wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 3

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Khả năng chu chuyển của tư bản.

b)

Khối lượng giá trị mới.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Tỷ suất tư bản cho vay.

2.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

3.

Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

a)

Bốn chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Sáu chức năng.

4.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm ở trên thị trường.

b)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

d)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

5.

Theo khái niệm, Thị trường là:

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.

6.

Đâu không phải là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

7.

Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?

a)

Coi trọng quan hệ hàng hoá - tiền tệ.

b)

Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.

c)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.

d)

Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.

8.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giá cả thị trường có chức năng:

a)

Thông tin.

b)

Đầu cơ, kiếm lợi.

c)

Phân bố các nguồn lực kinh tế.

d)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.

9.

Hàng hoá có:

a)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).

b)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).

c)

Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).

d)

Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).

10.

Theo khái niệm, Kinh tế thị trường là:

a)

Là nền kinh tế hàng hoá phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất chịu sự điều tiết của các quy luật khách quan.

b)

Nơi các chủ thể trao đổi, mua bán hàng hoá với nhau và chịu sự chi phối bởi các quy luật khách quan.

c)

Là nền kinh tế hàng hoá phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất chịu sự điều tiết của các quy luật chủ quan.

d)

Là nơi sản sinh tín hiệu cho các doanh nghiệp kinh doanh và sản xuất H cung ứng nhu cầu cho người tiêu dùng.

11.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi.

b)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm xuống.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

12.

Tập trung tư bản:

a)

Kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản.

b)

Là sự tư bản hóa giá trị thặng dư.

c)

Không làm cho tư bản xã hội tăng.

d)

Làm cho tư bản cá biệt tăng nhanh.

13.

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là “cuộc cách mạng khoa học công nghệ” vì:

a)

Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.

b)

Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.

c)

Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.

d)

Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.

14.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.

15.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.

b)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.

16.

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

a)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

d)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

17.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

18.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh từ thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XVIII.

b)

Cuối thế kỷ XVII.

c)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

d)

Cuối thế kỷ XVIII - thế kỷ XIX.

19.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối là vì:

a)

Có nhiều thành phần kinh tế.

b)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.

c)

Có nhiều hình thức kinh doanh.

d)

Có nhiều doanh nghiệp.

20.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

b)

Quyết định của nhà nước.

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.

21.

Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Năm 1610.

b)

Năm 1615.

c)

Năm 1618.

d)

Năm 1612.

22.

Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa là gì?

a)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

23.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động.

b)

Quy luật giá trị không còn hoạt động.

c)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả.

d)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động.

24.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

25.

Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng kỹ thuật.

26.

Trong nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu nhất là gì?

a)

Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông da phương tiện.

b)

Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.

c)

Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức.

d)

Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động.

27.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi đã khấu trừ đi:

a)

Lợi nhuận.

b)

Lợi nhuận bình quân.

c)

Lợi nhuận siêu ngạch.

d)

Lợi nhuận độc quyền.

28.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Lưu thông hàng hoá.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

29.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Cùng nhau phân chi thị trường thế giới.

b)

Thôn tính nhau.

c)

Thoả hiệp với nhau cùng khai thác nguồn lực.

d)

Hợp tác với nhau cùng phát triển.

30.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất, gia tăng doanh số bán hàng.

c)

Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết giảm xuống.

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

31.

Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:

a)

Sản xuất, lưu thông.

b)

Sản xuất, phân phối.

c)

Trao đổi, mua bán.

d)

Phân phối, trao đổi.

32.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao.

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Hoạt động khoa học.

33.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?

a)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

b)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

34.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước Việt Nam hiện nay sử dụng công cụ để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường:

a)

Lực lượng kinh tế của nhà nước.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Kế hoạch hoá tập trung.

d)

Chính sách tài chính, tiền tệ.

35.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Do chạy theo giá trị thặng dư.

b)

Cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

d)

Cạnh tranh giữa các ngành.

36.

Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Tiền lương công nhân.

b)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Máy móc, nhà xưởng.

37.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

c)

Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội phong kiến địa chủ.

38.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

39.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất tốt.

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

c)

Ruộng đất được trồng xen kẽ.

d)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi.

40.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là gì?

a)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

c)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

41.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành:

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

d)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.

42.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:

a)

Mức độ phức tạp lao động.

b)

Cường độ lao động.

c)

Thời gian lao động.

d)

Năng suất lao động.

43.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.

b)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

44.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm được sản xuất trên:

a)

Đất xấu.

b)

Đất tốt.

c)

Mức trung bình của các loại đất xấu.

d)

Đất trung bình.

45.

Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Điều tra thống kê.

b)

Mô hình hoá.

c)

Trừu tượng hoá khoa học.

d)

Phân tích và tổng hợp.

46.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

c)

Nền kinh tế hàng hoá.

d)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

47.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:

a)

Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.

b)

Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.

48.

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Kế hoạch hóa.

b)

Đồng bộ hoá.

c)

Tiêu chuẩn hoá.

d)

Tập trung hoá.

49.

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Lợi nhuận.

b)

Tài sản kế thừa.

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.

d)

Doanh thu bán hàng.

50.

Để biết được trình độ phát triển kinh tế tri thức của một quốc gia, yếu tố hàng đầu phải xem xét là gì?

a)

Tỉ trọng của khu vực III trong GDP.

b)

Tỉ lệ lao động trong các ngành sản xuất.

c)

GDP bình quân theo đầu người.

d)

Tỉ trọng của kinh tế tri thức trong GDP.

51.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG dựa trên:

a)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.

b)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.

c)

Lợi nhuận bình quân đạt được.

d)

Khả năng tổ chức quản lý.