wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

singular plural noun - DANH TỪ SỐ NHIỀU -ÍT

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

These are (a)   .

2.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

3.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

4.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

5.

strawberry

(a)  

6.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

7.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

8.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

9.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

10.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

11.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái" o, s, ss, ch,x, sh, zz" thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

12.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

13.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

14.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

15.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

16.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

17.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

18.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

19.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

20.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

21.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

22.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

23.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

24.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

25.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

26.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

27.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

28.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

29.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

30.

These are (a)   .

31.

Số nhiều của danh từ photo:

(a)  

32.

I brush my .............. two times a day.

a)

Sheep

b)

Shoot

c)

Tooth

d)

Teeth

33.

Số nhiều của danh từ fish

a)

Fishes

b)

Fishs

c)

Fish

d)

Fishs/fishes

34.

Danh từ nào sau đây luôn ở dạng số nhiều:

Child, glasses, policeman, woman

a)

Child

b)

Glasses

c)

Policeman

d)

Woman

35.

Số nhiều của danh từ roof:

a)

Rooves

b)

Roof

c)

Roofs

d)

Roofes

36.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
37.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
38.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
39.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
40.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
41.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
42.

SÓ NHIỀU CỦA THAT

a)

THESE

b)

THERE

c)

THOSE

d)

THATS

43.

SỐ NHIỀU CỦA THIS

(a)  

44.

SỐ NHIỀU CỦA OX

a)

OXES

b)

OX

c)

OXS

d)

OXEN

45.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

46.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

47.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

48.



(a)  

49.

Girl

a)
girles
b)
girl
c)
girlls
d)
girls
50.
I saw three _________ in the park.
a)
rabbites
b)
rabbits
c)
rabbit
51.

Danh từ số nhiều của "rubber" là:

a)

rubberse

b)

rubbers

c)

rubberes

d)

rubber

52.

A __________

a)

pencil case

b)

pencil cases

c)

pencilcase

d)

pencil casees

53.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies