NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsETS TOEIC TEST 2
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
prospective
a)
triển vọng
b)
huyết áp
c)
nhân lên
d)
giả vờ
e)
thúc đẩy
2.
extensive
a)
rộng rãi
b)
bị chuột rút
c)
đồ dùng trong nhà
d)
có khuynh hướng
e)
làm lạnh
3.
consistently
a)
nhất quán
b)
chặt, khó cử động
c)
nguyên bản, gốc
d)
cấm
e)
thú vị, hấp dẫn
4.
proof
a)
bằng chứng
b)
đau, nhứt
c)
nội động từ
d)
cưỡng ép, bắt buộc
e)
có thể chống đỡ được
5.
expectedly
a)
theo dự kiến
b)
khuyến khích
c)
ngoại động từ
d)
phủ nhận
e)
khả năng sản xuất
6.
preventively
a)
mang tính phòng ngừa
b)
căng thẳng
c)
làm phiền
d)
tưởng tượng
e)
người chỉ, kim chỉ Nam
7.
permanently
a)
lâu dài
b)
vệ sinh
c)
bắt giữ
d)
trì hoãn
e)
thói quen
8.
credited with
a)
được ghi nhận cho việc gì đó
b)
một cách nghiêm khắc
c)
cực kì, cực độ
d)
tiếc
e)
tạm thời
9.
united
a)
thống nhất
b)
sự điều trị
c)
làm lộn xộn
d)
lắp đặt
e)
ngay lập tức
10.
Given +N/V_ing
a)
kể tới việc gì đó
b)
đâm sầm vào
c)
đang đến gần
d)
chương
e)
thành lập, thiết lập
11.
initiation
a)
sự khởi đầu
b)
vặn, xoay, trẹo
c)
đạt được
d)
phản đối
e)
cho đến nay
12.
initial
a)
ban đầu
b)
sưng phồng
c)
bỏ, rời
d)
quản lí
e)
sự than phiền
13.
likewise
a)
tương tự như vậy
b)
làm lành ( vết thương )
c)
sự nghỉ hươu
d)
sự trình bày, triển lãm
e)
kêu ca, kêu nài
14.
prescription
a)
đơn thuốc
b)
thà là
c)
hiện tại
d)
thư kí
e)
chính sách
15.
stimulate
a)
kích thích
b)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
c)
địch thủ
d)
tách biệt nhau
e)
từ nói giảm, tránh
16.
urgent
a)
cấp bách
b)
lợi thế
c)
kịch bản
d)
tài sản
e)
làm phẫn nộ
17.
settlement
a)
định cư
b)
huyết áp
c)
mẫu, hoa văn
d)
huỳnh quang
e)
lời xu nịnh
18.
specifically
a)
cụ thể
b)
bị chuột rút
c)
liều mình
d)
vô hình
e)
viên thuốc
19.
sure
a)
chắc chắn
b)
thà là
c)
có khả năng
d)
sự cung cấp
e)
sự đau đớn
20.
deposit
a)
tiền cọc
b)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
c)
đề cử
d)
hàng hóa
e)
làm dịu
21.
capacity
a)
dung tích
b)
lợi thế
c)
thúc đẩy
d)
vệ sinh
e)
trả lương, mang lại lợi nhuận
22.
capacity
a)
sức chứa
b)
huyết áp
c)
làm lạnh
d)
một cách nghiêm khắc
e)
xe lăn
23.
authenticity
a)
tính xát thực
b)
bị chuột rút
c)
thú vị, hấp dẫn
d)
sự điều trị
e)
tiệm làm tóc
24.
loan application
a)
đơn vay
b)
chặt, khó cử động
c)
có thể chống đỡ được
d)
đâm sầm vào
e)
bộ phận, cơ quan
25.
official approval
a)
đơn chấp thuận
b)
đau, nhứt
c)
khả năng sản xuất
d)
vặn, xoay, trẹo
e)
sự điều trị
26.
anticipated
a)
dự đoán, dự kiến
b)
khuyến khích
c)
người chỉ, kim chỉ Nam
d)
sưng phồng
e)
đâm sầm vào
27.
insider business
a)
doanh nhân nội bộ
b)
căng thẳng
c)
thói quen
d)
làm lành ( vết thương )
e)
vặn, xoay, trẹo
28.
conflict
a)
xung đột
b)
bỏ, rời
c)
tạm thời
d)
thà là
e)
sưng phồng
29.
prospective
a)
triển vọng
b)
sự nghỉ hươu
c)
ngay lập tức
d)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
e)
làm lành ( vết thương )
30.
extensive
a)
rộng rãi
b)
hiện tại
c)
thành lập, thiết lập
d)
lợi thế
e)
thà là
31.
consistently
a)
nhất quán
b)
địch thủ
c)
cho đến nay
d)
huyết áp
e)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
32.
proof
a)
bằng chứng
b)
kịch bản
c)
sự than phiền
d)
bị chuột rút
e)
lợi thế
33.
expectedly
a)
theo dự kiến
b)
mẫu, hoa văn
c)
kêu ca, kêu nài
d)
thà là
e)
huyết áp
34.
preventively
a)
mang tính phòng ngừa
b)
liều mình
c)
chính sách
d)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
e)
bị chuột rút
35.
permanently
a)
lâu dài
b)
có khả năng
c)
từ nói giảm, tránh
d)
lợi thế
e)
chặt, khó cử động
36.
credited with
a)
được ghi nhận cho việc gì đó
b)
đề cử
c)
làm phẫn nộ
d)
huyết áp
e)
đau, nhứt
37.
united
a)
thống nhất
b)
đâm sầm vào
c)
làm lành ( vết thương )
d)
bị chuột rút
e)
khuyến khích
38.
Given +N/V_ing
a)
kể tới việc gì đó
b)
vặn, xoay, trẹo
c)
thà là
d)
có khả năng
e)
căng thẳng
39.
initiation
a)
sự khởi đầu
b)
sưng phồng
c)
bệnh viện tư hoặc chuyên khoa
d)
đề cử
e)
vệ sinh
40.
initial
a)
ban đầu
b)
làm lành ( vết thương )
c)
lợi thế
d)
đâm sầm vào
e)
một cách nghiêm khắc
Reset
