Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 MMT

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
FTP là từ viết tắt của
a)
File Transfer Protocol
b)
Folder Transfer Protocol
c)
Protocol Transfer Program
d)
Protocol Transfer Folder
2.
HTTP là từ viết tắt của
a)
HyperText Transmision Protocol
b)
HyperText Transit Protocol
c)
HyperText Transfer Protocol
d)
HyperText Treat Protocol
3.
Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số
a)
53
b)
23
c)
25
d)
110
4.
Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì
a)
Phần giải tên netbios
b)
Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)
c)
Phân giải địa chỉ MAC
d)
Tất cả đều sai
5.
Nhược điểm nếu xây dựng hệ thống dịch vụ tên miền (DNS) theo mô hình tập trung là
a)
Nếu điểm tập trung bị hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ bị tê liệt
b)
Số lượng yêu cầu phục vụ tại điểm tập trung
c)
Chi phí bảo trì hệ thống rất lớn duy nhất sẽ rất lớn
d)
Tất cả câu trả lời trên
6.
Số hiệu cổng (port) của giao thức truyền mail SMTP là
a)
23
b)
25
c)
21
d)
110
7.
Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số
a)
21
b)
25
c)
53
d)
110
8.
Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai
a)
SMTP:TCP Port 25
b)
FTP: UDP Port 22
c)
HTTP:TCP Port 80
d)
DNS:UDP Port 53
9.
Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức UDP
a)
ARP
b)
DNS
c)
Telnet
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
10.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML
a)
Là một thủ tục World Wide Web
b)
Phương thức liên kết các file văn bản
c)
Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web
d)
Giao diện Web
11.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử

a)

Mail Server

b)

FTP Server

c)

Proxy

d)

Web Server

12.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị dữ liệu của tầng Ứng dụng (Application
a)
Message (Thông điệp)
b)
Segment/ Datagram (Đoạn/Bộ dữ liệu)
c)
Packet (Gói dữ liệu)
d)
Frame (Khung dữ liệu)
13.
HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là
a)
Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua năng liên kết các trang Web với nhau.
b)
Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang
c)
Giao diện web
d)
Một thành phần tên miền.
14.
Các giao thức ứng dụng hoạt động trên
a)

Tầng trình diễn

b)

Tầng phiên

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

15.
HTTP làm nhiệm vụ
a)

Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

b)

Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng

c)

Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,...

d)

Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)

16.
Trên Internet, email được gửi tử máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến một công cụ thể trên máy đích. Cổng đó là
a)
80
b)
110
c)
25
d)
404
17.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (cnn.com, rl.infor.cnn.com, CNAME)

a)

cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của rl.infor.cnn.com

b)

rl.infor.cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của cnn.com

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.
Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là
a)
HTTP
b)
FTP
c)
SMTP
d)
SNMP
19.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (alpha.com 123.4.5.7, NS). Chọn câu trả lời đúng

a)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy phục vụ thư (Mail server có tên miền là google.com)

b)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy alpha.com

c)

Tất cả đều sai

d)

alpha.com là một tên miền không phải một máy

20.

Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác. Các máy tính thuê bao các ISP khác không gặp tình huống này. Nguyên nhân lớn nhất là do

a)

Các máy tính bị nhiễm virus

b)

website google bị lỗi

c)

DNS server của FPT bị lỗi

d)

Router ngoài của ISP FPT bị lỗi

21.

Các Web client thường được gọi là

a)

Netscape Navigator

b)

Browers

c)

Mosaic

d)

HTML interpreter (trình thông dịch HTML)

22.
Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên
a)
Cổng 25
b)
Cổng 404
c)
Cổng 125
d)
Cổng 80
23.
Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là
a)
HTTP
b)
Mosaic
c)
HTML
d)
Netscape
24.

Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức HTTP

a)

Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp(A)

b)

Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng text (B)

c)

Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text)(C)

d)

A và B

25.
Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào đúng
a)
200 "OK"
b)
201 "Moved Permanently"
c)
404 "Not Modified"
d)
20 "Not Implemented"
26.
Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ
a)
Kiểm chứng (Authorization)
b)
Đọc một thư (Retrieving a message)
c)
Xoá một thư
d)
Tất cả đều đúng
27.
Giao thức nào thuộc tầng Application
a)
IP
b)
HTTP
c)
NFS
d)
TCP
28.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server

a)

WinWord

b)

WWW (World Wide Web)

c)

Excel

d)

Photoshop

29.
Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa
a)
Server không hiểu yêu cầu của client
b)
Đối tượng client yêu cầu không có
c)
Không có câu trả lời nào đún
d)
Yêu cầu của Client không hợp lệ
30.
Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server) là:
a)

FTP

b)

SMTP

c)

POP

d)

HTTP

31.

Ứng dụng nào sử dụng mô hình client/server

a)

Bit Torrent

b)

Email, Web

c)

Skype

d)

KaZaA

32.
Ứng dụng nào sử dụng mô hình P2P
a)
Telnet
b)
Email
c)
Web
d)
Skype
33.
Các ứng dụng dùng giao thức TCP
a)

Web, truyền file. Email

b)

web, DNS, điện thoại internet

c)

Telnet, DNS,email

d)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

34.

Các ứng dụng dùng giao thức UDP

a)

Web, truyền file, Email

b)

Web, DNS, điện thoại Internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

Telnet, DNS, Email

35.
Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm
a)
Địa chỉ IP của host
b)
Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host
c)
Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích
d)
Địa chi IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP địch, số hiệu cổng địch
36.
Đâu là một URL
a)

www.someschool.edu

b)

192.168.1.1

c)

.../someDept/p

d)

www.someschool.edu/someDFS/pic.gif

37.

RTT (Round Trip Time) là

a)

Thời gian khởi tạo kết nối TCP

b)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server

c)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại

d)

Thời gian truyền file

38.
Trong cơ sở dữ liệu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dạng
a)

(name, value, type, ttl)

b)

(value, name, ttl, type)

c)

(value, ttl, name, type)

d)

(name, type, ttl, value