wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vanda 1 lon

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác biệt chính giữa phản ứng dị hóa và đồng hóa là gì?

a)

Phản ứng dị hóa phá vỡ các phân tử lớn; phản ứng đồng hóa tạo ra các phân tử lớn.

b)

Phản ứng dị hóa xây dựng các phân tử lớn; phản ứng đồng hóa phá vỡ các phân tử lớn.

c)

Phản ứng dị hóa xảy ra bên trong thực vật; phản ứng đồng hóa xảy ra bên trong động vật

d)

Phản ứng dị hóa xảy ra bên trong động vật; phản ứng đồng hóa xảy ra bên trong thực vật

2.

Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể chúng ta không thể chuyển hóa glucose?

a)

Chúng tôi sẽ không thể hít thở oxy

b)

Chúng ta sẽ không thể loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể

c)

Chúng ta sẽ thiếu năng lượng cần thiết để hoạt động

d)

Chúng tôi sẽ không thể ăn thức ăn rắn

3.

3

Hãy xếp các sự kiện sau theo trình tự: A) Năng lượng được giải phóng vào cơ thể B) Glucôzơ đi vào ti thể; C) Khí cacbonic và nước được tạo ra.

a)

A, B, C

b)

C, B, A

c)

B, C, A

d)

C, A, B

4.

Glucozơ gần giống nhất với chất nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng đồng hóa?

a)

Chúng kích thích sự phân chia tế bào

b)

Chúng không cần năng lượng

c)

Chúng thường gây hại cho cơ thể con người

d)

Chúng ngừng xuất hiện sau tuổi dậy thì

6.

Ba thành phần nào cần thiết cho quá trình quang hợp?

a)

Nitơ, oxy và carbon

b)

Ti thể, glucose và năng lượng

c)

Rễ, thân và lá

d)

Nước, ánh sáng và carbon dioxide

7.

Trong phim, Tim nói rằng chất diệp lục bẫy các photon. Photon là gì?

a)

Hạt đường

b)

Hạt nước

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Hạt ánh sáng

8.

Làm thế nào để thực vật tương tác với các bộ phận khác của chuỗi thức ăn? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thực vật hấp thụ năng lượng của chúng từ các phần khác của chuỗi thức ăn

b)

Các phần khác của chuỗi thức ăn tiêu thụ năng lượng mà thực vật tạo ra

c)

Thực vật trao đổi năng lượng với các phần khác của chuỗi thức ăn

d)

Vì chúng tự tạo ra chất dinh dưỡng nên thực vật không phải là một phần của chuỗi thức ăn

9.

Tên gọi khác của quá trình glucose bị cơ thể con người phân hủy là gì?

a)

Hô hấp tế bào

b)

Phản ứng ti thể

c)

Tổng hợp đồng hóa

d)

Xúc tác tiêu hóa

10.

Nếu cơ thể bạn là một chiếc xe hơi, glucose sẽ là:

ABCDThoát ra

a)

Xăng

b)

Động cơ

c)

Dầu động cơ

d)

Khí thải

11.

What part of the plant is this?

(Đây là bộ phận nào của cây?)

a)

stem (thân)

b)

root (rễ)

c)

flower (hoa)

d)

leaves (lá)

12.

What part of the plant is this?

(Đây là bộ phận nào của cây?)

a)

stem (thân)

b)

root (rễ)

c)

flower (hoa)

d)

leaves (lá)

13.

What part of the plant is this?

(Đây là bộ phận nào của cây?)

a)

stem (thân)

b)

root (rễ)

c)

flower (hoa)

d)

fruit (quả)

14.

Roots push down into the soil to get?

(Rễ cắm xuống đất để lấy gì?)

a)

water and minerals (nước và khoáng chất)

b)

carbon and oxygen (các-bon và ô-xy)

c)

sun and sunshine (ánh nắng mặt trời)

15.

A plant gets energy from the sun in a process known as:

(Cây lấy năng lượng từ mặt trời gọi là quá trình:)

a)

Photosynthesis (Quang hợp)

b)

Seeds (Gieo hạt)

c)

Germination (Nảy mầm)

d)

Pollination (Thụ phấn)

16.

Which gas do plants give off that helps us breathe?

(Khí nào cây thải ra giúp chúng ta thở)

a)

Nitrogen (Ni-ơ)

b)

Carbon Dioxide (Các bon đi ô xít)

c)

Oxygen (Ô xi)

d)

Air (Không khí)

17.

What is the purpose of petals on a flower?

(Tác dụng của cánh hoa là gì?)

a)

Attract pollinators to transfer their pollen to other flowers

(Thu hút thụ phấn để chuyển phấn hoa của chúng sang hoa khác)

b)

Soak in sunlight for photosynthesis

(Ngâm mình dưới ánh sáng mặt trời để quang hợp)

c)

Make seeds to reproduce more plants

(Tạo hạt để sinh sản nhiều cây)

18.

This long part of the plant acts like an "elevator" carrying water and nutrients to the leaves and flower part of the plant.

(Phần dài nào của cây hoạt động giống như một "thang máy" mang nước và chất dinh dưỡng đến lá và phần hoa của cây.)

a)

Roots (Rễ)

b)

Leaves (Lá)

c)

Stem (Thân)

d)

Flower (Hoa)

19.

What type of root is this?

(Đây là loại rễ gì?)

a)

Fibrous

b)

Tangle

c)

Woody

d)

Tap

20.

Seeds can be dispersed by animals, the wind, water, and humans.

(Hạt giống có thể được phân tán bởi động vật, gió, nước và con người.)

a)

True

b)

False

21.

What is the male part of the flower called?

(Phần giống đực của hoa gọi là gì?)

a)

stamen (nhị hoa)

b)

pollinator (thụ phấn)

c)

petal (cánh hoa)

d)

pistil (nhụy hoa)

22.

What is the female part of the flower called?

(Phần giống cái của hoa gọi là gì?)

a)

anther (bao phấn)

b)

petal (cánh hoa)

c)

pistil (nhụy hoa)

d)

stamen (nhị hoa)

23.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp giảm ma sát

khi chuyển động

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

24.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

b)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

c)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

d)

Tất cả các đáp án

25.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương chi 

b)

2 phần: xương đầu, xương thân

c)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân

26.

Chức năng của bộ xương người là:

a)

Nâng đỡ giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian

b)

Tạo thành các khoang chứa đựng và bảo vệ các bộ phận bên trong cơ thể

c)

Tất cả các đáp án

d)

Tạo thành cái khung của các phần mềm, gân, cơ quan làm cho cơ thể có hình dạng nhất định

27.

Có bao nhiêu loại khớp trên cơ thể người?

a)

3 loại: khớp bất động, khớp động, khớp bán động

b)

3 loại: khớp bất động, khớp động, khớp ngắn

c)

3 loại: khớp bất động, khớp dẹt , khớp bán động

d)

3 loại: khớp bất động, khớp dẹt , khớp ngắn

28.

Chọn câu phát biểu đúng trong những câu dưới đây?

a)

Ở tuổi thiếu niên thì xương phát triển nhanh

b)

Đến 16-20 tuổi (với nữ) hoặc 20-25 tuổi (với nam) xương phát triển chậm lại

c)

Ở tuổi trưởng thành sụn tăng trưởng không còn khả năng hóa xương, do đó có thể cao thêm

d)

Người tuổi thiếu niên, xương bị phân hủy nhanh hơn sự tạo thành, đồng thời tỉ lệ cốt giao giảm

29.

THÍ NGHIỆM:

Lấy một xương đùi ếch trưởng thành ngâm trong cốc đựng dung dịch axit clohiđric 10% sau 10 đến 15 phút

a)

xương cứng và mềm ra

b)

xương cứng

c)

xương mềm

d)

xương giòn, dễ gãy

30.

Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ?

a)

Mô xương xốp và khoang xương

b)

Khoang xương và màng xương

c)

Mô xương cứng và mô xương xốp

d)

Màng xương và sụn bọc đầu xương

31.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

A.(1) : mô xương cứng ;

(2) : ra ngoài

b)

(1) : màng xương ;

(2) : ra ngoài

c)

(1) : mô xương xốp ;

(2) : vào trong

d)

(1) : màng xương ;

(2) : vào trong

32.

Ở trẻ em, tủy đỏ là nơi sản sinh gì?

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu limphô

d)

Đại thực bào

33.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là gì?

a)

Sắt

b)

Canxi

c)

Phốt pho

d)

Magiê

34.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Tất cả các

phương án

35.

Cơ thể người có bao nhiêu đôi xương sườn?

a)

10 đôi

b)

11 đôi

c)

12 đôi

d)

13 đôi

36.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

37.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

38.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

39.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

40.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

41.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

42.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

43.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

44.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

45.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

47.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất lỏng càng cao.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

d)

Khoảng cách phân tử là trung gian giữa thể khí và thể rắn.

48.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng với các phân tử khí lí tưởng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Giữa chúng có lực hút hoặc lực đẩy.

49.

Câu 6: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

50.

Câu 7: Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

51.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

52.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.