Worksheets复习第十一课
Total questions: 15
Worksheet time: 13mins
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: sống, cư trú
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: ở; vào (giới từ, biểu thị thời gian địa điểm, phạm vi)
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: du học sinh
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: kí túc xá
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: bên ngoài
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: khu, nhà ở , khu dân cư
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: khoảng cách
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: lái xe
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: xe đạp
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: đi bộ
(a)
điền phiên âm phù hợp với từ mạng nghĩa là: tiếng đồng hồ
(a)
你现在住哪儿?
bạn hiện tại đang sống ở đâu
bạn hiện tại đang làm việc ở đâu
骑自行车要半个小时
đạp xe thì cần nửa tiếng đồng hồ
đi bộ thì cần nửa tiếng đồng hồ
坐地铁要十分钟
/ Zuò dìtiě yào shí fēnzhōng/
ngồi tầu điện ngầm phải mất 10 phút
ngồi máy bay phải mất 10 phút
走路要一个小时
/ zǒulù yào yīgè xiǎoshí /
đi xe đạp phải mất 1 tiếng đồng hồ
đi bộ phải mất 1 tiếng đồng hồ
