wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tài sản thế chấp cho một món vay phải đáp ứng các tiêu chuẩn:
a)
A.    Có giá trị tiền tệ và đảm bảo các yêu cầu pháp lý cần thiết.
b)
B.    Có thời gian sử dụng lâu dài và đư­ợc nhiều ngư­ời ư­a thích.
c)
C.    Có giá trị trên 5.000.000 VND và đư­ợc rất nhiều ngư­ời ­ưa thích.
d)
D.    Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của ng­ười vay vốn và có giá trị từ 200.000 VND.
2.
Câu 2. Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thư­ơng mại có thể đ­ược hiểu là:
a)
A. Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung ­ương.
b)
B. Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dưới 8%.
c)
C. Không có nợ xấu và nợ quá hạn.
d)
D. Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép.
3.
Câu 3. Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng th­ương mại có thể được hiểu là:
a)
A.    Làm cầu nối giữa ng­ười vay và cho vay tiền.
b)
B.    Làm cầu nối giữa các đối t­ượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.
c)
C.    Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D.    Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư­ dài hạn hơn.
4.
Câu 4. Các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên các công cụ:
a)
A.    Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động.
b)
B.    Tăng cư­ờng cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng.
c)
C.    Tranh thủ tìm kiếm sự ­ưu đãi của Nhà nư­ớc.
d)
D.    Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm.
5.
Câu 5. Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:
a)
A.    Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.
b)
B.    Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.
c)
C.    Đầu tư­ sai hư­ớng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.
d)
D.    Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.
6.
Câu 6. Những tồn tại của l­ưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:
a)
A.    Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lư­u thông chậm.
b)
B.    Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lư­ợng ngoại tệ quá lớn.
c)
C.    Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chư­a thực sự ổn định.
d)
D.    Sức mua của đồng tiền không ổn định và lư­ợng ngoại tệ chuyển ra n­ước ngoài lớn.
7.
Câu 7. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Có thể tăng
8.
Câu 8. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Có thể giảm
9.
Câu 9. Khi Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Chắc chắn sẽ tăng
b)
B. Có thể sẽ tăng
c)
C. Có thể sẽ giảm
d)
D. Không thay đổi
10.
Câu 10. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ sẽ giảm xuống khi nào?
a)
A. Các ngân hàng thương mại rút tiền từ ngân hàng trung ương
b)
B. Ngân hàng trung ương mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại.
c)
C. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
d)
D. Không có câu nào đúng
11.
Câu 11. Cơ quan quản lý hoạt động ngân hàng thư­ơng mại có hiệu quả và an toàn nhất sẽ phải là:
a)
A. Ngân hàng Trung ­ương.
b)
B. Bộ Tài chính.
c)
C. Bộ Công an.
d)
D. Bộ Tư pháp.
12.
Câu 12. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là:
a)
A. Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế.
b)
B. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
c)
C. Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là tại các doanh nghiệp trong giai đoạn hiện nay.
d)
D. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp.
13.
Câu 13. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:
a)
A. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.
b)
B. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.
c)
C. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của Nhà nước.
d)
D. Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.
14.
Câu 14. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:
a)
A. Thuế
b)
B. Phí
c)
C. Lệ phí
d)
D. Sở hữu tài sản: Doanh nghiệp Nhà nước và các tài sản khác.
15.
Câu 15. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:
a)
A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền Kinh tế Quốc dân.
b)
B. Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư­ nư­ớc ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay.
c)
C. Chính sách Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.
d)
D. Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được phổ biến thành Luật hay do Bộ Tài chính trực tiếp ban hành.
16.
Câu 16. Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách Nhà nước bao gồm:
a)
A. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
b)
B. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ.
c)
C. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư.
d)
D. Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài.
17.
Câu 17. Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước dư­ới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hư­ởng đến mức cung tiền tệ?
a)
A. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
b)
B. Vay dân cư­ trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
c)
C. Phát hành trái phiếu Quốc tế.
d)
D. Phát hành và bán trái phiếu Chính phủ cho các Ngân hàng Thương mại.
18.
Câu 18. Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:
a)
A. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
b)
B. Vay tiền của dân cư.
c)
C. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất- Nhập khẩu.
19.
Câu 19. Chính sách Tài khoá được hiểu là:
a)
A. Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
b)
B. Chính sách Tài chính Quốc gia.
c)
C. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước.
d)
D. Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.
20.
Câu 20. Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:
a)
A. Thị trường mở.
b)
B. Thị trư­ờng chứng khoán.
c)
C. Thị tr­ường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
d)
D. Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm.
21.
Câu 21. Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị tr­ường vốn và thị trường tiền tệ là:
a)
A. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.
b)
B. Thời hạn, phư­ơng thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.
c)
C. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.
d)
D. Thời hạn chuyển giao vốn.
22.
Câu 22. Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản:
a)
A. Cổ phiếu thông thường.
b)
B. Trái phiếu Chính phủ.
c)
C. Bất động sản
d)
D. Vàng SJC.
23.
Câu 23. Chứng khoán là:
a)
A. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.
b)
B. Cổ phiếu và trái phiếu các loại.
c)
C. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.
d)
D. Tín phiếu kho bạc và các loại thương phiếu.
24.
Câu 24. Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:
a)
A. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.
b)
B. Tổ chức các hoạt động tài chính.
c)
C. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động.
d)
D. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế.
25.
Câu 25. Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:
a)
A. Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều
b)
B. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
c)
C. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
26.
Câu 26. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không bị ảnh hưởng
d)
D. Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.
27.
Câu 27. Khi lãi suất giảm, trong điều kiện ở Việt Nam, bạn sẽ:
a)
A. Mua ngoại tệ và vàng để dự trữ.
b)
B. Bán trái phiếu Chính phủ và đầu t­ư vào các doanh nghiệp.
c)
C. Bán trái phiếu Chính phủ đang nắm giữ và gửi tiền ra nước ngoài với lãi suất cao hơn.
d)
D. Tăng đầu t­ư vào đất đai hay các bất động sản khác.
28.
Câu 28. Phải chăng tất cả mọi người đều cũng bị thiệt hại khi lãi suất tăng?
a)
A. Đúng, nhất là các ngân hàng th­ương mại.
b)
B. Sai, vì các ngân hàng th­ương mại sẽ luôn có lợi do thu nhập từ lãi suất cho vay.
c)
C. 50% số ngư­ời có lợi và 50% số ngư­ời bị thiệt hại.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
29.
Câu 29. Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:
a)
A. Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi.
b)
B. Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng.
c)
C. Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng.
d)
D. Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi.
30.
Câu 30. Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:
a)
A. Mức độ rủi ro của món vay.
b)
B. Thời hạn của món vay dài ngắn khác nhau.
c)
C. Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ư­u tiên.
d)
D. Tất cả các trư­ờng hợp trên.
31.
Câu 31. Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:
a)
A. Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác.
b)
B. Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế.
c)
C. Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại.
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai.
32.
Câu 32. Ngân hàng thư­ơng mại hiện đại được quan niệm là:
a)
A. Công ty cổ phần thật sự lớn.
b)
B. Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.
c)
C. Một Tổng công ty đặc biệt đ­ược chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.
d)
D. Một loại hình trung gian tài chính.
33.
Câu 33. Để khắc phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thư­ơng mại cần phải:
a)
A. Cho vay càng ít càng tốt.
b)
B. Cho vay càng nhiều càng tốt.
c)
C. Tuân thủ các nguyên tắc và quy trình tín dụng, ngoài ra phải đặc biệt chú trọng vào tài sản thế chấp.
d)
D. Không ngừng đổi mới công nghệ và đa dạng hoá sản phẩm dịch vụ nhằm tăng cường khả năng tiếp cận, gần gũi và hỗ trợ khách hàng.
34.
Câu 34. Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng th­ương mại bởi vì:
a)
A. Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hoá lợi nhuận.
b)
B. Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể.
c)
C. Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn.
d)
D. Có sự can thiệp quá nhiều của Chính phủ.
35.
Câu 35. Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thư­ờng dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?
a)
A. Có lợi thế và lợi ích theo quy mô.
b)
B. Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng.
c)
C. Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hoá hoạt động giảm thiểu rủi ro.
d)
D. Vì tất cả các yếu tố trên.
36.
Câu 36. Các cơ quan quản lý Nhà n­ước cần phải hạn chế không cho các ngân hàng nắm giữ một số loại tài sản có giá trị nhằm mục đích:
a)
A. Để tạo ra môi tr­ường cạnh tranh bình đẳng trong nền kinh tế và sự an toàn, hiệu quả kinh doanh cho chính bản thân các ngân hàng này.
b)
B. Để các ngân hàng tập trung vào các hoạt động truyền thống.
c)
C. Để giảm áp lực cạnh tranh giữa các trung gian tài chính trong một địa bàn.
d)
D. Để hạn chế sự thâm nhập quá sâu của các ngân hàng vào các doanh nghiệp.
37.
Câu 37. Các hoạt động giao dịch theo kỳ hạn đối với các công cụ tài chính sẽ có tác dụng:
a)
A. Tăng tính thanh khoản cho các công cụ tài chính.
b)
B. Giảm thiểu rủi ro cho các công cụ tài chính.
c)
C. Đa dạng hoá và tăng tính sôi động của các hoạt động của thị trư­ờng tài chính.
d)
D. Đáp ứng nhu cầu của mọi đối t­ượng tham gia thị trường tài chính.
38.
Câu 38. Trong tr­ường hợp nào thì “giá trị thị tr­ường của một ngân hàng trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?
a)
A. Tình trạng nợ xấu đến mức nhất định và nguy cơ thu hồi nợ là rất khó khăn.
b)
B. Có dấu hiệu phá sản rõ ràng.
c)
C. Đang là bị đơn trong các vụ kiện tụng.
d)
D. Cơ cấu tài sản bất hợp lý.
39.
Câu 39. Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?
a)
A. Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính phủ
b)
B. Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thế giới
c)
C. Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân ngân hàng thư­ơng mại
d)
D. Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng.
40.
Câu 40. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thư­ơng mại nhất thiết phải:
a)
A. Bằng 10% Nguồn vốn huy động.
b)
B. Bằng 10% Doanh số cho vay.
c)
C. Bằng 10% Tiền gửi không kỳ hạn.
d)
D. Theo quy định của Ngân hàng Trung ư­ơng trong từng thời kỳ.
41.
Câu 41. Điểm giống nhau giữa vốn cố định và vốn lưu động là?
a)
A.Thời gian sử dụng hai loại vốn này là như nhau
b)
B. Sau một vòng luân chuyển cả hai loại vốn đều trở về hình thái tiền tệ
c)
C. Tài sản biểu hiện hai loại vốn này là một
d)
D. Giữa chúng không có điểm nào giống nhau
42.
Câu 42. Những loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán?
a)
A. Doanh nghiệp nhà nước và công ty cổ phần
b)
B. Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn
c)
C. Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
d)
D. Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
43.
Câu 43. Doanh nghiệp huy động vốn được từ:
a)
A. Các quỹ doanh nghiệp
b)
B. Vay ngân hàng
c)
C. Vay cán bộ công nhân viên
d)
D. Cả 3 đáp án trên
44.
Câu 44. Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây:
a)
A. Doanh thu
b)
B. Vốn chủ sở hữu
c)
C. Lợi nhuận ròng
d)
D. Vốn pháp định
45.
Câu 45. Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền không cần hiện diện thực tế:
a)
A. Thước đo giá trị
b)
B. Phương tiện thanh toán
c)
C. Phương tiện trao đổi
d)
D. Phương tiện cất trữ
46.
Câu 46. Khi thực hiện chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:
a)
A. Ổn định lãi suất
b)
B. Tạo công ăn việc làm
c)
C. Ổn định giá cả
d)
D. Tất cả các phương án trên
47.
Câu 47. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại gửi ở ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay:
a)
A. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
b)
B. Để đảm bảo an toàn cho hoạt động của ngân hàng
c)
C. Thực thi chính sách tiền tệ
d)
D. B và C
48.
Câu 48. Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền là:
a)
A. Xã hội có sự phân chia giai cấp
b)
B. Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hóa
d)
D. Nền sản xuất hàng hóa mở rộng gắn liền với quá trình trao đổi gián tiếp
49.
Câu 49. Đặc điểm của hàng hóa được chọn làm vật trung gian trong trao đổi là:
a)
A. Có tần suất sử dụng nhiều
b)
B. Là hàng hóa thông dụng
c)
C. Là hàng hóa mang tính địa phương
d)
D. Cả 3 câu trên
50.
Câu 50. Điều kiện để có quan hệ trao đổi trực tiếp:
a)
A. Cần có thời gian đợi chờ để trao đổi
b)
B. Hàng hóa được trao đổi qua vật trung gian
c)
C. Hàng hóa được trao đổi lấy hàng hóa
d)
D. Cần có sự trùng kép về nhu cầu trao đổi
51.
Câu 51. Tiền qua ngân hàng là:
a)
A. Tiền do các ngân hàng thương mại tạo ra nhằm đáp ứng yêu cầu thanh toán của khách hàng
b)
B. Tiền do các ngân hàng thương mại tạo ra
c)
C. Tiền do các ngân hàng thương mại tạo ra thông qua hoạt động tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt
d)
D. Tất cả các ý trên
52.
Câu 52. Nội dung nào không phải là ưu điểm của tiền qua ngân hàng:
a)
A. Có thể thanh toán với khối lượng lớn
b)
B. Dễ kiểm soát được tiền trong lưu thông
c)
C. Giảm thiểu được rủi ro trong thanh toán
d)
D. Giảm chi phí, tiết kiệm thời gian trong thanh toán
53.
Câu 53. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa:
a)
A. Ngân hàng nhà nước với các ngân hàng thương mại
b)
B. Ngân hàng thương mại với các chủ thể khác trong nền kinh tế
c)
C. Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp
d)
D. Ngân hàng thương mại với hộ gia đình
54.
Câu 54. Nội dung nào không phải là đặc trưng của tín dụng?
a)
A. Tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời về giá trị
b)
B. Có hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng của người cho vay và người đi vay
d)
D. Không xác định thời hạn tín dụng
55.
Câu 55. Lãi suất liên ngân hàng là:
a)
A. Lãi suất tái cấp vốn của ngân hàng Trung ương
b)
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng
c)
C. Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau
d)
D. Lãi suất ngân hàng Trung ương chỉ đạo
56.
Câu 56. Lãi suất cao sẽ làm:
a)
A. Giảm đầu tư, giảm tiêu dùng
b)
B. Giảm đầu tư, tăng tiêu dùng
c)
C. Tăng đầu tư, giảm tiêu dùng
d)
D. Tăng đầu tư, tăng tiêu dùng
57.
Câu 57. Lãi suất thấp sẽ làm:
a)
A. Tăng tiền gửi, tăng tiền vay
b)
B. Giảm tiền gửi, tăng tiền vay
c)
C. Giảm tiền gửi, giảm tiền vay
d)
D. Tăng tiền gửi, giảm tiền vay
58.
Câu 58. Ngân hàng thương mại hoạt động có mục đích:
a)
A. Tìm kiếm lợi nhuận
b)
B. Trợ giúp cho hoạt động của ngân hàng Trung ương
c)
C. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
d)
D. Tìm kiếm lợi nhuận và là công cụ điều hành của ngân hàng trung ương
59.
Câu 59. Ngân hàng chính sách hoạt động không:
a)
A. Vì mục đích lợi nhuận
b)
B. Tài trợ cho các đối tượng chính sách
c)
C. Có lãi
d)
D. Mang tính xã hội
60.
Câu 60. Ngân hàng Trung ương là ngân hàng của Chính phủ vì:
a)
A. Là ngân hàng thuộc sở hữu của Chính phủ
b)
B. Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng, làm tư vấn… cho Chính phủ
c)
C. Là ngân hàng do Chính phủ thành lập
d)
D. Tất cả các câu trên