wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 13 - TÂY HỒ CHI SỰ TÍCH

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chữ “地” trong 昔 號 龍 編 之 地 có nghĩa là gì? Gồm bao nhiêu nét?
a)
Nghĩa là mưa. Gồm 5 nét
b)
Nghĩa là đất. Gồm 6 nét
c)
Nghĩa là nước. Gồm 4 nét
d)
Nghĩa là trời. Gồm 7 nét
2.
Câu 2: Câu 初, 其 地 之 西 有 小 石 山 có nghĩa là gì?
a)
Ban đầu, phía tây mảnh đất có đá núi nhỏ
b)
Lần đầu, phía tây mảnh đất có núi đá nhỏ
c)
Trước đây, phía tây mảnh đất có núi đá nhỏ
d)
Ban đầu, phía tây mảnh đất có núi đá nhỏ
3.
Câu 3: Xác định nghĩa của cụm động từ sau 有 雙 龍 引 路
a)
Có hai con rồng dẫn đường
b)
Có hai con rồng đi cùng
c)
Dẫn hai con rồng theo sau
d)
Có 2 con rồng đuổi theo
4.
Câu 4: Cho biết nghĩa của cụm danh từ 西 湖 之 事 跡?
a)
Sự tích Hồ Tây
b)
Sự tích Tây Hồ
c)
Sự tích của Hồ Tây
d)
Sự tích của Tây Hồ
5.
Câu 5: Từ 無 có bao nhiêu nét? Nét thứ 8 là nét gì?
a)
15 nét. Nét thứ 8 là nét phẩy
b)
12 nét. Nét thứ 8 là nét móc
c)
12 nét. Nét thứ 8 là nét ngang
d)
15 nét. Nét thứ 8 là nét sổ
6.
Câu 6: Từ 狐 thuộc bộ thủ nào?
a)
Bộ nhân
b)
Bộ qua
c)
Bộ miên
d)
Bộ nguyệt
7.
Câu 7: Các cụm danh từ trong câu 昇 龍 之 城, 昔 號 龍 編 之 地 là?
a)
Thăng Long và Long Biên
b)
chi thành và chi địa
c)
Thăng Long chi thành và hiệu Long Biên
d)
Thăng Long chi thành và Long Biên chi địa
8.
Câu 8: Trong các cụm dưới đây đâu là cụm danh từ?
a)
今 之 京 城
b)
有 雙 龍 引 路
c)
泛 舟 珥 河 津
d)
因 名 昇 龍 而 都 之
9.
Câu 9: 龍 君 遣 水 府 引 水 攻 破 小 石 山, 成 大 湖 các cụm động từ có trong câu trên là?
a)
遣 水 府, 引 水, 攻 破 小 石 山, 成 大 湖
b)
龍 君 遣 水 府 引 水 攻 破 小 石 山, 成 大 湖, 遣 水 府, 引 水, 攻 破 小 石 山, 成 大 湖,
c)
遣 水 府 引 水 攻 破 小 石 山, 成 大 湖, 遣 水 府, 引 水, 攻 破 小 石 山.
d)
龍 君 遣 水 府 引 水 攻 破 小 石 山, 成 大 湖
10.
Câu 10: Từ 之 trong câu 昇 龍 之 城 là từ loại gì?
a)
Động từ
b)
Danh từ
c)
Trợ từ
d)
Tính từ
11.
Câu 11: Trong 2 câu dưới đây: 因 名 昇 龍 而 都 之。 即 今 之 京 城 也 Cho biết từ 之 trong 2 câu có vai trò gì?
a)
Câu thứ nhất chữ 之 là hư từ vai trò làm liên từ. Câu thứ hai 之 là hư từ vai trò làm đại từ
b)
Câu thứ nhất chữ 之 là hư từ vai trò làm đại từ. Câu thứ hai chữ 之 là hư từ vai trò làm trợ từ
c)
Câu thứ nhất chữ 之 là hư từ vai trò làm trợ từ. Câu thứ hai chữ 之 là hư từ vai trò làm phó từ
d)
Câu thứ nhất chữ 之 là hư từ vai trò làm giới từ. Câu thứ hai chữ 之 là hư từ vai trò đại từ
12.
Câu 12: Từ 之 trong cụm danh từ 深 處 之 中 giữ vai trò gì?
a)
Trợ từ kết cấu, tạo thành cụm danh từ
b)
Giới từ trong cụm, tạo thành cụm danh từ
c)
Động từ, có nghĩa là đi đến
d)
Liên từ kết cấu, tạo thành cụm danh từ
13.
Câu 13: Xác định từ loại của các hư từ: 之, 此, 也 trong các câu sau: 深 處 之 中, 此 西 湖 之 事 跡 也 。
a)
Thực từ, lần lượt là: danh từ, động từ, giới từ
b)
Hư từ, lần lượt là: trợ từ, liên từ, trợ từ.
c)
Thực từ, lần lượt là: tính từ, giới từ, đại từ.
d)
Hư từ, lần lượt là: trợ từ, liên từ, giới từ.
14.
Câu 14: Vai trò của từ 焉 trong câu 上 古 無 人 居 焉?
a)
Đại từ thay thế
b)
Khẳng định
c)
Nghi vấn
d)
Phủ định
15.
Câu 15: Cụm "nhị hà tân" (珥 河 津) đóng vai trò trong câu?
a)
Định ngữ
b)
Tân ngữ
c)
Bổ ngữ
d)
Trạng ngữ
16.
Câu 16: Cụm từ 珥 河 津 giữ vai trò gì trong câu: 至, 李 太 祖 泛 舟 珥 河 津
a)
Tân ngữ trong câu
b)
Bổ ngữ trong câu
c)
Trạng ngữ trong câu
d)
Động từ phụ trong câu
17.
Câu 17: Câu 初, 其 地 之 西 有 小 石 山 thuộc kiểu câu gì ?
a)
Câu vị ngữ động từ
b)
Câu vị ngữ danh từ
c)
Câu vị ngữ tính từ
d)
Câu vị ngữ
18.
Câu 18: 龍 君 遣 水 府 引 水 攻 破 小 石 山, 成 大 湖 thuộc kiểu câu gì?
a)
Câu vị ngữ danh từ
b)
Câu vị ngữ đại từ
c)
Câu vị ngữ tính từ
d)
Câu vị ngữ động từ
19.
Câu 19: Câu 此 西 湖 之 事 跡 也 thuộc kiểu câu gì?
a)
Câu tự thuật
b)
Câu phán đoán
c)
Câu nghi vấn
d)
Câu tồn tại
20.
Câu 20: Câu 上 古 無 人 居 焉 là kiểu câu gì?
a)
Câu vị ngữ danh từ
b)
Câu vị ngữ động từ
c)
Câu vị ngữ tính từ
d)
Câu bị động
21.
Câu 21: 雙 龍 thuộc từ loại gì theo cấu tạo?
a)
Từ ghép chính phụ
b)
Từ ghép đẳng lập
c)
Hư từ
d)
Từ đơn
22.
Câu 22: 西 湖 thuộc từ loại gì theo cấu tạo?
a)
Từ đơn đa âm
b)
Từ ghép đẳng lập
c)
Từ ghép chính phụ
d)
Từ hình thể
23.
Câu 23: Xác định động từ trung tâm trong câu 初, 其 地 之 西 有 小 石 山 .
a)
b)
c)
西
d)
24.
Câu 24: Xác định thành phần cấu tạo trong cụm danh từ 山 下 之 穴
a)
Phó từ + chi + danh từ
b)
Phó từ + chi + động từ
c)
Định ngữ + chi + danh từ
d)
Định ngữ + chi + động từ
25.
Câu 25: Cụm nào dưới đây sử dụng hoạt dụng từ loại?
a)
昇 龍 之 城,
b)
山 下 之 穴
c)
都 之
d)
有 雙 龍