wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phúc ôn atbm

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường chèn mã độc, gây tràn và ghi đè để sử đổi thành phần nào sau đây của bộ nhớ ngăn xếp để chuyển hướng nhằm thực hiện mã độc của mình:

a)

Bộ đệm hoặc bến cục bộ của hàm

b)

Địa chỉ trả về của hàm

c)

Các biến đầu vào của hàm

d)

Con trỏ khung ngăn xếp

2.

Tấn công kiểu Social Engineering là dạng tấn công khai thác yếu tố nào sau đây trong hệ thống

a)

Người dùng

b)

Máy trạm

c)

Máy chủ

d)

Hệ điều hành và ứng dụng

3.

Dạng tấn công chèn mã được tin tặc thực hiện phổ biến trên  các trang web nhằm đến các cơ sở dữ liệu là:

a)

Tấn công chèn mã XSS

b)

Tấn công chèn mã SQL

c)

tấn công chèn mã html

d)

tấn công chèn mã CSRF

4.

Ví điện tử Paypal là một dạng…

a)

Khóa mã (encrypted key)

b)

Thẻ bài (token)

c)

Thẻ thông minh (smartcard)

d)

Thẻ ATM

5.

Một trong các điểm yếu làm giảm hiệu quả của tấn công, xâm nhập dựa trên

bất thường là:

a)

Không có khả năng phát hiện tấn công, xâm nhập mới

b)

Không có khả năng ngăn chặn tấn công, đột nhập

c)

Tỷ lệ cảnh báo sai cao

d)

không có khả năng phát hiện các cuộc tấn công DoS

6.

Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ

chế đều khiển truy nhập DAC?

a)

Phishing

b)

Trojan horse

c)

Man in the middle

d)

Spoofing

7.

Ba cơ chế điều kiển truy nhập thông dụng gồm

a)

DAC, MAC, RBAC

b)

DAC, MAC, BAC

c)

DAC, BAC, RBAC

d)

DAC, MAC, RRAC

8.

Các phương pháp xử lý , phân tích dữ liệu và mô hình hóa trong phát hiện

tấn công, xâm nhập bất thường gồm:

a)

Học máy, khai phá dữ liệu, agents

b)

Thống kê, đối sánh chuỗi, đồ thị

c)

Thống kê, học máy, đồ thị

d)

Thống kê, học máy, khai phá dữ liệu

9.

Tính bảo mật của kỹ thuật điều khiển truy nhập sử dụng mật khẩu dựa trên:

a)

Tần suất sử dụng mật khẩu

b)

Độ khó đoán và tuổi thọ của mật khẩu

c)

Kích thước của mật khẩu

d)

Số loại ký tự dùng trong mật khẩu

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập bắt buộc MAC

a)

MAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính

sách quản trị

b)

MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác

c)

MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người

dùng khác

d)

MAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập dựa trên

vai trò - RBAC:

a)

RBAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất

b)

RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên vai trò của người dùng trong tổ chức

c)

RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính

sách quản trị

d)

RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho

người dùng khác

12.

Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc quản lý quyền truy

nhập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:

a)

Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy

nhập.

b)

Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng

rẽ

c)

Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy

nhập.

d)

Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong

một ma trận.

13.

Một trong các nhược điểm chính của điều khiển truy nhập dựa trên các

đặc điểm sinh trắc học là:

a)

Chi phí đắt

b)

Không được hỗ trợ rộng rãi

c)

Khó sử dụng

d)

Công nghệ phức tạp

14.

Các hệ thống phát hiện xâm nhập có thể thu thập dữ liệu đầu vào từ…

a)

Các router

b)

Các host

c)

Mạng

d)

Mạng và các

host

15.

Tìm phát biểu đúng về phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký và phát hiện

xâm nhập dựa trên bất thường:

a)

Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường không thể phát hiện các tấn công,

xâm nhập mới

b)

Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao

hơn

c)

Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn

d)

Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký có thể phát hiện các tấn công, xâm nhập

mới.

16.

Hai dịch vụ quan trọng nhất của một hệ thống điều khiển truy nhập là:

a)

Authentication và Authorization

b)

Authenticator và Administrator

c)

Administrator và Authorization

d)

Authentication và Administrator

17.

Ưu điểm của mật khẩu một lần (OTP-One Time Password) so với mật khẩu

truyền thống là:

a)

Chống được tấn công phát lại

b)

Chống được tấn công từ điển

c)

Chống được tấn công vét cạn

d)

Chống được tấn công phá mã

18.

Dạng xác thực sử dụng các thông tin nào dưới đây đảm bảo độ an toàn cao

hơn?

a)

Thẻ ATM và tên truy nhập

b)

Tên truy nhập và số PIN

c)

Tên truy nhập và mật khẩu

d)

Thẻ ATM và số PIN

19.

Số lượng nhân tố (factor) xác thực sử dụng trong điều khiển truy nhập dựa

trên thẻ thông minh là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

20.

Một nhiệm vụ chính của các hệ thống IDS/IPS là:

a)

Giám sát lưu lượng mạng nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập

b)

Giám sát các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn

công, xâm nhập

c)

Truy tìm và tấn công ngược lại hệ thống của tin tặc

d)

Giám sát lưu lượng mạng hoặc các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng

các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập bắt buộc MAC:

a)

MAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính

sách quản trị

b)

MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác

c)

MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người

dùng khác

d)

MAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất

22.

Ưu điểm của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là:

a)

Bảo mật cao và chi phí thấp

b)

Bảo mật cao và độ ổn định cao

c)

Bảo mật cao và luôn đi cùng với chủ thể

d)

Bảo mật cao và được hỗ trợ rộng rãi

23.

Mục đích chính của điều khiển truy nhập là để đảm bảo các thuộc tính an

ninh của thông tin, hệ thống và các tài nguyên gồm:

a)

Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính xác thực

b)

Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính các thực

c)

Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng

d)

Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng.

24.

Tìm phát biểu đúng về dịch vụ xác thực trong điều khiển truy nhập:

a)

là quá trình xác minh tính chân thực của thông tin nhận dạng người dùng

cung cấp

b)

là quá trình xác minh các thông tin nhận dạng của chủ thể yêu cầu truy nhập

đối tượng

c)

là quá trình xác minh, nhận dạng người dùng

d)

là quá trình xác minh nhận dạng của chủ thể

25.

Đâu là một Loại trường lửa

a)

Application server

b)

Server gateway

c)

Gateway sever

d)

Application-level gateway

26.

Ưu điểm của thẻ bài (token) so với thẻ thông minh (smartcard) trong điều

khiển truy nhập là:

a)

có được cơ chế xác thực đa dạng hơn

b)

Được sử dụng rộng rãi hơn

c)

Chi phí rẻ hơn

d)

Có cơ chế xác thực mạnh hơn

27.

Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường có tiềm năng phát hiện các

loại tấn công, xâm nhập mới là do:

a)

Không yêu cầu biết trước thông tin về chúng

b)

Đã có chữ ký của các tấn công, xâm nhập mới

c)

Không yêu cầu xây dự csdl các chữ ký

d)

Các tấn công xâm nhập mới thường dễ nhận biết

28.

Nguyên tắc bảo mật tài nguyên của mô hình Bell-La Padula là:

a)

Đọc xuống và ghi lên

b)

Đọc lên và ghi xuống

c)

Đọc lên và ghi lên

d)

Đọc xuống và ghi xuống

29.

Đâu là một công cụ có khả năng rà quét các lỗ hổng chèn mã SQL cho các

trang web?

a)

nmap

b)

Microsoft Baseline Security Analyzer

c)

Acunetix web vulnerability scanner

d)

Nessus vulnerability scanner

30.

Tường lửa không thể chống lại..

a)

các hiểm họa từ bên ngoài

b)

Tấn công từ mạng Internet

c)

Tấn công giả mạo địa chỉ

d)

Tấn công hướng dữ liệu

31.

Tường lửa lọc gói có thể lọc các thông tin nào trong gói tin?

a)

Chỉ các thông tin trong header của gói tin

b)

Chỉ lọc địa chỉ IP trong gói tin

c)

Cả thông tin trong header và payload của gói tin

d)

Chỉ các thông tin trong payload của gói tin

32.

Một ưu điểm của tường lửa có trạng thái so với tường lửa không trạng thái

là:

a)

Nhận dạng được các tấn công và các phần mềm độc hại

b)

Chạy nhanh hơn

c)

Lọc nội dung gói tốt hơn

d)

Phân biệt được các gói tin thuộc về các kết nối mạng khác nhau

33.

Điều khiển truy nhập dựa trên luật(Rule-based access control) được sử dụng

phổ biến trong

a)

VPN

b)

Firewall

c)

Kerberos

d)

SSL/TLS

34.

Phương pháp xác thực nào dưới đây có thể cung cấp khả năng xác thực có độ

an toàn cao nhất?

a)

Sử dụng mật khẩu

b)

Sử dụng Smartcard

c)

Sử dụng vân tay

d)

Sử dụng chứng chỉ số

35.

Sự khác biệt chính giữa hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS) và hệ thống phát

hiện xâm nhập (IDS) là:

a)

IDS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn

b)

IDS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập

c)

IPS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn

d)

IPS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập

36.

Một trong các dạng mã hóa ( encrypted Keys) được sử dụng rộng rãi trong

điều kiển truy nhập là:

a)

E-token

b)

Thẻ ATM

c)

Chứng chỉ số hóa công khai

d)

Mobile-token.

37.

Một hệ thống điều kiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào

sau đây?

a)

Xác thực, đăng nhập, trao quyền

b)

Xác thực, đăng nhập và kiểm toán

c)

Xác thực, trao quyền và kiểm toán

d)

Xác thực, trao quyền và quản trị

38.

Đâu là các tính năng của kiểm soát truy nhập sử dụng tường lửa?

a)

Kiểu soát dịch vụ và các phần mềm

b)

Kiểm soát dịch vụ và hướng

c)

Kiểu soát người dùng và tin tặc

d)

Kiểu soát virus và malware khác

39.

Đâu là tên viết đúng của hệ thống xâm nhập/ đột nhập?

a)

Intrusion Detector System

b)

Intrusion Detection System

c)

Intrusion Detecting System

d)

Intruction Detection System

40.

Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường dựa trên giả thiết

a)

Các hành vi tấn công, xâm nhập gây tốn hại nghiêm trọng cho hệ thống

b)

Các hành vi tấn công, xâm nhập thường có quan hệ chặt chẽ với các hành vi

bất thường

c)

Các hành vi tấn công, xâm nhập gây ngắt quãng dịch vụ cung cấp cho người

dùng.

d)

Các hành vi tấn công, xâm nhập có quan hệ chặt chẽ với các dịch vụ được

cung cấp

41.

Không nên sử dụng nhiều hơn một phần mềm quét virus chạy ở chế độ quét

theo thời gian thực trên một máy tính vì:

a)

Các phần mềm quét virus xung đột với nhau

b)

Các phần mềm quét virus chiếm nhiều tài nguyên

c)

Các phần mềm quét virus tấn công lẫn nhau

d)

Các phần mềm quét virus không thể hoạt động

42.

Tại sao một hệ thống phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký không thể phát hiện

các tấn công, xâm nhập mới?

a)

Do các tấn công, xâm nhập mới chỉ gây thiệt hại nhỏ

b)

Do các tấn công xâm nhập mới không gây ra bất thường

c)

Do chữ ký của chúng chưa tốn tại trong hệ thống

d)

Do các tấn công, xâm nhập mới không có chữ ký

43.

Khi sinh cặp khóa RSA, các số nguyên tố p và q nên được chọn vói kích

thước:

a)

q càng lớn càng tốt

b)

bằng khoảng 1 nửa kích thước của moduno n

c)

p càng lớn càng tốt

d)

Không có yêu cầu về kích thước của p và q

44.

Trong mã hóa dòng (stream cipher), dữ liệu được xử lý theo…

a)

Từng bit hoặc từng byte/ ký tự

b)

Từng chuỗi ký tự

c)

Từng bít

d)

Từng Byte

45.

Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm là để tạo chuỗi…

a)

checkError

b)

CheckNum

c)

CheckSum

d)

CheckTotal

46.

Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của hàm băm MD5 là

a)

16

b)

18

c)

12

d)

14

47.

Một hệ mã hóa (cryptosystem) được cấu thành từ hai thành phần chính

gồm:

a)

Phương pháp mã hóa và chia khối

b)

Giải thuật mã hóa và ký số

c)

Phương pháp mã hóa và không gian khóa

d)

Giải thuật mã hóa và giải mã

48.

Phần xử lý chính của SHA1 làm việc trên một chuỗi được gọi là state

là:

a)

160

b)

150

c)

170

d)

180

49.

Đâu là một chế độ hoạt động (Modes of Operation) của mã hóa khối

a)

CBC

b)

CCB

c)

CBB

d)

BCC