WorksheetsCollocations Destination C1 C2 Unit 2
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
have doubts about
a)
có ý nghi ngờ
b)
không chắc chắn, lưỡng lự
c)
ngoài sức tưởng tượng
d)
không mảy may nghi ngờ
2.
in doubt
a)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
b)
không biết pk làm gì/lưỡng lự
c)
có cảm tưởng rằng, cứ tưởng rằng
d)
có ý nghi ngờ
3.
no doubt, without doubt, beyond doubt
a)
không mảy may nghi ngờ
b)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
c)
phân vân
d)
bị lãng quên
4.
beyond/without a shadow of (a) doubt
a)
có ý nghi ngờ
b)
không chắc chắn, lưỡng lự
c)
không mảy may nghi ngờ
d)
ngoài sức tưởng tượng
5.
beyond one's wildest dreams
a)
ngoài sức tưởng tượng
b)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
c)
không chắc chắn, lưỡng lự
d)
nhớ lại
6.
under impression that
a)
có cảm tưởng rằng, cứ tưởng rằng
b)
có ý nghi ngờ
c)
tính nhẩm
d)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
7.
mental arithmetic
a)
ngoài sức tưởng tượng
b)
không mảy may nghi ngờ
c)
có cảm tưởng rằng, cứ tưởng rằng
d)
tính nhẩm
8.
cross one's mind
a)
nhớ rằng, nhớ đến
b)
nảy ra trong đầu
c)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
d)
phân vân
9.
slip one's mind
a)
không chắc chắn, lưỡng lự
b)
phân vân
c)
bị lãng quên
d)
nhớ lại
10.
bear in mind that (bear sb/st in mind)
a)
không mảy may nghi ngờ
b)
nhớ rằng, nhớ đến
c)
không chắc chắn, lưỡng lự
d)
adj. đầu óc hẹp hòi
11.
call/bring sb/st to mind
a)
adj. tư tưởng phóng khoáng
b)
hiểu lầm
c)
adj. đãng trí
d)
nhớ lại
12.
take one's mind off st
a)
adj. đầu óc hẹp hòi
b)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
c)
ngoài sức tưởng tượng
d)
adj. tư tưởng phóng khoáng
13.
be in two minds about st
a)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
b)
nhớ rằng, nhớ đến
c)
adj. đầu óc hẹp hòi
d)
phân vân
14.
narrow-minded
a)
adj. đầu óc hẹp hòi
b)
adj. tư tưởng phóng khoáng
c)
ngoài sức tưởng tượng
d)
nhớ lại
15.
open-minded = broad-minded
a)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
b)
adj. tư tưởng phóng khoáng
c)
adj. đãng trí
d)
hiểu lầm
16.
absent-minded
a)
ngoài sức tưởng tượng
b)
có ý nghi ngờ
c)
hiểu lầm
d)
đãng trí
17.
under the misapprehension that
a)
hiểu lầm
b)
phân vân
c)
không chắc chắn, lưỡng lự
d)
adj. tư tưởng phóng khoáng
18.
in/out of perspective
a)
đúng/không đúng thực trạng
b)
nhớ lại
c)
về nguyên tắc; nói chung
d)
adj. đãng trí
19.
in principle
a)
adj. đầu óc hẹp hòi
b)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
c)
về nguyên tắc; nói chung
d)
nảy ra trong đầu
20.
stand by/stick to one's principle
a)
nảy ra trong đầu
b)
tính nhẩm
c)
về nguyên tắc; nói chung
d)
giữ vững nguyên tắc
21.
in question
a)
đang được đề cập đến
b)
adj. đãng trí
c)
không chắc chắn, lưỡng lự
d)
giúp quên đi những nỗi buồn phiền về cái gì
22.
out of the question
a)
nhớ lại
b)
không thể được
c)
adj. đầu óc hẹp hòi
d)
giữ vững nguyên tắc
23.
beg the question
a)
dấy lên nghi vấn
b)
hiểu lầm
c)
tính nhẩm
d)
không thể được
24.
see sense
a)
nhớ rằng, nhớ đến
b)
thấy, nhận thức ra
c)
adj. đãng trí
d)
adj. tư tưởng phóng khoáng
25.
raise the question of
a)
adj. tư tưởng phóng khoáng
b)
ngoài sức tưởng tượng
c)
nhớ rằng, nhớ đến
d)
đặt ra câu hỏi, nghi vấn
26.
state of mind
a)
không chắc chắn, lưỡng lự
b)
nảy ra trong đầu
c)
lưỡng lự
d)
taam trajng hieejn taji
27.
side against sb
a)
về phe ai, ủng hộ ai
b)
lạc quan
c)
v. chống lại ai
d)
nếu xét về
28.
take sides with sb
a)
lạc quan
b)
về phe ai, ủng hộ ai
c)
đúng/không đúng thực trạng
d)
hiểu lầm
29.
look on the bright side
a)
lạc quan
b)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
c)
adj. đầu óc hẹp hòi
d)
bị lãng quên
30.
in view of
a)
vì, bởi vì
b)
nếu xét về
c)
cách nhìn, quan điểm
d)
lạc quan
31.
put into perspective
a)
so sánh để có đánh giá công bằng
b)
cách nhìn, quan điểm
c)
không thể được
d)
đúng/không đúng thực trạng
32.
from another/a different perspective of
a)
từ 1 phương diện khác
b)
ngoài viễn cảnh/góc nhìn
c)
xem thường (coi trọng) ai, cái gì
d)
cách nhìn, quan điểm
33.
have principles
a)
đúng/không đúng thực trạng
b)
nảy ra trong đầu
c)
có nguyên tắc
d)
dấy lên nghi vấn
34.
take a dim (poor, serious,...) view of sb/st
a)
xem thường (coi trọng) ai, cái gì
b)
cách nhìn, quan điểm
c)
từ 1 phương diện khác
d)
ngoài viễn cảnh/góc nhìn
35.
with a view to doing st
a)
để làm gì/mục tiêu làm gì
b)
lạc quan
c)
vì, bởi vì
d)
adj. đầu óc hẹp hòi
36.
view on/about
a)
adj. đầu óc hẹp hòi
b)
cách nhìn, quan điểm
c)
thấy, nhận thức ra
d)
nhớ lại
37.
against sb's principle
a)
trái với nguyên tắc của ai
b)
lạc quan
c)
ngoài viễn cảnh/góc nhìn
d)
từ 1 phương diện khác
38.
no question of
a)
không đời nào
b)
đặt ra câu hỏi
c)
dấy lên nghi ngờ
d)
đnag đc thảo luận
39.
awkward question
a)
câu hỏi gây khó xử
b)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
c)
cảm giác nghi ngờ về cái gì
d)
bắt đầu đánh giá
40.
some question over/as/to/about
a)
cảm giác nghi ngờ về cái gì
b)
chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
c)
trái với nguyên tắc của ai
d)
để làm gì/mục tiêu làm gì
100 %
