wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ Hệ thống treo điều khiển điện tử

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về cảm biến góc quay vô lăng

a)

Cảm biến này phát hiện góc và hướng quay của vô lăng

b)

Cảm biến này phát hiện hướng quay của vô lăng

c)

Cảm biến này phát hiện độ ngoặt và góc quay của vô lăng

d)

Cảm biến này phát hiện góc quay của vô lăng

2.

Tần số dao động thích hợp đổi với hệ thống treo để đảm bảo tính êm dịu chuyển động của xe

a)

60÷85 lần/phút đối với xe du lịch và 90÷120 dao động/phút đối với xe tải.

b)

60÷85 lần/phút đối với xe du lịch và 90÷110 dao động/phút đối với xe tải.

c)

60÷85 lần/phút đối với xe du lịch và 85÷120 dao động/phút đối với xe tải.

d)

60÷85 lần/phút đối với xe du lịch và 100÷120 dao động/phút đối với xe tải.

3.

Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử mở

a)

Thể tích buồng khí tăng đặt độ cứng hệ thống treo ở chế độ mềm

b)

Thể tích buồng khí giảm do một phần thoát ra ngoài.

c)

Đường khí thông giữa buồng khí chính và phụ thông nhau đặt độ cứng hệ thống treo ở chế độ mềm.

d)

Đặt lực giảm chấn ở chế độ trung bình

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về tín hiệu cảm biến tốc độ xe trên hệ thống treo khí điều khiển điện tử

a)

Cảm biến tốc độ xe trên ô tô chỉ trực tiếp gửi tín hiệu đến ECU hệ thống treo

b)

Tín hiệu cảm biến tốc độ xe gửi về ECU hệ thống treo trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua mạng CAN hoặc LIN từ taplo hoặc các ECU điều khiển khác

c)

Tín hiệu cảm biến tốc độ xe gửi về ECU dạng xung sin có biên độ và tần số thay đổi theo tốc độ xe

d)

Tín hiệu cảm biến tốc độ xe gửi về ECU dạng xung vuông 5V với hệ số tác dụng tăng tỷ lệ thuận với tốc độ xe

5.

Điều nào sau đây đúng khi nói về tín hiệu phanh trên hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử

a)

Công tắc đèn báo phanh chỉ được đặt tại bàn đạp hoặc thanh liên kết bàn đạp phanh

b)

Tín hiệu phanh được lấy từ cảm biến bàn đạp phanh hoặc công tắc phanh

c)

Tín hiệu phanh trong tín hiệu đầu vào hệ thống treo khí nén chỉ được lấy trực tiếp từ công tắc phanh

d)

Công tắc đèn báo phanh chỉ bao gồm một tiếp điểm thường đóng

6.

Tín hiệu đầu vào của hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử gồm có(chọn những đáp án đúng)

a)

Cảm biến vị trí bớm ga và vị trí bàn đạp ga

b)

Cảm biến tốc độ động cơ và cảm biến tốc độ xe

c)

Cảm biến góc quay vô lăng

d)

Công tắc phanh và ly hợp, công tắc báo cửa

e)

Cảm biến độ cao

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ thông treo khí nén cơ trên xe tải và xe khách

a)

Độ cứng của hệ thống treo bằng việc đóng mở van tiết lưu bên trong túi khí

b)

Độ cứng hệ thống treo được điều khiển bằng cách thay đổi lượng khí nén vào trong túi khí giảm chấn

c)

Khi độ cao thân xe thay đổi theo hướng đi lên lượng khí nén vào túi khí giảm để hấp thụ dao động từ mặt đường

d)

Độ cứng và lực giảm chấn được thay đổi tối ưu thông qua việc tuần hoàn khí nén về bình chứa bằng việc đóng mở các van tiết lưu

8.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cảm biến độ cao thân xe và tín hiệu của nó

a)

Cảm biến độ cao thân xe gồm cảm biến cảm biến độ cao loại chủ động tín hiệu Digital và loại bị động tín hiệu Analog

b)

Cảm biến độ cao thân xe dạng Hall gửi tín hiệu về ECU hệ thống treo dạng xung theo hệ số tác dụng

c)

Cảm biến độ cao thân xe dạng Hall gửi tín hiệu về ECU hệ thống treo dạng tuyến tín tăng

d)

Cảm biến độ cao thân xe gửi tín hiệu về ECU hệ thống treo điện tử thông qua mạng CAN qua trung gian các hộp điều khiển khác

9.

Điều nào sau đây đúng khi nói về tín hiệu cảm biến góc quay vô lăng

a)

Tín hiệu cảm biến góc quay vô lăng gửi về ECU hệ thống treo điện tử dạng điện áp tuyến tính

b)

Tín hiệu cảm biên góc quay vô lăng gửi về ECU hệ thống treo gửi trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua mạng CAN hoặc LIN

c)

Tín hiệu cảm biến góc quay vô lăng gửi về ECU hệ thống treo dạng xung vuông thay đổi theo thời gian đánh vô lăng qua hai bên

d)

SỬa chữa hư hỏng liên quan cảm biến góc quay vô lăng chỉ cần kiểm tra sự chính xác vị trí lắp đặt cảm biến so với trục vô lăng

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ thống TEMS của toyota

a)

Hệ thống tự động điều chỉnh tải trọng thân xe phù hợp với điều kiện mặt đường

b)

Thay đổi độ cứng giảm chấn hệ thống treo phù hợp với điều kiện mặt đường

c)

Điều khiển lực giảm phù hợp với điều kiện lái xe.

d)

Điều chỉnh khoảng sáng gầm xe theo chế độ lựa chọn tài xế

11.

Hệ thống treo khí nén điều khiển độ cứng và chiều cao thân xe bằng cách

a)

Dùng van điện từ điểu khiển mở van khí nén đến bầu khí

b)

Dùng van khí nén cơ nối với đòn hệ thống treo hoặc cầu xe

c)

Dùng nút nhấn điều khiển van khí nén đưa khí nén từ bầu chứa đến bình khí nén

d)

Đóng mở lỗ tiết lưu giữa các buồng trong bầu chứa khí

12.

Điều nào sau đây đúng khi nói về việc điều khiển độ cứng và lực giảm chấn trên hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử(TEMS).

a)

Điều chỉnh áp suất khí nén đưa vào buồng khí nén

b)

Đưa khí nén vào các buồng chứa khí khi cần làm cứng và xả khí nén ra bên ngoài khi làm mềm

c)

Đóng mở đường thủy lực đi đến xy lanh của giảm chấn

d)

Đóng mở lỗ tiết lưu thông giũa các buồng khí với nhau

13.

Điều nào sau đây đúng khi nói về van điều khiển độ cao trên hệ thống treo khí nén

a)

Khi xe qua vị trí thấp so với mặt đường(Ổ gà) Van điều khiển độ cao mở xả khí nén ra ngoài để ổn định độ cao thân xe

b)

Khi xe qua vị trí cao so với mặt đường(Ổ gà) van điều khiển độ cao mở đường khí nén từ bình chứa đến bầu khí để ổn định độ cao thân xe

c)

Khi xe qua vị trí cao so với mặt đường(Ổ gà) Van điều khiển độ cao mở xả khí nén ra ngoài để ổn điịnh độ cao thân xe

d)

Khi xe qua đường gồ ghề van điều khiển độ cao khóa các đường khí nén để ổn định chống lắc thân xe

14.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cảm biển độ cao thân xe trên hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử

a)

Cảm biến độ cao thân xe trực tiếp điều khiển đường khí nén đi vào bầu khí

b)

Cảm biến độ cao thân xe gồm dạng HALL, dạng điện từ, dạng tuyến tính, dạng quang

c)

Cảm biến độ cao thân xe gồm dạng HALL, Cảm ứng từ, dạng tuyến tính, dạng quang

d)

Tín hiệu cảm biến độ cao dạng dạng HALL là tín hiệu xung Digital

15.

Điều nào sau đây đúng khi nói về máy nén khí điều khiển độ cao trên hệ thống TEMS của toyota

a)

Máy nén khí điều khiển độ cao được nối nguồn trực tiếp với ắc quy ô tô

b)

Máy nén khí hoạt động khi ECU nối mát cực RCMP

c)

Máy nén khí hoạt động nhờ ECU điều khiển đóng nguồn điện qua rờ le độ cao số 1

d)

Máy nén khí hoạt động toàn thời gian khi xe hoạt động

16.

Điều kiện để ECU hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử(TEMS) kích hoạt tính năng chống chúi đầu xe(Chọn nhiều đáp án)

a)

Cảm biên tốc độ xe

b)

Cảm biến góc lái đánh ngoặt

c)

Cảm biến vị trí bướm ga mở rộng

d)

Có tín hiệu bàn đạp phanh

e)

Có tín hiệu từ cảm biến độ cao thân xe

17.

Điều kiện để ECU hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử(TEMS) kích hoạt tính năng chống nghiên ngang

a)

Cảm biến tốc độ và cảm biến vị trí góc lái

b)

Cảm biến góc lái và cảm biến độ cao thân xe

c)

Cảm biến vị trí bướm ga và cảm biến góc lái

d)

Cảm biến tốc độ xe và cảm biến độ cao thân xe

18.

Điều nào sau đây đúng khi nói về việc điều khiển lực giảm chấn hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử(TEMS)

a)

Lực giảm chấn hệ thống treo thay đổi thông qua việc đóng mở các van tiết lưu khí nén.

b)

Lực giảm chấn hệ thống treo thay đổi thông qua việc thay đổi áp suất khí nén

c)

Lực giảm chấn hệ thống treo thay đổi thông qua việc thay đổi tốc độ quay máy nén đưa khí vào bầu khí.

d)

Lực giảm chấn hệ thống treo thay đổi thông qua áp suất duy trì trong bầu khí nén

19.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ truyền động thủy lực

a)

Công suất cao lực lớn điều chỉnh vô cấp về lực

b)

Vận tốc truyền động lớn dễ va đập cuối hành trình

c)

Thời gian đáp ứng nhanh

d)

Âm thanh ồn khi hệ thống làm việc

20.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ thống truyền động khí nén

a)

Thời gian đáp ứng và tốc độ hoạt động nhanh

b)

Độ êm dịu khá cao khi điều khiển các bộ chấp hành

c)

Điều khiển dừng hoạt động bộ chấp hành ở vị trí bất kỳ

d)

Làm việc êm hơn các loại truyền động khác

21.

Ưu điểm hệ thống treo điều khiển điện tử

a)

Chống lắc ngang khi chạy trên đường bằng

b)

Chống chuối đầu xe khi khởi hành

c)

Chống chuối đuôi xe khi phanh

d)

Ổn định thân khi khi chạy tốc độ cao

22.

Tín hiệu nào sau đây dùng để điều khiển trên hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử

a)

Tín hiệu cảm biến áp suất đường ống nạp và tốc độ xe

b)

Tín hiệu công tắc ly hợp và công tắc phanh

c)

Tín hiệu cảm biến tốc độ động cơ và tố độ xe

d)

Tín hiệu vị trí số trung gian và tín hiệu phanh

23.

Điều này sao đay đúng khi nói về tín hiệu phanh trong hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử

a)

Lấy trực tiếp từ công tắc ly hợp

b)

Lấy trực tiếp từ công tắc bàn đạp phanh

c)

Gián tiếp thông qua hộp ECU BODY điều khiển đèn

d)

Lấy trực tiếp thông qua mạng CAN hoặc LIN

24.

Điều nào sau đay đúng khi nói về tín hiệu tốc độ xe VSS

a)

Tín hiệu tốc độc xe được lấy từ trục thứ cấp hộp số hoặc bánh xe

b)

Tín hiệu tốc độ xe dạng tuyến tính và xung vuông (digital)

c)

Cảm biến tốc độ xe thường chỉ có 2 dây tín hiệu gửi về ECU

d)

Tín hiệu tốc độ xe gồm dạng analog cần cấp nguồn để cảm biến hoạt động

25.

Cho mạch điện cảm biến tốc độ xe CUMMIN như hình, điều nào sau đây đúng khi nói về mạch điện này

a)

Cảm biến tốc độ dạng điện từ

b)

Cảm biến tốc độ dạng Digital

c)

Kiểm tra tín hiệu cảm biến dùng VOM

d)

Cảm biến tốc độ chủ động cần cấp nguồn cho cảm biến

26.

Hoạt động điều khiển nào sau đây không có trên hệ thống treo điện tử

a)

Điều khiển chống chúi đuôi xe

b)

Điêu khiển ổn định khi chuyển số

c)

Điều khiển chống chúi đầu xe

d)

Điều khiển ổn hướng xe khi quay vòng

27.

Họ và tên sinh viên

4 lines
28.

Mã số sinh viên

4 lines
29.

Lớp (Ô tô 7,ô tô 8- nhập Nhóm 4;Ô tô 15,ô tô 16-Nhập nhóm 5)

4 lines