wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十一课

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: sống, cư trú

(a)  

2.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: ở; vào (giới từ, biểu thị thời gian địa điểm, phạm vi)

(a)  

3.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: du học sinh

(a)  

4.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: kí túc xá

(a)  

5.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: bên ngoài

(a)  

6.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: khu, nhà ở , khu dân cư

(a)  

7.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: khoảng cách

(a)  

8.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: lái xe

(a)  

9.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: xe đạp

(a)  

10.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: đi bộ

(a)  

11.

điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: tiếng đồng hồ

(a)  

12.

你现在住哪儿?

a)

bạn hiện tại đang sống ở đâu

b)

bạn hiện tại đang làm việc ở đâu

13.

骑自行车要半个小时

a)

đạp xe thì cần nửa tiếng đồng hồ

b)

đi bộ thì cần nửa tiếng đồng hồ

14.

坐地铁要十分钟

/ Zuò dìtiě yào shí fēnzhōng/

a)

ngồi tầu điện ngầm phải mất 10 phút

b)

ngồi máy bay phải mất 10 phút

15.

走路要一个小时

/ zǒulù yào yīgè xiǎoshí /

a)

đi xe đạp phải mất 1 tiếng đồng hồ

b)

đi bộ phải mất 1 tiếng đồng hồ