wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi ngoại cơ sở 2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Về thủng tạng rỗng, câu nào đúng?

a)

Nên cho thuốc họ opium cho bớt đau

b)

Tạo ra bụng cứng như gỗ

c)

Bụng sẽ mềm dần sau khi bệnh nhân nằm yên

d)

Gõ bụng thấy tiếng đục

2.

Nói về tràn máu màng phổi, câu nào sau đây đúng?

a)

Máu thường đông trong xoang màng phổi

b)

Máu thường chảy ra từ các mạch máu lớn

c)

Thường do ung thư phế quản

d)

Thường do chấn thương

3.

Triệu chứng đau bụng ở bệnh nhân viêm phúc mạc có tính chất?

a)

Đau khắp bụng, xoay trở người giúp giảm đau

b)

Đau bụng liên tục, trung tiện được sẽ làm giảm cơn đau

c)

Đau bụng quặn từng cơn, kèm nôn ói nhiều

d)

Đau nhiều, liên tục và đau tăng lên khi ho, cử động

4.

Đặc điểm gợi ý đến tính chất ác tính của một khối u ở vú là:

a)

Những đặc tính lâm sàng này vẫn không thể khẳng định được đó là một khối u ác tính của vú

b)

Ranh giới không rõ ràng có khuynh hướng dính vào các mô lân cận

c)

Mật độ cứng

d)

Kém di động

5.

Phát biểu nào sau đây khi nói về viêm phúc mạc thứ phát?

a)

Chấn thương vùng bụng có thể gây viêm phúc mạc thứ phát

b)

Viêm phúc mạc mật là do vi khuẩn đường mật thấm qua vách đường mật để vào xoang phúc mạc

c)

Thường gặp nhất là viêm ruột thừa vỡ mủ

d)

Viêm phúc mạc sau phẫu thuật thường khó chẩn đoán và phát hiện trễ

6.

Phát biểu về tổn thương lách, chọn câu đúng:

a)

Đau khắp bụng

b)

Bệnh nhân đau lan lên vai trái

c)

Đau lan lên ngực trái

d)

Đau lan xuống hạ vị

7.

U trung thất có biểu hiện lâm sàng tại chỗ cũng như toàn thân phức tạp. Lâm sàng tại chỗ có thể gây ra các hội chứng chèn ép như:

a)

Hội chứng tắc ruột cao

b)

Hội chứng thuyên tắc phổi

c)

Chứng khó thở, khó nuốt, phù áo khoát

d)

Hội chứng đông đặc phổi

8.

Triệu chứng thực thể có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm phúc mạc ?

a)

Bụng chướng đều, mất âm ruột

b)

Đề kháng thành bụng

c)

Phản ứng dội (+)

d)

Co cứng thành bụng

9.

U trung thất thường có các tình huống lâm sàng như sau:

a)

Triệu chứng do u chèn ép các cơ quan lân cận

b)

Không gây ra triệu chứng lâm sàng

c)

Triệu chứng toàn thân do u tiết ra chất tương tự hoocmon

d)

Tất cả đều đúng

10.

Phát biểu về chấn thương do dập nổ, câu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ gây tổn thương trong bụng

b)

Chỉ gây tổn thương trong ngực

c)

Thường thấy trong thời chiến (thủy lôi, mìn)

d)

Hay gặp trong thời bình

11.

Làm sao để xác định chảy máu tiêu hóa trên:

a)

Đặt ống thông mũi – dạ dày

b)

Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng

c)

Phân tích tính chất của máu nôn ra

d)

Hỏi tiền căn viêm loét dạ dày

12.

Giai đoạn đầu của hẹp môn vị?

a)

Nôn ói muộn sau ăn

b)

Khám bụng có dấu óc ách lúc đói

c)

Thường đau bụng âm ỉ

d)

Hút dịch vị sau bữa ăn 6 giờ được trên 300ml

13.

Triệu chứng ít có giá trị nhất trong chẩn đoán Hội chứng hẹp môn vị?

a)

Dấu Bouveret dương tính

b)

Đau bụng trên rốn, quặn cơn

c)

Nôn muộn, ra thức ăn cũ

d)

Nôn ra thức ăn có lẫn dịch mật

14.

Khi sờ nắn nửa trong của vú, bệnh nhân nên:

a)

Giơ cao cánh tay phía bên đó qua khỏi đầu

b)

Để cánh tay chống ngang thân người

c)

Để cánh tay xuôi theo thân người

d)

Giơ cao cánh tay phía bên đó ngang đầu

15.

Tắc ruột do ung thư đại tràng chậu hông:

a)

Trước đó bệnh nhân có thể đi cầu ra máu

b)

Bệnh nhân nôn sớm

c)

Bụng chướng lệch

d)

Bệnh cảnh diễn tiến nhanh

16.

Xoắn đại tràng chậu hông, chọn câu SAI:

a)

Nôn ói nhiều

b)

Bụng chướng không đều

c)

Bệnh khởi đột ngột nhưng diễn tiến chậm

d)

Mức nước hơi rất to

17.

Triệu chứng cơ năng nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán bệnh trĩ?

a)

Đau nhức liên tục vùng hậu môn hơn 2 tuần

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tiêu phân có máu bầm

d)

Có cảm giác mót rặn khi đi tiêu

18.

Chẩn đoán hình ảnh trong rò hậu môn. Chọn câu sai:

a)

Chụp đại tràng cản quang

b)

Chụp cộng hưởng từ

c)

Chụp đường rò có cản quang

d)

Siêu âm hậu môn

19.

Định luật Goodsall được áp dụng trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Rò hậu môn

b)

Nứt hậu môn

c)

Rò trực tràng âm đạo

d)

Trĩ

20.

Vú là một cơ quan nằm trước thành ngực, ở vị trí tương ứng khoảng giữa sườn:

a)

Thứ 2 và thứ 6

b)

Thứ 3 và thứ 7

c)

Thứ 3 và thứ 6

d)

Thứ 2 và thứ 7

21.

Tắc ruột do xoắn ruột non:

a)

Bụng chướng rất nhiều

b)

Bệnh diễn tiến nhanh

c)

Đau bụng không nhiều

d)

Nôn muộn sau ăn

22.

Tràn khí trong xoang màng phổi tự nhiên thường do:

a)

Nhiễm trùng phổi

b)

Chấn thương phổi

c)

Lao phổi

d)

Tự phát

23.

Nguyên nhân gây chảy máu tiêu hóa trên thường gặp nhất là:

a)

Hội chứng Mallory-Weiss

b)

Loét tá tràng và viêm dạ dày

c)

Ung thư dạ dày

d)

Viêm dạ dày

24.

Đặc điểm của hội chứng chèn ép tim cấp (Tamponade) là:

a)

80% gặp trong VT do đạn bắn

b)

80% các trường hợp gặp trong VT do dao đâm

c)

Thường gặp trong VT ngực bụng xuyên thủng tim

d)

Thường có biểu hiện của tam chứng Beck

25.

Chấn thương dập do bị đè, câu nào sau đây đúng?

a)

Nạn nhân thường chết liền tại chỗ

b)

Rất thường gặp

c)

Tiên lượng thường tốt

d)

Gây suy thận

26.

Dấu chứng khàn giọng trong u trung thất chèn ép tại chỗ:

a)

Do u xâm lấn hoặc chèn ép và dây thần kinh X

b)

Do chèn ép thanh quản

c)

Do chèn ép khí quản

d)

Là biểu hiện của bệnh u trung thất gây rối loạn toàn thân

27.

Triệu chứng nôn ói trong giai đoạn tăng trương lực của hội chứng hẹp môn vị?

a)

Gây thiếu máu nặng

b)

Gây mất nước, điện giải đáng kể

c)

Gây nên tình trạng kiềm chuyển hóa

d)

Thường nôn sớm sau khi ăn

28.

Mẫu da thừa hậu môn là hậu quả của biến đổi bệnh lý nào sau đây:

a)

U sùi phần da ống hậu môn

b)

Huyết khối búi trĩ ngoại

c)

Viêm quá phát da ống hậu môn do virus

d)

Huyết khối búi trĩ nội

29.

Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ bị thoát vị bẹn, NGOẠI TRỪ?

a)

Chủng tộc Caucase

b)

Nghiện rượu

c)

Hút thuốc lá

d)

Hội chứng Ehler Danlos

30.

Hội chứng “ phù áo khoát” trong bệnh u trung thất là do:

a)

U trung thất gây suy tim

b)

Hiện tượng chèn ép tăng dần vào tĩnh mạch chủ trên

c)

Suy tim phải

d)

U trung thất gây ra suy thận

31.

Câu nào sau đây sai khi thăm khám trên bệnh nhân viêm phúc mạc?

a)

Luôn phải thăm khám âm đạo- trực tràng trong mọi trường hợp

b)

Dấu đề kháng thành bụng thường khó khám thấy ở phụ nữ ssau sanh hoặc người già

c)

Gõ bụng vang do liệt ruột gây ứ đọng dịch và hơi

d)

Cảm ứng phúc gặp viêm phúc mạc đến trễ, dấu hiệu co cứng thành bụng không rõ

32.

Phân biệt giữa thoát vị bẹn trực tiếp và gián tiếp . Tìm câu sai:

a)

Khối thoát vị bẹn gián tiếp khó ấn xem hợp khối thoát vị bẹn trực tiếp

b)

Thoát vị bẹn bìu bao giờ cũng là gián tiếp

c)

Khối thoát vị bẹn gián tiếp thường có hình elip trong khi khối thoát vị bẹn trực tiếp có hình tròn

d)

Nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu dương tính trong thoát vị bẹn gián tiếp

33.

Về tổn thương gan, ngoài triệu chứng xuất huyết còn có:

a)

Đau trên ngực trái

b)

Ói mửa

c)

Đau ở hạ vị

d)

Mạch chậm

34.

Triệu chứng của giai đoạn cuối hẹp môn vị, chọn câu SAI:

a)

Sau 24 giờ vẫn còn thuốc cản quang trong dạ dày

b)

Triệu chứng toàn thân chưa rối loạn nhiều

c)

Nôn ít lần hơn, nhưng mỗi lần nôn rất nhiều

d)

Đau nhẹ hơn nhưng đau liên tục

35.

Giai đoạn cuối của Hội chứng hẹp môn vị?

a)

Nghe nhu động ruột tăng

b)

Bụng lõm lòng thuyền

c)

Dấu Bouveret dương tính

d)

Sờ được khối u ở vùng hạ sườn trái

36.

Triệu chứng thực thể nào sau đây phù hợp với chẩn đoán bệnh trĩ:

a)

Sờ được hạch bẹn 2 bên

b)

Khối sưng tấy cạnh hậu môn

c)

Khối sượng cứng ở ống hậu môn

d)

Thiếu máu cấp hay mạn tính

37.

Mốc giải phẫu học để phân biệt thoát vị bẹn và thoát vị đùi là:

a)

Dây chằng Cooper

b)

Dây chằng bẹn

c)

Dây chằng khuyết

d)

Dây chằng gian hố

38.

Tiêu ra máu trong bệnh trĩ có đặc điểm là:

a)

Đầu tiên chỉ có tính chất rời rạc, ngắt quãng

b)

Luôn kèm theo sa búi trĩ ra ngoài

c)

Thường máu giọt xuống bệ cầu sau khi phân qua lỗ hậu môn ra ngoài

d)

Đầu tiên chỉ có tính chất rời rạc, ngắt quãng và thường máu nhỏ giọt xuống bệ cầu sau khi phân qua lỗ hậu môn ra ngoài

39.

Loại u thường găp ở trung thất trước là:

a)

Bướu giáp thòng, u quái, u tuyến hung

b)

Nang màng tim, nang phế quản bẩm sinh

c)

U có nguồn gốc thần kinh

d)

Nang đôi thực quản

40.

X-quang bụng không sửa soạn trong tắc đại tràng?

a)

Mực nước hơi nằm ở hạ vị

b)

Mực nước hơi chân rộng nhưng vòm thấp

c)

Mực nước hơi chân hẹp nhưng vòm cao

d)

Mực nước hơi nằm ở giữa bụng và ở ngoại biên

41.

Các nguyên nhân sau đây làm cho áp lực xoang tĩnh mạch trĩ tăng khi đi tiêu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêu phân lọn nhỏ

b)

Tiêu chảy phân nhầy kèm mót rặn

c)

Tiêu chảy phân nước lượng nhiều

d)

Táo bón

42.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh trĩ có đặc điểm là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

b. Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn

c)

Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu

d)

Triệu chứng chính là đau khi đại tiện cho dù phân không đóng khuôn

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với trĩ nội?

a)

Có thể liên kết tạo thành vòng

b)

Có thể gây đau

c)

Có thể sa ra ngoài

d)

Có thể gây chảy máu

44.

Đặc điểm Xquang của tắc ruột?

a)

Có hơi trong dạ dày

b)

Mực nước hơi chân rộng nhưng vòm thấp

c)

Liềm hơi dưới cơ hoành

d)

Mực nước hơi nằm ở phần cao của bụng

45.

Khi tiến hành khám vú cần phải chú ý:

a)

Bệnh nhân ở trần đến lưng quần

b)

Tất cả đều đúng

c)

Khám vú bên này phải so sánh với vú bên kia

d)

Ánh sáng đầy đủ

46.

Trĩ ngoại không có diễn tiến nào sau đây?

a)

Hình thành huyết khối trong các xoang tĩnh mạch trĩ

b)

Liên kết với trĩ nội để tạo thành trĩ hỗn hợp

c)

Sa ra ngoài ống hậu môn, có thể bị nghẹt

d)

Bị teo lại, tạo thành mẫu da thừa

47.

Tắc ruột ở người lớn tuổi:

a)

Nôn ói xảy ra rất sớm

b)

Cần loại trừ liệt ruột, táo bón

c)

Viêm phúc mạc khu trú hay lan tỏa là bệnh cảnh hay gặp

d)

Nguyên nhân thường gặp là do xoắn ruột

48.

Thoát vị bẹn cần phân biệt với các bệnh lý nào sau đây. Tìm câu sai?

a)

Viêm tinh hoàn

b)

Dãn tĩnh mạch hiển trong

c)

Tinh mạc nước

d)

U nang thừng tinh

49.

Tìm câu sai trong cấu trúc ống bẹn:

a)

Thành trước ống bẹn là dải chậu mu

b)

Thành sau ống bẹn là mạc ngang

c)

Thành trên ống bẹn là bờ dưới cân cơ ngang bụng và cơ chéo trong

d)

Thành dưới ống bẹn là dây chằng bẹn

50.

Chảy máu tiêu hóa trên là:

a)

Do tổn thương của ống tiêu hóa trên góc Treitz

b)

Do tổn thương từ dạ dày trở lên trên của ống tiêu hóa

c)

Đi cầu phân đen

d)

Nôn ói ra máu

51.

Áp xe cạnh hậu môn, biến chứng của viêm tuyến nhầy hậu môn, có vị trí thường gặp nhất ở:

a)

Dưới da quanh hậu môn

b)

Trên cơ nâng hậu môn, dưới phúc mạc

c)

Hố ngồi trực tràng

d)

Giữa hai lớp cơ thắt hậu môn

52.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cận lâm sàng trong viêm phúc mạc?

a)

Xquang không giúp gợi ý tìm nguyên nhân

b)

Urê máu và Creatinine máu giảm

c)

Siêu âm bụng có độ nhạy và độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán nguyên nhân gây viêm phúc mạc

d)

Bạch cầu &lt, 4000 con/mm3 có thể là yếu tố tiên lượng xấu, tử vong cao

53.

Chẩn đoán rò hậu môn thể gian cơ thắt là chẩn đoán lâm sàng. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây, khi hiện diện, sẽ khẳng định rò hậu môn thể gian cơ thắt:

a)

Bơm sữa hay các chất màu vào lỗ trong, chúng thoát ra ở lỗ ngoài

b)

Dùng que thăm dò, que đi dễ dàng từ lỗ ngoài vào lỗ trong

c)

Sờ được đường dò qua da

d)

Lỗ ngoài cách rìa hậu môn 2-3cm

54.

Công dụng của ống thông mũi - dạ dày khi khám bệnh nhân nôn ra máu, câu nào không đúng?

a)

Giải áp dạ dày để cầm máu

b)

Phân biệt chảy máu tiêu hóa trên và dưới

c)

Xem có máu trong dạ dày không và theo dõi diễn tiến chảy máu

d)

Dùng bơm rửa để cầm máu và chuẩn bị nội soi

55.

Đâu là một trong những nguyên tắc trong khám hạch?

a)

Khám trong tư thế ngồi

b)

Khám trong tư thế vùng được khám trong tư thế chùng cơ

c)

Khám trong tư thế vùng được khám trong tư thế căng cơ

d)

Khám trong tư thế nằm

56.

Để chẩn đoán xác định bệnh trĩ nói chung, phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng nào sau đây là bắt buộc

a)

Soi trực tràng và đại tràng xích ma, ống soi mềm

b)

Soi hậu môn và trực tràng, ống soi cứng

c)

Soi đại tràng

d)

Xquang trực tràng

57.

Để chẩn đoán xác định trĩ sa độ 2-3 bằng thăm khám lâm sàng, bệnh nhân cần được thăm khám ở tư thế nào sau đây:

a)

Ngồi xổm, rặn

b)

Đứng, khom lưng

c)

Tư thế phụ khoa

d)

Nằm nghiêng trái

58.

Để phân biệt giữa tắc ruột non đơn thuần và xoắn ruột non trên lâm sàng trong giai đoạn đầu có thể dựa vào:

a)

Dựa vào đặc điểm của triệu chứng đau bụng và nôn ói

b)

Xoắn ruột non chướng bụng thường xuất hiện sớm, bụng chướng căng đều

c)

Dấu nhiễm trùng nhiễm độc

d)

Thường không phân biệt được trên lâm sàng

59.

Hạch Troisier là tên gọi của hạch nào sau đây phì đại?

a)

Hạch thượng đòn trái

b)

Hạch thượng đòn phải

c)

Hạch sau cơ ức đòn chũm

d)

Hạch bẹn

60.

Hẹp môn vị là hậu quả của

a)

Ung thư ở phần thân dạ dày

b)

Ung thư ở bóng Vater

c)

Ung thư ở phần hang vị

d)

Ung thư ở phần tâm vị

61.

Khám bụng trong tắc ruột, chọn câu sai:

a)

Bụng chướng và tăng nhu động, toàn diện hoặc khu trú

b)

Có khi thấy 1 điểm đau cố định có giá trị rất lớn để định vị

c)

Lỗ thoát vị ít có giá trị

d)

Hiện diện của nhu động ruột, nhìn thấy dưới thành bụng

62.

Một người được gọi là "có bệnh trĩ" khi người đó có các biểu hiện sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Có các búi trĩ là các chỗ phồng lên của tấm đệm hậu môn

b)

Có các búi trĩ sa ra ngoài ống hậu môn

c)

Có các búi trĩ bị nhiễm trùng, huyết khối

d)

Có các búi trĩ phát triển quá mức

63.

Nguyên nhân làm cho các búi trĩ "sinh lý" phát triển thành bệnh trĩ là:

a)

Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do có thông nối động-tĩnh mạch

b)

Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do huyết khối tĩnh mạch

c)

Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do gắng sức khi đi tiêu

d)

Tăng áp lực trong xoang tĩnh mạch trĩ do lao động gắng sức

64.

Nguyên nhân thường gặp nhất của rò hậu môn là:

a)

Ung thư ống hậu môn

b)

Viêm tuyến nhầy ống hậu môn

c)

Lao trực tràng

d)

Vết thương hậu môn

65.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về viêm phúc mạc?

a)

Viêm phúc mạc nguyên phát thường bắt nguồn từ một ổ nhiễm trùng trong ổ bụng

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Viêm phúc mạc do lao là viêm phúc mạc thứ phát mạn tính

d)

Viêm phúc mạc thứ phát thường do các vi khuẩn gram (-) xuất phát từ đường tiêu hóa

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạch có sưng, nóng, đỏ, đau là hạch lành tính

b)

Hạch cứng là hạch ác tính

c)

Hạch ác tính cũng có thể có sưng, nóng, đỏ, đau

d)

Hạch lành tính bao giờ cũng kèm theo sưng, nóng, đỏ, đau

67.

Phương tiện được lựa chọn trước tiên để xác định đường đi của một đường dò hậu môn là:

a)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu

b)

CTscan vùng chậu

c)

Siêu âm đường dò qua nội soi hậu môn

d)

Xquang đường dò

68.

Tắc đại tràng, chọn câu sai:

a)

Đau, trên nguyên tắc không nhiều

b)

Bụng xẹp

c)

Thể trạng không thay đổi

d)

Ói mửa chậm, thậm chí không có

69.

Tắc ruột cơ học không bao gồm nguyên nhân nào sau đây:

a)

Tắc ruột do viêm phúc mạc

b)

Tắc ruột do khối u chèn ép từ bên ngoài

c)

Tắc ruột sau phẫu thuật vùng bụng

d)

Tắc ruột do bệnh Crohn

70.

Tính chất dò mủ của hạch, chọn câu sai:

a)

Hạch phản ứng không dò mủ

b)

Hạch lao thường không dò mủ giống bã đậu

c)

Hạch ung thư không bao giờ dò mủ

d)

Hạch nhiễm khuẩn thường dò mủ có màu sắc phụ thuộc từng loại vi khuẩn

71.

Triệu chứng làm cho bệnh nhân bị bệnh trĩ đến khám bệnh thường gặp nhất là:

a)

Khối sa ra ngoài hậu môn và đau nhức vùng hậu môn

b)

Cảm giác ngứa ngáy khó chịu vùng hậu môn

c)

Tiêu máu và khối sa ra ngoài hậu môn

d)

Tiêu máu và đau nhức vùng hậu môn

72.

Triệu chứng Von Wahl, chọn câu sai:

a)

Đau, nằm im

b)

Quai ruột như trái cầu

c)

Đàn hồi

d)

Có nhu động nhiều

73.

Vị trí thường gặp nhất của các búi trĩ trong ống hậu môn là:

a)

Trái trước, trái sau và phải bên

b)

Trái trước, phải trước và phải sau

c)

Trái bên, phải trước và phải sau

d)

Phải trước, trái trước và trái sau

74.

Xoắn ruột, chọn câu sai:

a)

Đau nhiều và liên tục

b)

Thể trạng ít suy sụp

c)

Ói sớm và rất nhiều

d)

Khởi đầu rất đột ngột