wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn ý đúng nhất trong viêm VA:
a)
• A, VA có tên là amidan vòi (Gerlach)
b)
• B, VA có tên là amidan lưỡi
c)
• C, VA có tên là amidan khẩu cái (hạnh nhân)
d)
• D, VA có tên là amidan họng (luschka)
2.
Câu 2:chọn ý đúng nhất trong viêm tai giữa ứ dịch:
a)
• A, viêm tai giữa ứ dịch có nghe kém tiếp nhận
b)
• B, viêm tai giữa ứ dịch có nghe kém hỗn hợp
c)
• C, viêm tai giữa ứ dịch có nghe kém dẫn truyền nhẹ
d)
• D, viêm tai giữa ứ dịch có nghe kém dẫn truyền nặng
3.
Câu 3:CHọn ý đúng trong viêm tai giữa:
a)
• A, viêm tai giữa cấp không có giai đoạn xung huyết
b)
• B, viêm tai giữa cấp không có giai đoạn ứ mủ
c)
• C, viêm tai giữa cấp không có giai đoạn vỡ mủ
d)
• D, viêm tai giữa cấp có giai đoạn vỡ mủ
4.
Câu 4:chọn ý đúng nhất: dâu hiệu lật phật cờ bay của dị vật đường thở:
a)
• A, của dị vật thanh quản
b)
• B, của dị vật khí quản cố định
c)
• C, của dị vật khí quản di động
d)
• D, của dị vật phế quản
5.
Câu 5: chọn ý đúng nhất của chóng mặt là do:
a)
• A, tổn thương ốc tai
b)
• B, tổn thương của tai giữa
c)
• C, tỏn thương của dây VIII
d)
• D, tổn thương mê nhĩ
6.
Câu 6:chọn bỏ ý sai trong chấn thương tai:
a)
• A, có chảy máu tai
b)
• B, có chảy dịch não tủy trong tai
c)
• C, có chảy cả máu lẫn dịch não tủy
d)
• D, có chảy dưỡng chấp trong tai
7.
Câu 7:Chọn ý đúng nhất trong áp xe đại não do tai:
a)
• A, áp xe đại não do tai không bao giờ đi kèm viêm màng não
b)
• B, áp xe đại não do tai có thể gặp đi kèm tất cả ba biến chứng trên
c)
• C, áp xe đại não do tai không bao giờ đi kèm viêm tắc tĩnh mạch bên
d)
• D, áp xe đại não do tai không bao giờ đi kèm áp não
8.
Câu 8:chọn ý đúng nhất : về nguyên nhân chảy máu mũi là do:
a)
• A, chảy máu mũi do chấn thương tai
b)
• B, chảy máu mũi do chấn thương xương hàm dưới
c)
• C, chảy máu mũi do chấn thương sọ não
d)
• D, chảy máu mũi do chấn thương hốc mũi
9.
Câu 9: chọn ý đúng nhất trong viêm thanh quản:
a)
• A, viêm thanh quản cấp do sởi trên trẻ suy dinh dưỡng thì diễn biến nặng
b)
• B, viêm thanh quản cấp ở trẻ em do cúm không nguy hiểm
c)
• C, viêm thanh quản cấp ở trẻ em do siêu vi trùng thì nguy hiểm
d)
• D, viem thanh quản cấp ở trẻ em do sởi không nguy hiểm
10.
Câu 10: chọn ý đúng nhất ù tai tiếng cao là do:
a)
• A, U vòm mũi họng
b)
• B, Polyp mũi xoang
c)
• C, khối u mũi xoang
d)
• D, U góc cầu tiểu não
11.
Câu 11: chọn bỏ ý sai về nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng:
a)
• A, nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do các bệnh rối loạn động máu
b)
• B, nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do sốt xuất huyết
c)
• C, nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do cao huyết áp
d)
• D, nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng do hội chứng trào ngược
12.
Câu 12: chọn ý đúng nhất trong viêm tai giữa mủ mạn tính:
a)
• A, viêm tai giữa mạn tính mủ có lỗ thủng màng nhĩ rộng và sát xương
b)
• B, viêm tai giữa mạn tính mủ có lỗ thủng màng nhĩ rộng và không sát xương
c)
• C, viêm tai giữa mạn tính mủ có lỗ thủng màng nhĩ nhỏ và sát xương
d)
• D, viêm tai giữa mạn tính mủ có lỗ thủng màng nhĩ rất nhỏ
13.
Câu 13:chọn bỏ ý sai nhất trong viêm mũi xoang mủ:
a)
• A, viêm mũi xoang mạn tính cần nhỏ thuốc mũi xoang
b)
• B, viêm mũi xoang mạn tính cần xông hơi khí dung
c)
• C, viêm mũi xoang mạn tính mủ không cần cho thuốc kháng sinh
d)
• D, viêm mũi xoang mạn tính cần thuốc giảm đau
14.
Câu 14:Chọn ý đúng nhất: về hội chứng khó thở thanh quản
a)
• A, khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở thì thở vào
b)
• B, khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở hỗn hợp
c)
• C, khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở 2 thì
d)
• D, khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở thì thở ra
15.
Câu 15:Chọn ý đúng nhất: về chảy mũi nước trong
a)
• A) Chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm VA ở TE
b)
• B) Chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm mũi họng cấp
c)
• C) Chảy mũi nước trong gặp trong viêm mũi dị ứng
d)
• D) Chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm mũi xoang cấp
16.
Câu 16:Chọn ý đúng nhất trong viêm họng
a)
• A) Viêm họng hạt mạn tính gây ho khan kéo dài
b)
• B) Viêm họng hạt mạn tính gây ho đờm mủ đặc xanh kéo dài
c)
• C) Viêm họng mạn tính gây ho khạc máu
d)
• D) Viêm họng mạn tính gây ho đờm mủ nhầy kéo dài
17.
Câu 17:Chọn ý đúng nhất trong viêm màng não do tai
a)
• A) Viêm màng não do tai gặp nhiều thể viêm màng não thanh dịch
b)
• B) Viêm màng não do tai gặp nhiều thể viêm màng não khu trú
c)
• C) Viêm màng não do tai gặp nhiều thể viêm màng não mủ lan toả
d)
• D) Viêm màng não do tai gặp nhiều thể viêm màng não mủ
18.
Câu 18:Chọn bỏ ý sai trong viêm tai hồi viêm xuất ngoại
a)
• A) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại Mouret
b)
• B) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng ngoại thái dương mỏm tiếp
c)
• C) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm không có biến chứng xuất ngoại sau tai
d)
• D) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại Bezold
19.
Câu 19:Chọn ý đúng nhất của nghe kém truyền âm là do
a)
• A) Khối u mũi xoang
b)
• B) Khối u thành bên vòm họng
c)
• C) Khối u amidan
d)
• D) Khối u màn hầu
20.
Câu 20:Chọn ý đúng nhất của ù tai tiếng cao là do
a)
• A) Bệnh cao huyết áp
b)
• B) Bệnh trào ngược dạ dày thực quản
c)
• C) Bệnh viêm loét dạ dày
d)
• D) Bệnh loét dạ dày tá tràng
21.
Câu 21:Chọn ý đúng nhất của ù tai tiếng cao là do
a)
• A) U dây thần kinh số VIII
b)
• B) Viêm tai giữa cấp tính
c)
• C) Viêm ống tai ngoài
d)
• D) Viêm tai giữa mạn tính có cholesteatoma
22.
Câu 22: Chọn ý đúng nhất trong viêm họng
a)
• A) Thuốc xúc ngậm trong viêm họng có nồng độ toan-axit nhẹ
b)
• B) Thuốc xúc ngậm trong viêm họng có nồng độ toan-axit
c)
• C) Thuốc xúc ngậm trong viêm họng có nồng độ muối sinh lý
d)
• D) Thuốc xúc ngậm trong viêm họng có nồng độ kiềm mạnh
23.
Câu 23: Chọn ý đúng nhất: về chảy mũi nước trong
a)
• A) Chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm VA ở trẻ em
b)
• C) Chảy mũi nước gặp trong cả ba nguyên nhân trên
c)
• D) Chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm mũi dị ứng
24.
Câu 24: Chọn ý sai nhất về triệu chứng khó thở thanh quản
a)
• A) Khó thở thanh quản có kèm ho
b)
• B) Khó thở thanh quản là khó thở ở thì thở vào
c)
• C) Khó thở thanh quản là khó thở có tiếng rít
d)
• D) Khó thở thanh quản là khó thở nhịp nhanh
25.
Câu 25: Chọn ý sai nhất về triệu chứng khó thở thanh quản
a)
• A) khó thở thanh quản là khó thở nhịp chậm
b)
• C) khó thở thanh quản là khó thở ở thì thở ra
c)
• D) khó thở thanh quản là khó thở có tiếng rít
26.
Câu 26: Chọn ý đúng nhất của nghe kém tiếp âm là do
a)
• A) Thuốc Metronidazol
b)
• B) Thuốc sốt rét Quinin
c)
• C) Thuốc nhóm Betalactam
d)
• D) Thuốc Corticoids
27.
Câu 27: Chọn ý đúng nhất: dị vật đường ăn hay gặp do
a)
• A) Chế thức ăn dừ nhuyễn
b)
• B) Chế thức ăn tinh tế hết xương
c)
• C) Chế thức ăn không kỹ còn nhiều xương
d)
• D) Chế thức nư không kỹ không xương
28.
Câu 28: Chọn ý đúng nhất về ngạt tắc mũi:
a)
• A) Ngạt tắc mũi gây ra cả 3 biến chứng trên
b)
• B) Ngạt tắc mũi chỉ gây ra viêm thanh quản
c)
• C) Ngạt tắc mũi chỉ gây ra viêm khí phế quản
d)
• D) Ngạt tắc mũi chỉ gây ra viêm họng
29.
Câu 29: Chọn ý đúng nhất về ngạt tắc mũi:
a)
• A) Ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do viêm mũi cấp tính
b)
• B) Ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do viêm mũi họng cấp tính
c)
• C) Ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do viêm VA cấp tính
d)
• D) Ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ do cả 3 nguyên nhân trên
30.
Câu 30: Chọn câu đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường thở ở
a)
• A) Thanh quản
b)
• B) Khí quản cổ cố định
c)
• C) Khí quản cổ di động
d)
• D) Phế quản gốc phải
31.
Câu 31: Chọn ý đúng trong viêm tai giữa
a)
• A, VTG mạn tính mủ nhày do lao xoang
b)
• B, VTG mạn tính mủ nhày do viêm xoang nấm
c)
• C, VTG mạn tính mủ nhày do viêm xoang mủ
d)
• D, VTG mạn tính mủ nhày do viêm mũi họng
32.
Câu 32: Chọn ý đúng trong viêm tai giữa
a)
• A) Viêm tai giữa mạn tính mủ nhày nội soi có mủ nhày như dịch mũi
b)
• B) viêm tai giữa mạn tính mủ nhày nội soi có mủ xanh
c)
• C) viêm tai giữa mạn tính mủ nhày nội soi có mủ thối
d)
• D) Viêm tai giữa mạn tính mủ nhày nội soi có mủ đặc trắng
33.
Câu 33: Chọn ý đúng nhất trong viêm amidan
a)
• A, amidan khẩu cái có vị trí ở quanh loa vòi
b)
• B, amidan khẩu cái có vị trí ở đáy lưỡi
c)
• C, amidan khẩu cái có vị trí ở trần vòm họng
d)
• D, amidan khẩu cái có vị trí ở thành bên họng miệng
34.
Câu 34: Chọn ý đúng nhất về: hội chứng RL phát âm
a)
• A, RL phát âm chỉ do viêm thanh quản do lao
b)
• B, RL phát âm chỉ do viêm lonng thanh quản cấp tính
c)
• C, RL phát âm gặp do viêm thanh quản mạn tính
d)
• D, RL phát âm chỉ do viêm thanh quản do cúm
35.
Câu 35: Chọn ý đúng nhất phải chuẩn bị trước khi trích rạch dẫn lưu áp xe quanh amidan
a)
• A, bộ dụng cụ trích rạch và máy hút
b)
• B, bộ dụng cụ trích rạch và thuốc kháng sinh
c)
• C, bộ dụng cụ trích rạch và dung dịch truyền
d)
• D, bộ dụng cụ trích rạch và thuốc tiêm giảm đau
36.
Câu 36: Chọn XN đúng nhất để chuẩn bị cho phẫu thuật viêm mũi xoang
a)
• A, chụp CLVT mũi xoang
b)
• B, xn mủ cấy mủ tìm vi trùng kháng sinh đồ
c)
• C, xn mủ với PCR tìm vi trùng
d)
• D, xn mủ soi tươi tìm vi trùng
37.
Câu 37: Chọn ý đúng nhất của VIÊM TẮC TĨNH MẠCH BÊN DO TAI
a)
• A, viêm tắc TM bên do tai chỉ cần điều trị nội khoa
b)
• B, viêm tắc TM bên do tai chỉ cần phẫu thuật tai xương chũm
c)
• C, viêm tắc TM bên do tai phải PT tai xương chũm và dẫn lưu máng TM bên và điều trị nhiễm trùng huyết
d)
• D, viêm tắc TM bên do tai chỉ cần phỉa PT dẫn lưu máng tĩnh mạch bên
38.
Câu 38: Chọn ý đúng nhất trong viêm tai hồi viêm
a)
• A, viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm thường do nấm tai
b)
• B, viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm thường do liên cầu tan huyết
c)
• C, viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm thường do trực khuẩn mủ xanh
d)
• D, viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm do có cholesteatoma
39.
Câu 39: Chọn ý đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường ăn ở
a)
• A, đoạn thực quản ngực
b)
• B, tâm vị
c)
• C, đoạn thực quản cổ
d)
• D, miệng thực quản
40.
Câu 40: Chọn ý đúng nhất của ù tai tiếng trầm là do
a)
• A, viêm chàm vành tai
b)
• B, nhọt sau tai
c)
• C, viêm ống tai ngoài
d)
• D, viêm hạch trước tai
41.
Câu 41: Chọn ý đúng nhất của ù tai tiếng trầm là do
a)
• A, dò luân nhĩ trước tai
b)
• B, dò tuyến mang tai
c)
• C, áp xe hạch sau tai
d)
• D, nhọt ống tai
42.
Câu 42: Chọn ý đúng nhất về gãy xương chính mũi
a)
• A, cho xn sinh hóa
b)
• B, cho xn huyết học
c)
• C, cho chụp phim xquang thường qui xương chính mũi
d)
• D, cho xn các ý tố đông máu
43.
Câu 43: Chọn ý đúng nhất trong áp xe tiểu não do tai
a)
• A, áp xe tiểu não do tai ko bao giờ gây biến chứng tụt kẹt hạnh nhân tiểu não vào lỗ chẩm
b)
• B, áp xe tiểu não do tai ko bao giờ có hội chứng tăng áp lực nội sọ
c)
• C, áp xe tiểu não do tai có thể gây biến chứng tụt kẹt hạnh nhân tiểu não vào lỗ chẩm
d)
• D, áp xe tiểu não do tai ko bao giờ liệt nửa người
44.
Câu 44: Chọn ý đúng về nguyên nhân chảy máu mũi
a)
• A, chảy máu mũi do ngạt tắc mũi
b)
• B, chảy máu mũi do viêm mũi cấp xunng huyết
c)
• C, chảy máu mũi do viêm loét tiền đình mũi
d)
• D, chảy máu mũi do viêm mũi quá phát
45.
Câu 45: Chọn ý đúng nhất về HC nuốt vướng
a)
• A, nuốt vướng chỉ do viêm tấy amidan
b)
• B, nuốt vướng gặp do áp xe quanh amidan
c)
• C, nuốt vướng chỉ do viêm phù nề màn hầu
d)
• D, nuốt vướng chỉ do viêm phù nề sụn thanh thiệt
46.
Câu 46: Chọn bỏ ý sai trong viêm tai giữa
a)
• a. Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do sâu răng
b)
• b. Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do chấn thương tai
c)
• c. Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do trào ngược dạ dày họng
d)
• d. Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do viêm mũi xoang mủ
47.
Câu 47: Chọn bỏ ý sai trong viêm tai giữa
a)
• A) Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do viêm VA
b)
• B) Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do viêm mũi họng
c)
• C) Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do nhét bấc mũi lâu ngày
d)
• D) Viêm tai giữa cấp có nguyên nhân do viêm thanh quản
48.
Câu 48: chọn ý đúng trong viêm mũi xoang
a)
• a. viêm mũi xoang hàm cấp đau cung lông mày
b)
• b. viêm mũi xoang trán cấp đau đỉnh đầu
c)
• c. viêm mũi xoang sàng cấp đau góc trong mắt
d)
• d. viêm mũi xoang bướm cấp đau vùng hố nanh
49.
Câu 49: chọn ý đúng nhất của đau tai cấp do
a)
• a. viêm tấy ống tai ngoài
b)
• b. viêm tai giữa mạn tính mủ
c)
• c.viêm tai giữa cấp thể vỡ mủ
d)
• d.viêm tai giữa mạn tính có cholesteatoma
50.
Câu 50: chọn ý đúng nhất về ngạt mũi
a)
• a. ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
b)
• b. ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do viêm VA
c)
• c. ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ có cả 3 nguyên nhân trên
d)
• d. ngạt tắc mũi ở trẻ nhỏ chỉ do dị vật ở hốc mũi
51.
Câu 51: chọn ý đúng nhất trong viêm amidan
a)
• a. viêm amidan cấp đỏ là do vi khuẩn
b)
• b. viêm amidan cấp đỏ không phải virut
c)
• c. viêm amidan cấp đỏ do virut
d)
• d. viêm amidan cấp đỏ là do liên cầu khuẩn
52.
Câu 52: Chọn ý đúng và hay gặp nhất về gãy xương chính mũi (ngay sau chấn thương) gây ra:
a)
• a. nội soi thấy niêm mạc mũi bình thường
b)
• b. nội soi thấy niêm mạc mũi không bình thường
c)
• c. nội soi thấy niêm mạc mũi rách xước rỉ máu
d)
• d. nội soi thấy niêm mạc mũi loét nhiễm trùng mủ
53.
Câu 53: chọn ý đúng nhất của nghe kém tiếp âm là do
a)
• a. thuốc điều trị lao
b)
• b. thuốc điều trị xuất huyết
c)
• c. thuốc điều trị cúm
d)
• d. thuốc điều trị tiêu chảy
54.
Câu 54: chọn ý đúng nhất của đau tai cấp do:
a)
• a. viêm tai giữa cấp thể xung huyết
b)
• b. viêm tai giữa cấp tính vỡ mủ đang làm thuốc tai
c)
• c. viêm tai giữa cấp thể vỡ mủ
d)
• d. viêm tai giữa cấp thể ứ mủ
55.
Câu 55: chọn ý đúng nhất về chảy mũi nước trong
a)
• a. chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm mũi dị ứng
b)
• b. chảy mũi nước trong chỉ gặp do viêm mũi họng cấp
c)
• c. chảy mũi nước trong gặp ở chấn thương mũi xoang do chảy nước não tủy
d)
• d. chảy mũi nước trong chỉ gặp viêm mũi xoang cấp
56.
Câu 56: chọn ý đúng nhất trong áp xe đại não do tai
a)
• a. áp xe đại não do tai không bao giờ gây liệt nửa người bên đối diện
b)
• b. áp xe đại não do tai có thể gây liệt nửa người bên đối diện
c)
• c. áp xe đại não do tai kbh có mủ cùng bên áp xe
d)
• d. áp xe đại não do tai kbh có hội chứng tăng áp lực nội sọ
57.
Câu 57: chọn ý đúng: làm bệnh án viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm phải hỏi tiền sử
a)
• a. tiền sử bệnh có bị chảy mũi
b)
• b. tiền sử bệnh có bị chảy tai nhày
c)
• c. tiền sử bệnh có bị chảy tai thối
d)
• d. tiền sử bệnh có bị chảy tai mủ
58.
Câu 58: chọn ý đúng nhất: điều trị sau khi trích rạch dẫn lưu áp xe quanh amidan
a)
• a. cần cho kháng sinh
b)
• b. cần cho hạ sốt
c)
• c. cần phải hút mủ qua lỗ trích rạch và tránh liền sớm khi chưa hết mủ
d)
• d. cần cho truyền dịch
59.
Câu 59: chọn ý đúng trong viêm tai giữa
a)
• a. viêm tai giữa mạn tính mủ nhày có tổn thương xương chũm
b)
• b. viêm tai giữa mạn tính mủ nhày có tổn thương xương con
c)
• c. viêm tai giữa mạn tính mủ nhày có tổn thương niêm mạch tai giữa
d)
• d. viêm tai giữa mạn tính mủ nhày có tổn thương thượng nhĩ
60.
Câu 60: chọn ý đúng nhất: làm bệnh án viêm thanh quản cấp phải hỏi tiền sử
a)
• a. tiền sử bệnh nhân có bị lao phổi
b)
• b. tiền sử bệnh nhân có bị hen
c)
• c. tiền sử bệnh nhân có bị trào ngược dạ dày thanh quản
d)
• d. tiền sử bệnh nhân có bị sâu răng
61.
Câu 61: chọn ý đúng nhất trong di chứng của viêm tai giữa ứ dịch
a)
• a. viêm tai giữa ứ dịch có di chứng là thủng nhĩ rộng
b)
• b. viêm tai giữa ứ dịch có di chứng là thủng nhĩ vừa
c)
• c. viêm tai giữa ứ dịch có di chứng là túi co kéo
d)
• d. viêm tai giữa ứ dịch có di chứng là thủng nhĩ nhỏ
62.
Câu 62: Chọn đúng nhất: về hội chứng khó thở thanh quản:
a)
• A) Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh
b)
• B) Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp nhanh nông
c)
• C) Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở ra
d)
• D) Khó thở thanh quản điển hình có triệu chứng khó thở nhịp chậm ở thì thở vào
63.
Câu 63: Chọn đúng nhất về gãy kín di lệch xương chính mũi
a)
• A) Mổ nắn chỉnh hình đường ngoài
b)
• B) Cho đơn thuốc về ngoại trú
c)
• C) Mổ nắn chỉnh hình mũi đường trong hốc mũi
d)
• D) Mổ nắn chỉnh hình mũi đường trong hốc mũi và có kiểm soát nội soi
64.
Câu 64: Áp xe cạnh cổ là do viêm làm mủ của
a)
• A) Khoang sau họng Henke
b)
• B) Khoang quanh họng sau trâm
c)
• C) Khoảng quanh cân cổ giữa dọc động tĩnh mạch cảnh
d)
• D) Khoang quanh họng trước trâm
65.
Câu 65: Chọn ý đúng nhất trong áp dụng xe đại não do tai
a)
• A) áp xe đại não do tai không bao giờ gây liệt nửa người bên đối diện
b)
• B) áp xe đai não do tai không bao giờ có hội chứng tăng áp lực nội sọ
c)
• C) Áp xe đại não do tai không có bao giờ có bán manh cùng bên áp xe
d)
• D) Áp xe đại não có thể gây ra mù nhìn cùng bên áp xe
66.
Câu 66: Chọn ý đúng trong viêm mũi xoang:
a)
• A) Viêm mũi xoang hàm cấp đau đỉnh đầu
b)
• B) Viêm mũi xoang sàng cấp đau hố nành
c)
• C) Viêm mũi xoang trán cấp đau vùng cung lông mày
d)
• D) Viêm mũi xoang bướm cấp đau vùng trán
67.
Câu 67: Chọn ý đúng nhất trong 4 lần kiểm tra sau của áp xe tiểu não do
a)
• A) Áp xe tiểu não do tai cần chụp CT scan não và xương thái dương
b)
• B) Áp xe tiểu não do tai cần làm xét nghiệm huyết học
c)
• C) áp xe tiểu não do tai cần làm xét nghiệm sinh hóa
d)
• D) Áp xe tiểu não do tai cần xét nghiệm nước não tủy
68.
Câu 68: Chuyên khoa Tai Mũi Họng có liên kết chặt chẽ với:
a)
• A) Ngoại tiêu hóa
b)
• B) Răng Hàm mặt
c)
• C) Nội tiêu hóa
d)
• D) Nội tiết
69.
Câu 69: Chọn bỏ ý sai trong viêm tai hồi viêm xuất ngoại
a)
• A) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại Bezold bị xưng phồng ở mõm chũm
b)
• B) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại thái dương mỏm tiếp bị xưng phồng ở vùng thái dương mỏm tiếp
c)
• C) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại Mouret bị xưng phồng trong họng
d)
• D) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm biến chứng xuất ngoại sau tai bị xưng phồng ở vùng thái dương mỏm tiếp
70.
Câu 70: Chọn bỏ ý sai trong viêm tai hồi viêm xuất ngoại:
a)
• A) Viêm tai xương chũm man tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại sau tai
b)
• B) Viêm tai xương chũm man tính hồi viêm có biến chứng xuất ngoại Bezold
c)
• C) Viêm tai xương chũm mãn tính hồi viêm biến chứng xuất ngoại Mouret
d)
• D) Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm không có biến chứng xuất ngoại dương mỏm tiếp
71.
Câu 71: Chọn ý đúng nhất : về rối loạn ngửi :
a)
• A) Giảm-mất ngửi chỉ cần cho vitamin nhóm B
b)
• B) Giảm-mất ngửi còn cần phải điều trị nguyên nhân
c)
• C) Giảm-mất ngửi chỉ cần xông khí dung mũi xoang
d)
• D) Giảm-mất ngửi chỉ cần nhỏ mũi thuốc giảm tắc ngạt mũi
72.
Câu 72: Chọn đúng nhất trong chấn thương thanh quản
a)
• A) Mở khí quản
b)
• B) Mở khí quản + nội soi
c)
• C) Mở khí quản + nội soi + chỉnh hình + hồi sức
d)
• D) Mở khí quản + nội soi + chỉnh hình
73.
Câu 73: Chọn đúng nhất trong chấn thương thanh quản
a)
• A) Điều trị kháng sinh
b)
• B) Mở khí quản
c)
• C) Mở khí quản + nội soi
d)
• D) Mở khí quản + nội soi + chỉnh hình thanh quản
74.
Câu 74: Chọn bỏ ý sai nhất: di vật đường ăn gặp trong khi
a)
• A) Ăn và cười đùa
b)
• B) Thiếu hụt răng
c)
• C) Hít sặc khi ăn
d)
• D) Liệt các cơ nuốt
75.
Câu 75: Chọn ý đúng nhất: về rối loạn ngửi
a)
• A) Giảm-mất ngửi chỉ làm giảm với mùi vị thức ăn
b)
• B) Giảm-mất ngửi chỉ làm giảm với kích thích bởi các tinh dầu thơm
c)
• C) Giảm-mất ngửi chỉ làm giảm với kích thích bởi các hóa chất công nghiệp
d)
• D) Giảm-mất ngửi chỉ đúng với mùi thơm của các loại nước hoa
76.
Câu 76: Chọn ý đúng nhất trong viêm tai có cholesteatoma
a)
• A) Viêm tai có cholesteatoma chỉ cần làm thuốc tai
b)
• B) Viêm tai có cholesteatoma phải mổ phương pháp tiệt căn sớm
c)
• C) Viêm tai có cholesteatoma chỉ cần làm thuốc tai cho kháng sinh và kháng viêm corticoids
d)
• D) Viêm tai có cholesteatoma chỉ cần làm thuốc tai và cho kháng sinh
77.
Câu 77: Chọn ý đúng nhất trong viêm thanh quản
a)
• A) Viêm thanh quản mạn tính không gặp ở trẻ em
b)
• B) Viêm thanh quản mạn tính gặp nhiều người lớn
c)
• C) Viêm thanh quản mạn tính gặp ít ở người lớn
d)
• D) Viêm thanh quản mạn tính gặp nhiều ở trẻ em
78.
Câu 78: Chọn ý đúng nhất: về hội chứng nuốt đau
a)
• A) Nuốt đau gặp do viêm phù nề sụn thanh thiệt
b)
• B) Nuốt đau chỉ do viêm viêm họng đỏ cấp tính
c)
• C) Nuốt đau chỉ do viêm loét họng do lao
d)
• D) Nuốt đau chỉ do viêm amidan cấp tính
79.
Câu 79: Chọn ý đúng nhất: về nguyên nhân chảy máu ở họng là do
a)
• A) Chảy máu họng có nguyên nhân u máu xoang hàm
b)
• B) Chảy máu họng có nguyên nhân do u máu mũi
c)
• C) Chảy máu họng có nguyên nhân do u máu xoang sàng
d)
• D) Chảy máu họng có nguyên nhân do u máu amidan
80.
Câu 80: Chọn ý đúng nhất: về cấp độ khó thở thanh quản
a)
• A) Khó thở thanh quản độ I: không khó thở
b)
• B) Khó thở thanh quản độ II: khó thở hỗn hợp
c)
• C) Khó thở thanh quản độ III: khó thở thanh quản điển hình
d)
• D) Khó thở thanh quản độ I: khó thở khi gắng sức
81.
Câu 81: Chọn ý đúng nhất trong di chứng của viêm tai giữa ứ dịch
a)
• A) Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai bảo tồn
b)
• B) Viêm tai giữa ứ dịch cần phải đặt ống thông khí
c)
• C) Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ chỉnh hình tai
d)
• D) Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai tiệt căn
82.
Câu 82: Chọn ý đúng nhất của chảy mủ tai là do
a)
• A) Viêm tai màng nhĩ đóng kín
b)
• B) Xơ nhĩ
c)
• C) Viêm tai giữa mạn tính hồi viêm
d)
• D) Xẹp nhĩ
83.
Câu 83: Chọn ý đúng trong viêm tai giữa mủ mạn tính
a)
• A) Viên tai giữa mạn tính mủ gây viêm xương
b)
• B) Viên tai giữa mạn tính mủ không gây tiêu hủy xương con
c)
• C) Viên tai giữa mạn tính mủ không gây viêm xương và không tiêu hủy xương con
d)
• D) Viên tai giữa mạn tính mủ không gây viêm xương
84.
Câu 84: Chọn bỏ ý sai về nguyên nhân chảy máu ở tai mũi họng
a)
• A) Chảy máu họng có nguyên nhân do viêm họng trong các bệnh máu
b)
• B) Chảy máu thanh quản có nguyên nhân u máu thực quản
c)
• C) Chảy máu mũi có nguyên nhân do cao huyết áp
d)
• D) Chảy máu tai có nguyên nhân do chấn thương xương thái dương
85.
Câu 85: Chuyên khoa Tai Mũi Họng có liên quan chặt chẽ nhất với:
a)
• A) Ngoại hô hấp
b)
• B) Lao
c)
• C) Nội hô hấp
d)
• D) Sinh hóa