Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạch điện tử cơ bản

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: khi BJT dẫn bảo hòa thì Vce xấp xỉ bằng:

a)

A 0,7

b)

B 0,2

c)

C Vcc

d)

D Vb

2.

Câu 2 : hệ số khuếch đại điện áp của mạch khách đại dùng transitor có công thức

a)

A ; Vvào/Vra

b)

B ;Vra/Vào

c)

C; Vc/Vb

d)

D ; Vc/Ve

3.

câu 3 : mạch khuyêchs đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ ngược với tín hiệu nào

a)

a: EC

b)

b: CC

c)

c: BC

d)

D: B VÀ C

4.

câu 4 :mạch khuyêchs đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ ra cùng pha với tín hiệu nào

a)

A:ec

b)

B:cc

c)

C:bc

d)

D:b và c

5.

Câu 5: khi mạch khuếch đại bằng BJT đc phân cực để hoạt động ở chế độ A thì :

a)

A: tiếp giáp B-E đc phân cực thuận , B-C đc phân cực thuận

b)

B: tiếp giáp B-e đc phân cực thuận ,B-c đc phận cực ngược

c)

C: tiếp giáp B-E đc phận cực ngược , B-E đc phận cực thuận

d)

D: tiếp giáp B-E được phân cực ngược , B-E đc phận cực ngược

6.

câu 6: một bjt hoạt động có Ie=10mA, Ic=9,95mA cho bik dòng Ib là bn

a)

A; 0,005mA

b)

b: 0,05mA

c)

C; 0,5mA

d)

c: 5mA

7.

câu 7: một bjt có hệ số khuếch đại là 125, dòng điện cực nền là Ib=30uA xác định dòng điện phân cực

a)

A: Ic=3,75mA

b)

B: Ic=37,5mA

c)

C: Ic=3,75A

d)

D: Ic=375uA

8.

Rb1 và Rb2 tạo thành mạch j?

a)

A : định dòng cực B

b)

B : định dòng cực E

c)

C: định dòng cực B

d)

D: cầu phân áp

9.

câu 9: một bjt (loại SI) có β\beta =100 đc phân cực như sau xác định Vce

a)

a; Vce=9,44v

b)

B: Vce=10,44v

c)

C;Vce=11,44v

d)

D:Vce=12,44v

10.

câu 10:trong mạch điện, một bjt ( loại si) có điện áp Vbe=0,2v, Vce ≈\approx VCC bjt đang hoạt động ở trạng thái nào ?

a)

A; ngưng dần

b)

B;khuếch đại

c)

C; bão hòa

d)

D: A B C sai

11.

câu 11:cho biết op-amp có chức năng nào sau đây

a)

A: ổn áp

b)

B: chia áp

c)

C: so áp

d)

D: đảo áp

12.

câu 12 : jfet trong hình sai đc mắc kiểu j

a)

a: nguồn chung

b)

b: mắc kết hợp

c)

C: cổng chung

d)

D: mắc chung

13.

câu 13: led 7 đoạn lại CA là led có cấu tạo gồm

a)

a: bảy led đơn có cực dương đc nối vs nhau

b)

B: tám led đơn có cực dương đc nối vs nhau

c)

C: bảy led đơn có cực âm đc nối vs nhau

d)

D: tám led đơn có cực âm đc nối vs nhau

14.

câu 14: cho cầu diode sau , giả sử rằng khi đo xác định cực tính dùng đồng hồ kim thì ×\times

a)

A: vặn thang đo ×\times 1 Ω\Omega que đen đặt ở chân dương , que đỏ đặt ở chân âm kim ko lên

b)

B: vặn thang đo ×\times 1 Ω\Omega que đen đặt ở chân dương , que đỏ đặt ở chân âm kim lên

c)

C; vặn thang đo ×\times 1 Ω\Omega que đen đặt ở chân âm , que đỏ đặt ở chân dương kim lên

d)

D vặn thang đo ×\times 1 Ω\Omega que đen đặt ở chân âm , que đỏ đặt ở chân dương kim ko lên

15.

câu 15: hãy cho bik hình nào là hý hiệu của mosfet liên tục?

a)

a:hình a

b)

b:hình b

c)

c: hình c

d)

d:hình d

16.

câu 16: hồi tiếp âm có đặc điểm nào

a)

a: tín hiệu hồi tiếp cùng pha vs tính hiệu vào và đc dùng để tạo dao động

b)

b: tín hiệu hồi tiếp ngược pha vs tính hiệu vào và đc dùng để tạo dao động

c)

c: tín hiệu hồi tiếp cùng pha vs tính hiệu vào và đc dùng để ổn định tham số bộ khuếch đại

d)

d: tín hiệu hồi tiếp ngược pha vs tính hiệu vào và đc dùng để ổn định tham số bộ khuếch đại

17.

câu 17: hồi tiếp dương có đặc điểm sau

a)

a : tín hiệu hồi tiếp cùng pha vs tính hiệu vào và đc dùng để tái tạo dao động

b)

b: tín hiệu hồi tiếp ngược pha vs tính hiệu vào và đc dùng để tái tạo dao động

c)

c: tín hiệu hồi tiếp cùng pha vs tính hiệu vào và đc dùng để ổn định tham số bộ khuếch đại

d)

d: tín hiệu hồi tiếp ngược pha vs tính hiệu vào và đc dùng để ổn định tham số bộ khuếch đại

18.

câu 18: hồi tiếp âm sẽ cho hệ số khuếch đại như thế nào so vs hệ khuếch đại của mạch ko có hồi tiếp

a)

a; giảm

b)

b: tăng

c)

c: ko đổi

d)

d: tất cả đều sai

19.

câu 19: ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến mạch khuếch đại như sau ,phát biểu nào sau đây là đúng

a)

a: hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đại và giảm méo phi tuyến

b)

b: hồi tiếp âm giảm dải tần của bộ khuếch đại và giảm méo phi tuyến

c)

c; hồi tiếp âm tăng dải tần của bộ khuếch đại

d)

d: hồi tiếp âm giảm dải tần của bộ khuếch đại

20.

câu 20: thực chất của vc ổn định điểmlàm vc của mạch khuếch đại dùng bjt là lm cho điểm lm vc ko phụ thuộc vào

a)

A; nhiệt độ

b)

B; b=ic/ib

c)

C: nguồn cung cấp

d)

D; a b c đều đúng

21.

câu 21; IC LM 78xx là họ

a)

A: Ic ổn áp dương

b)

B: Ic ổn áp âm

c)

C: Ic khuếch đại thuật toán

d)

D: Ic công suất

22.

câu 22: mạch khuếch đại công suất làm vc vs biên độ tín hiệu

a)

A: biên độ tín hiệu lớn ở ngỏ vào

b)

B: biên độ tín hiệu nhỏ ở ngỏ vào

c)

C: biên độ tín hiệu trung bình ở ngỏ vào

d)

D: tùy ý

23.

câu 23: mạch khuếch đại công suất loại A thì tín hiệu

a)

A: tín hiệu ngõ ra thay đổ hơn nữa chu kỳ tín hiệu ngõ vào

b)

B: chỉ một nữa chu kỳ âm hoặc dương

c)

C: chỉ một phần nhỉ hơn nữa chu kỳ của tín hiệu ngõ vào

d)

D: tín hiệu đc khuếch đại tuyến tính

24.

câu 24: mạch khuếch đại công suất loại B thì tín hiệu

a)

A: tín hiệu ngõ ra thay đổi hơn một nữa chu kỳ tín hiệu ngõ vào

b)

B: chỉ một nữa chi kỳ âm hoặc dương

c)

C: chỉ một phần nhỏ hơn nữa chu kỳ của tín hiệu ngõ vào

d)

D: tín hiệu đc khuếch đại tuyến tính

25.

câu 25: mạch khuếch đại công suất loại C thì tín hiệu

a)

A: tín hiệu ngõ ra thay đổi hơn một nữa chu kì tín hiệu ngõ vào

b)

B: chỉ một nữa chu kỳ âm hoặc dương

c)

C: chỉ một phần nhỏ hơn nữa chu kỳ của tín hiệu ngỏ vào

d)

D: tín hiệu đc khuếch đại tuyến tính

26.

câu 26: trong mạch khuếch đại công suất loại B (Vb+0) thì transitor dẫn điện trong

a)

A: một bán kỳ của tín hiệu

b)

B: bán kỳ âm

c)

C: bán kỳ dương

d)

D: cả 2 bán kỳ

27.

câu 27: mạch dao động là mạch

a)

A: nhận tín hiệu

b)

B: tạo ra tín hiệu

c)

C: đảo tín hiệu

d)

D: a b c đúng

28.

câu 28: dao động điều hòa là dao động tạo ra sống

a)

A: sóng vuông

b)

B: sóng răng cưa

c)

C: sóng sin

d)

D: a c đúng

29.

câu 29: mạch dao động dịch pha

a)

A: tạo ra sóng sin tần số thấp

b)

B: tạo ra sóng sin tần số cao

c)

C: tạo ra sóng vuông tần số thấp

d)

D: tạo ra sóng vuông tần số cao

30.

câu 31:tần số dao động của thạch anh phụ thuộc vào

a)

A: các linh kiện của mạch ngoài

b)

B: phụ thuộc vào chính thạch anh

c)

C: phụ thuốc vào ánh sáng, nhiệt độ

d)

D: a b đúng

31.

câu 32: mạch khuếch đại thuật toán thuộc loại

a)

A: tích hợp transistor-diode

b)

B: vi mạch lai

c)

C: vi mạch số

d)

D: vi mạch tương tự

32.

câu 33: IC LM317 là IC j

a)

A: IC ổn áp dương có điều chỉnh

b)

B: IC ổn áp âm có điều chỉnh

c)

C:IC ổn áp nguồn dương ổn định

d)

D: IC ổn áp nguồn âm ổn định

33.

câu 34: ic lm337 là ic j

a)

a: ic ổn áp dương có điều chỉnh

b)

b: ic ổn áp âm có điều chỉnh

c)

C: ic ổn áp nguồn dương ổn định

d)

D: ic ổn áp nguồn âm ổn định

34.

câu 35: mạch dao động đa hài là mạch tạo ra sóng

a)

a: sóng sin

b)

b: sóng vuông

c)

c: sóng răng cưa

d)

d: sóng tam giác

35.

câu 36: ic lm78xx có sơ đồ chân

a)

A: chân 1 ngõ vào, chân 2 ngõ ra,chân 3 gnd

b)

B: chân 1 gnd ,chân 2 ngõ vào,chân 3 ngõ ra

c)

C: chân 1 ngõ ra ,chân 2 gnd, chân 3 ngõ vào

d)

D: chân 1 ngõ vào , chân 2 gnd, chân 3 ngõ ra

36.

câu 37:ic lm3709 có điện áp ngõ ra là

a)

A:-9v

b)

B:-78v

c)

C: 9VDC

d)

D:+78vdc

37.

câu 38:ic lm79xx là họ

a)

A: ic ổn áp dương

b)

B: ic ổn áp âm

c)

C:ic khuếch đại thuật toán

d)

D: ic công suất

38.

câu 39:ic lm 79xx có sơ đồ chân

a)

A: chân 1 ngõ vào, chân 2 ngõ ra , chân 3 GND

b)

B: chân 1 GND , chân 2 ngõ vào, chân 3 ngõ ra

c)

C: chân 1 ngõ ra, chân 2 GND, chân 3 ngõ vào

d)

D: chân 1 ngõ vào ,chân 2 gnd, chân 3 ngõ ra

39.

câu 40: ic lm 7905 có điện áp ngõ ra là

a)

A-5VDC

b)

b-79VDC

c)

C 5VDC

d)

d +79VĐC

40.

câu 41: khi đo giá trị 1 điện trở ta lưu ý điều nào sau đây

a)

a: ko đặt cả 2 tay vào 2 đầu điện trở khi đo

b)

b: nhớ cắm nguồn cho mạch điện khi đo điện trở trong mạch đó

c)

c: vặn thang đo càng cao càng tốt

d)

d: nhớ đảo chiều que đo để đc kết quả chính xác

41.

câu 42: cho 2 transistor ghép như hình 04, Q1 có b1=150,Q2có b2=100 thì đóng mỗi quan hệ giữ Ie2 của Q2 và Ib1 của Q1 như thế nào

a)

A: Ie2=15000Ib1

b)

B: Ie2=150Ib1

c)

C: Iec2=100Ib1

d)

D: đáp án khác

42.

câu 42: mạch khuếch đại Darlington có đặc điểm

a)

a: có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều nhỏ

b)

b: có trở kháng vào lớn nhưng hệ số khuếch đại dòng nhỏ

c)

c: có trở kháng vào nhỏ nhưng hệ số khuếch đại dòng nhỏ

d)

d: có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều lớn

43.

câu 44: cho mạch khuếch đại kiểu Szikllai như sau , hãy tính hệ số khuếch đại biết Q1 có hệ số khuếch đại B=200,Q2 có hệ số khuếch đại B=50

a)

a:Ic=5Ib

b)

b: ic=150Ib

c)

c: ic=250Ib

d)

d"ic=10000Ib

44.

câu 45: transistor hiệu ứng trường (FET) hoạt động bằng cách

a)

a: kích dòng vào cực G

b)

b: kích áp vào cực G

c)

c: kích áp vào cực B

d)

d: kích dòng vào cực B

45.

câu 46: Relay loại SPDT có bao nhiêu chân

a)

a:04

b)

b:05

c)

c:06

d)

d:08

46.

câu 47: relay loại SPST có bao nhiêu chân

a)

a:04

b)

b:05

c)

c:06

d)

d:08

47.

câu 48: điều kiện phân cực cho transistor NPN (Si)là

a)

a: có dòng điẹn từ b sang e,Vbe ≥\ge 0,7v

b)

b:có dòng điẹn từ b sang e,Vbe ≥\ge 0,7v

c)

c: có dòng điẹn từ e sang b,Vbe ≥\ge 0,7v

d)

d: có dòng điẹn từ e sang b,Vbe ≥\ge 0,7v

48.

câu 49: khi transistor NPN đc phân cực thuận thì

a)

a: dòng điện đi từ c sang b

b)

b: dòng điện đi từ c sang e

c)

c: dòng điện đi từ e sang c

d)

d: dòng điện đi từ b sang c

49.

câu 50: khi transistor PNP đc phân cực thuận thì

a)

a: dòng điện đi từ c sang b

b)

b: dòng điện đi từ c sang e

c)

c: dòng điện đi từ e sang c

d)

d:dòng điện đi từ b sang c

50.

câu 51:kí hiệu nào dưới đây là kí hiệu của lính kiện j

a)

a: mosfet p

b)

b: mosfet n

c)

c: bjt npn

d)

d: bjt pnp

51.

câu 52: kí hiệu dưới đây là kì hiệu

a)

a: mosfet p

b)

b: mosfet n

c)

c: bjt npn

d)

d: bjt pnp

52.

câu 53: kí hiệu nào dưới đây là kí hiệu của linh kiện

a)

a mosfet p

b)

b: mosfet n

c)

c: bjt npn

d)

d: bjt pnp

53.

câu 54 kí hiệu nào dưới đây là kí hiệu của linh kiện

a)

a: mosfet p

b)

b: mosfet n

c)

c: bjt npn

d)

d:bjt pnp

54.

câu 55: mạch dưới đây đc gọi là mạch j

a)

a: ghép liên tầng có hồi tiếp

b)

b: ghép darlington

c)

c: ghép vi sai

d)

d: ghép liên tầng ko hồi tiếp

55.

câu 56: mạch dưới đây đc gọi là mạch j

a)

a: ghép liên tầng có hồi tiếp

b)

b: ghép darlington

c)

c: ghép vi sai

d)

d: ghép liên tầng ko hồi tiếp

56.

câu 58: điện áp chênh lệch giữa 2 ngõ vào (Vdiff) của op-amp đc gọi là j

a)

a: điện áp ngược

b)

b; điện áp bù

c)

c: điện áp vi sai

d)

d: điện áp phân cực

57.

câu 58: điện áp ngưỡng (V γ\gamma )tối thiểu để phân cực thuận transistor bjt loại Ge(GERMANIUM) là

a)

a:0v

b)

b: 0,3v

c)

c:0,7v

d)

d: 1v

58.

câu 59: điều kiện phận cực của mosfet kênh N là

a)

a: Vgs>0

b)

b:Vgs<0

c)

c:Vgs=0

d)

d:Vgs ≠\ne 0

59.

câu 60: điều kiện phân cực của mosfet kênh P là

a)

a:Vgs>0

b)

b:Vgs<0

c)

c:Vgs=0

d)

d:Vgs ≠\ne 0