểm nào đúng với Syzygium aromaticum?

a)

Hoa mẫu 4, cụm hoa xim

b)

Cây thảo

c)

BPD: nụ hoa (có đế hoa)

d)

BPD: Lá

e)

TPHH chính: Anethol

95.

Chất bên có trong....

a)

Nụ hoa đinh hương

b)

Vỏ thân của quế

c)

Quả đại hồi

d)

Cành mang hoa, lá của hương nhu trắng

96.

Công dụng của dược liệu nụ hoaa Syzygium aromaticum - Myrtaceaae?

a)

Kích thích tiêu hóa

b)

Sát khuẩn, giảm đau

c)

Gia vị

d)

Tinh dầu sát khuẩn răng

e)

An thai

97.

Đây là tên latin của dược liệu nào?

Ocimum gratissmum

S

a)

Bạc hà - Bạc hà

b)

Hương nhu trắng - Bạc hà

c)

Hương nhu tía - Bạc hà

d)

Đinh hương - Sim

98.

Công dụng của Ocimum Gratissimum - Lamiaceae?

a)

Chữa cảm cúm

b)

Tiêu chảy, nôn, đau bụng

c)

Dầu xoa bóp, nước xúc miệng dùng trong nha khoa

d)

Chống xơ vữa động mạch, oxy hóa

99.

Nhận định đúng về dược liệu Illicium verum - Illiciaceae

a)

Quả 8 đại thành 1 trục

b)

TPHH chính: acid shikimic

c)

TPHHC: anethol

d)

Bộ phận dùng: Cành mang hoa, lá

e)

Bộ phận dùng: Quả

100.

Công dụng của dược liệu quả Illicum verum - Illiciaceae?

a)

DL: kích thích tiêu hóa

b)

Tinh dầu: bán tổng hợp estrogen

c)

Acid shikimic: tổng hợp tamiflu

d)

Hạ cholesterol máu

101.

Thông tin đúng về quế Srilanca

a)

Tên KH: Cinnamomum cassia

b)

Bộ phận dùng: vỏ thân, cành lá

c)

TP chính trong lá: Aldehyd cinnamic

d)

TP chính trong lá: Eugenol

102.

Công dụng của dược liệu vỏ thân cạo sạch bần của Cinnamomum cassia

a)

Quế chi: cảm lạnh không ra mồ hôi

b)

Quế nhục: Trụy tim mạch

c)

Quế chi: Cảm mạo phong nhiệt

d)

Kích thích tiêu hóa, chống oxh

103.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với dược liệu Curcuma longa - Nghệ vàng

a)

Thân rễ phình to thành củ

b)

Lá có bẹ

c)

Hoa đơn độc đầu cành

d)

BPD: thân rễ

104.

Turmeron có nhiều trong...

a)

Tinh dầu nghệ vàng

b)

Nhựa dầu nghệ vàng

c)

Tinh dầu quế

d)

Tinh dầu hương nhu tía

105.

Công dụng nào dưới đây đúng với dược liệu Curcuma longa - Zingiberaceae?

a)

Giảm đau - chống viêm, kích thích tiêu hóa

b)

Hạ cholesterol máu

c)

An thai

d)

Chống oxh

e)

Hạ glucsoe máu

106.

Nguồn khai thác tinh dầu Eugenol?

a)

Cành mang lá đinh hương

(60-67%)

b)

Nụ hoa đinh hương

(78-95%)

c)

Cành mang lá hương nhu trắng

(60-67%)

d)

Cành mang lá tràm gió

(50-70%)

e)

Quế srilanka

(70%)