wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 2 - số 2 (22/6)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới trong câu "Kì nghỉ đông vừa qua, cả nhà Nga đi nghỉ ở Phú Quốc." là:

a)

Cả nhà Nga đi nghỉ ở đâu?

b)

Ai đi nghỉ ở Phú Quốc?

c)

Khi nào cả nhà Nga đi nghỉ ở Phú Quốc?

2.

Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

3.

Câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu: "Xuân về, muôn hoa khoe sắc." là?

a)

Khi nào muôn hoa khoe sắc?

b)

Tháng mấy muôn hoa khoe sắc?

c)

Mấy giờ muôn hoa khoe sắc?

4.

Bộ phận được gạch dưới trong câu: "Mỗi dịp hè về, chúng em lại được về quê thăm ông bà." trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)

thế nào?

b)

khi nào?

c)

là gì?

5.

Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

6.

Câu: "Cái thước kẻ là bạn thân nhất của em." thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

7.

Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngượng ngịu

c)

kèm cặp

d)

kim cương

8.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

9.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"............ tàu"

a)

khang

b)

khoang

c)

khoanh

d)

quang

10.

Điền điền thích hợp vào chỗ chấm:

"Cuối tuần, bố mẹ cho em đi xem ...."

a)

siết

b)

siếc

c)

xiết

d)

xiếc

11.

Đọc khổ thơ sau:

"Mùa thu của em

Rước đèn họp bạn

Hội rằm tháng tám

Chị Hằng xuống xem."


Mùa thu, bạn nhỏ trong khổ thơ làm gì?

a)

nghỉ hè

b)

du lịch

c)

rước đèn

d)

gói bánh chưng.

12.

Một công đôi ...........

a)

việc

b)

chiếc

c)

mắt

d)

việt

13.

Điền từ chứa tiếng có vần "iêc" hay "iêt" vào chỗ chấm trong câu sau:

Học một ........... mười

a)

nhớ

b)

quen

c)

viết

d)

biết

14.

con r.....

a)

ấn

b)

ắn

c)

ớn

15.

bãi b....

a)

iển

b)

át

c)

ao

16.

cây n.......

a)

ắm

b)

ấm

c)

ám

17.

Bác thợ mộc ......................................

a)

đang rước đuốc lên lễ đài

b)

đóng bàn ghế rất khéo

c)

chơi rước đèn ông sao

18.

Đồng hồ quả ......

Tích tắc, tích tắc

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút.

a)

lắc

b)

bóng

c)

đất

19.

ng....... sao

a)

ao

b)

oe

c)

ôi

20.
a)

con tôm

b)

cá sấu

c)

con gà

21.

kh............ khí cầu

a)

ênh

b)

inh

c)

anh

22.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

23.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệng.

b)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệnh.

c)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệng.

d)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệnh.

24.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

25.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

26.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

gấc

b)

tắc

c)

tấc

d)

nấc

27.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

28.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khoáng sản

b)

khoán sản

c)

khoáng xản

d)

khoán xản

30.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc