Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập lý thuyết tổng hợp thi TN số 3

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng .Gia tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A. ω2\omega^2

b)

A.ωA.\omega

c)

2A. ω\omega

d)

A2.ωA^2.\omega

2.

Một con lắc lò xo có độ cứng k . Khi vật có li độ x thì đại lượng có biểu thức -kx là

a)

vận tốc.

b)

lực kéo về  

c)

tần số góc

d)

chu kì.

3.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f= 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

4.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là 4 cm và 9 cm. Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị

a)

10 cm

b)

3 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

5.

Sóng ngang là sóng 

a)

Có phương dao động của phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Truyền theo phương ngang. 

c)

Có phương dao động của phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. 

d)

Truyền theo phương thẳng đứng. 

6.

Đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số âm là

a)

độ to.

b)

độ cao.   

c)

âm sắc.

d)

ngưỡng nghe.

7.

: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = Uocosωt. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là

a)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

b)

U0

c)

U = 2U0

d)

2U0\sqrt[]{2}U_0

8.

Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch thì tổng trở của mạch là Z, độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong mạch là ,  đại lượng   RZ\frac{R}{Z} là

a)


tan⁡ϕ\tan\phi

b)

cos⁡ϕ\cos\phi

c)

Sin ϕ\phi

d)

cot ϕ\phi

9.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Phát biểu đúng là

a)

N1 < N2 là máy tăng áp

b)

N1 < N2 là máy hạ áp

c)

U2U1=N1N2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}

d)

U2U1=I2I1\frac{U_2}{U_1}=\frac{I_2}{I_1}

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

d)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

11.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu.

b)

Anten phát.  

c)

Micrô.  

d)

Mạch khuếch đại

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

13.

Người ta thường sử dụng loại tia nào sau đây để "chụp" hình ảnh hai lá phổi của các bệnh nhân khi khám Covid 19?

a)

Tia gamma.   

b)

Tia hồng ngoại.  

c)

Tia X .    

d)

Tia tử ngoại.

14.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang – phát quang. 

b)

quang điện ngoài.  

c)

quang điện trong.  

d)

nhiệt điện

15.

Theo tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi nguyên tử hidro hấp thụ năng lượng thì nguyên tử chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn, các trạng thái mới gọi là

a)

trạng thái kích thích.    

b)

trạng thái cơ bản.    

c)

trạng thái plasma.  

d)

trạng thái cân bằng.

16.

Cho phản ứng hạt nhân D+D→HeD+D\rightarrow He .  Đây là

a)

Phản ứng phân hạch.  

b)

Phản ứng thu năng lượng.

c)

Phản ứng nhiệt hạch.  

d)

Hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

17.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron. 

b)

êlectron.  

c)

nơtrinô. 

d)

pôzitron.

18.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0. 

b)

q1< 0 và q2 > 0.  

c)

q1.q2 > 0.  

d)

q1.q2 < 0.

19.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

I I=ERI=\frac{E}{R}

b)

I=E+rRI=E+\frac{r}{R}

c)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

20.

Sợi quang học đóng vai trò như một ống dẫn sáng được chế tạo dựa trên

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.    

d)

Sự truyền thẳng ánh sáng.

21.

 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k . Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0cosωt . Khi thay đổi ω thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10rad /s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Độ cứng k của lò xo bằng

a)

100 N/m.   

b)

20 N/m.

c)

200 N/m

d)

10 N/m.

22.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động với cùng phương trình u=4cos⁡(10πt) cmu=4\cos\left(10\pi t\right)\ cm , coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M nằm trên đường trung trực của AB dao động với biên độ là

a)

0 cm.  

b)

2 cm.   

c)

4 cm.  

d)

8 cm.

23.

Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hòa với tần số 50 Hz. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

10 m/s.  

b)

5 m/s.  

c)

20 m/s.  

d)

40 m/s.

24.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có tần số góc ω\omega  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của đoạn mạch có giá trị là

a)

ω\omega L

b)

1ω.L\frac{1}{\omega.L}

c)

L

d)

ω2L\omega^2L

25.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với u=2202cos⁡(ωt)Vu=220\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)V . Biết điện trở R = 60 Ω\Omega cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với điện áp u. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

360 W.  

b)

403 W.

c)

206 W.

d)

220 W.

26.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos⁡(100πt)Vu=U\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với . Biết điện trở của mạch là R cường độ dòng điện trong mạch sớm pha góc ϕ\phi so với điện áp u. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính bởi công thức:

a)

URcos⁡ϕ\frac{U}{R}\cos\phi

b)

U2Rcos⁡ϕ\frac{U^2}{R}\cos\phi

c)

U2Rcos⁡2ϕ\frac{U^2}{R}\cos^2\phi

d)

URcos⁡2ϕ\frac{U^{ }}{R}\cos^2\phi

27.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là Q0Q_0  và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là I0I_0 . Mối liên hệ giữa Q0Q_0 và I0I_0 là:

a)

I0I_0 = ω\omega Q0Q_0

b)

Q0=ωI0Q_0=\omega I_0

c)

Q0=ω2I0Q_0=\frac{\omega}{2}I_0

d)

Q0=I0ω2Q_0=\frac{I_0}{\omega^2}

28.

Thí nghiệm Young với hai khe sáng cách nhau là  a và hai khe sáng cách  màn giao thoa là D. Bước sóng ánh sáng thí nghiệm  λ\lambda , đại lượng λ.Da\frac{\lambda.D}{a} được gọi là:

a)

Khoảng vân

b)

khoảng cách giữa một vân sáng và 1 vân tối liên tiếp

c)

Khoảng cách từ vân sáng đến vân trung tâm

d)

Khoảng cách từ vân tối đến vân trung tâm

29.

Công thoát êlectron của một kim loại là A. Cho h là hằng số Plăng, tốc độ ánh sáng trong chân không  là c. Đại lượng h.cA\frac{h.c}{A} được gọi là:

a)

Năng lượng của ánh sáng kích thích

b)

Giới hạn quang điện của kim loại

c)

động năng ban đầu cực đại của quang electron

d)

Năng lượng lớn nhất của pho tôn ánh sáng kích thích để xảy ra hiện tượng quang điện

30.

Một vòng dây dẫn có diện tích S, đặt cố định trong một từ trường đều có cảm ứng từ B, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt khung góc (n; B). Công thức B.S.cos⁡(n;B)B.S.\cos\left(n;B\right) được gọi là:

a)

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

b)

Từ thông qua khung dây

c)

Lực từ tác dụng lên khung dây

d)

Độ tự cảm của khung dây

31.

Trong nguyên tử Hiđrô bán kính của quĩ đạo K là r0 . Khi electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 25 r0 thì electron chuyển động trên quỹ đạo?

a)

L

b)

N

c)

O

d)

P

32.

Một trạm phát điện truyền đi với công suất P, điện trở đường dây tải là R. Điện áp ở hai đầu trạm phát là U, hệ số công suất truyền tải bằng ϕ\phi . Công thức P2.RU2.cos⁡2ϕ\frac{P^2.R}{U^2.\cos^2\phi}   được gọi là:

a)

Công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện

b)

Công suất nhận được tại nơi tiêu thụ

c)

Hiệu suất truyền tải

d)

Phần trăm hao phí trên đường dây truyền tải điện

33.

Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là m0m_0 , chu kì bán rã là T, ở thời điểm t kể từ thời điểm chọn làm mốc thời gian, đại đượng m0.e−λtm_0.e^{-\lambda t} được gọi là:

a)

khối lượng chất phóng xạ còn lại là

b)

Số hạt chất phóng xạ còn lại là

c)

khối lượng chất phóng xạ bị phân rã

d)

số hạt chất phóng xạ bị phân rã

34.

Một âm cơ bản có tần số f0f_0 . Âm có tần số 9 f0f_0 được gọi là

a)

Họa âm bậc 3

b)

họa âm bậc 8

c)

họa âm bậc 9

d)

họa âm bậc 10