WorksheetsĐại cương độc học
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Độc chất là gì?
Là chất gây ảnh hưởng bất lợi lên cơ thể sống
Là hóa chất gây nguy hiểm có độc tính cấp tính và mãn tính
Là hóa chất có khả năng tích lũy, gây ô nhiễm và độc hại trong môi trường
Tất cả đều đúng
Chọn các ý đúng. Độc học môi trường là ngành khoa học...
Nghiên cứu các ảnh hưởng xấu của độc chất lên sinh vật
Nghiên cứu vòng đời của độc chất trong hệ sinh thái
Nghiên cứu những phương pháp xử lý độc chất
Nghiên cứu tương tác của độc chất với các thành phần khác trong môi trường
Asen trong nước giếng khoan là loại độc chất có nguồn gốc?
Nhân tạo
Tự nhiên
Tự nhiên và nhân tạo
Tất cả đều đúng
Dioxin là
Chất độc hữu cơ màu da cam được Mỹ sử dụng để phá rừng và căn cứ cách mạng
Là chất độc vô cơ màu da cam dạng lỏng từng được sử dụng trong chiến tranh
Là chất độc hữu cơ từng được sử dụng để diệt việt cộng
Tất cả đều đúng
Dioxin trong nước giếng khoan là loại độc chất có nguồn gốc?
Nhân tạo
Tự nhiên
Tự nhiên và nhân tạo
Cả ba câu đều đúng
DDTs là
Chất độc màu da cam
Là chất hữu cơ độc dạng bột trắng từng được sử dụng để diệt côn trùng
Là chất vô cơ độc từng được sử dụng để diệt côn trùng
Tất cả đều đúng
LD50 là thông số
cho biết độc tính cấp tính
cho biết độc tính mãn tính
cho biết độc tính cấp tính và mãn tính
Tất cả đều đúng
LD50 là gì?
Là liều gây chết sinh vật thí nghiệm
Tự nhiênLà liều gây ảnh hưởng 50% sinh vật thí nghiệm
Là liều gây chết 50% sinh vật thí nghiệm trong 1 đơn vị thời gian
Là liều gây ức chế 50% sinh vật thí nghiệm
Thông số LD50 càng nhỏ nghĩa là
Ảnh hưởng càng cao
Độc tính càng cao
Độc tính càng nhỏ
Tất cả đều đúng
Chọn các ý đúng. Trong các quy định liên quan đến hóa chất độc hại
Màu xanh lá cây chỉ thị cho chất có độc tính thấp
Màu xanh lá cây chỉ thị cho chất không gây độc
Màu vàng chỉ thị cho chất có độc tính cao
Màu đỏ chỉ thị cho chất có độc tính rất cao
Trong các bao bì chứa chất độc hại
Nhãn mác phải có màu sắc chỉ thị cho độc tính của hóa chất
Phải có biểu tượng chỉ thị cho độc tính của hóa chất
Phải có hướng dẫn vận chuyển, lưu trữ, sử dụng và thải bỏ
Tất cả đều đúng
Tất các vi sinh vật
Là có hại cho con người
Là có lợi cho con người
Đều có khả năng sinh ra độc tố
Có lợi hoặc có hại cho con người tùy theo loài
Chất độc được sinh ra từ các vi sinh vật thường được gọi là
Chất gây độc
Độc tố
Nội tiết tố
Chất độc vi sinh
Độc tố từ nấm trong chả lụa là
Độc chất có nguồn gốc tự nhiên
Độc chất có nguồn gốc nhân tạo
Độc chất có nguồn gốc tự nhiên và nhân tạo
Tất cả đều đúng
Tích lũy sinh học là
Là sự gia tăng hàm lượng chất độc theo thời gian
Là sự tích lũy chất độc trong cơ thể sống
Là sự tích lũy và đào thải chất độc trong môi trường
Tất cả đều đúng
Trong quá trình tích lũy sinh học
Độc chất có thể gia tăng hoặc giảm đi theo thời gian trong cơ thể sống
Độc chất không thay đổi trong cơ thể sống theo thời gian
Độc chất luôn bị sinh vật đào thải
Tất cả đều đúng
Khuyếch đại sinh học là
Là sự gia tăng hàm lượng chất độc trong cơ thể sống
Là sự tích lũy chất độc trong cơ thể sống
Là sự tích lũy và gia tăng chất độc trong cơ thể sống theo chuỗi thức ăn
Tất cả đều đúng
Trong quá trình khuyếch đại sinh học
Hàm lượng độc tố càng cao trong sinh vật
Hàm lượng độc tố tăng dần theo thời gian
Hàm lượng độc tố giảm dần theo thời gian
Hàm lượng độc tố tăng dần ở các bậc dinh dưỡng cao hơn
Kim loại nặng trong nước kênh rạch là
có nguồn gốc tự nhiên
Có nguồn gốc nhân tạo
không rõ nguồn gốc
Tất cả đều đúng
Dư lượng thuốc trừ sâu trong đất là
có nguồn gốc tự nhiên
Có nguồn gốc nhân tạo
có nguồn gốc tự nhiên và nhân tạo
Tất cả đều đúng
Trong các kim loại nặng
Thủy ngân có độc tính cao nhất
Chì có độc tính cao hơn kẽm
Kẽm có độc tính cao hơn sắt
Tất cả đều đúng
Chọn ý đúng
Độc chất gây độc cấp tính thì không gây độc mãn tính
Độc chất gây độc mãn tính thì không gây độc cấp tính
Độc chất luôn gây độc cấp tính và mãn tính tùy trường hợp và đối tượng phơi nhiễm
Tất cả các ý đều đúng
Thời gian bán phân hủy của độc chất là
thời gian cần thiết để phân hủy độc chất
thời gian cần để độc chất phân hủy đến nồng độ bằng 1/2 so với nồng độ ban đầu
thời gian cần để phân hủy 1/2 lượng độc chất
một nửa thời gian để phân hủy độc chất
Chất độc có thời gian bán phân hủy càng lâu thì
càng nguy hiểm
càng ít nguy hiểm
càng khó tích lũy trong môi trường
càng khó tích lũy trong sinh vật
Chọn ý đúng
Sinh vật có khả năng đào thải chất độc thì không tích lũy
Sinh vật thường vừa tích lũy vừa đào thải chất độc
Sinh vật tích lũy thì không đào thải chất độc
Tất cả các ý đều đúng
Phơi nhiễm với độc chất là
Tiếp xúc với độc chất
Ăn phải hoặc uống phải độc chất hoặc thức ăn uống có chứa chất độc
Hít phải khí độc
Tất cả các ý đều đúng
Động vật bị phơi nhiễm với độc tố thông qua
Một con đường chính là qua da
Hai con đường chính là qua da và hô hấp
Ba con đường chính là qua da, hô hấp và miệng
Tất cả các ý đều đúng
Con đường khó nhận biết nhất khi phơi nhiễm với độc chất ở người là
Qua da
Qua đường hô hấp
Qua đường ăn uống
Cả 3 con đường
Các loại thực vật nói chung
cần một lượng rất thấp các ion kim loại nặng cho quá trình phát triển
rất nhạy cảm với các kim loại nặng
đều bị ức rối loạn quá trình trao đổi chất khi xuất hiện các ion kim loại nặng
Tất cả đều đúng
Chọn các ý đúng. Nhiều loại thực vật có khả năng
Hấp thụ và xử lý được một lượng kim loại nặng nhất định
Bị ảnh hưởng quá trình phát triển khi xuất hiện kim loại nặng
hấp thu và đào thải được các ion kim loại nặng
Bị rối loạn trao đổi chất khi có các ion kim loại nặng vượt ngưỡng
Chất độc phát tán trong không khí thì
Không gây ảnh hưởng cho động vật dưới nước
Không gây ảnh hưởng cho động vật trong đất
Có khả năng gây độc cho tất cả các loại động thực vật trong môi trường
Tất cả các ý đều đúng
Chất độc có trong nước mặt hoặc nước ngầm thì
Không gây ảnh hưởng cho thực vật trên cạn
Không gây ảnh hưởng cho động vật trong không khí
Có khảng năng gây độc cho tất cả các loại động thực vật trong môi trường
Không gây ảnh hưởng cho động vật trong đất
Chất độc ở trong nước thì
Không xuất hiện trong đất
Không xuất hiện trong không khí
Có khảng năng phát tán vào các môi trường đất, nước, không khí
Không xuất hiện trong đất và không khí
Trong môn học này HQ là viết tắt của cụm từ
Hazard Quality
Hazard Quotients
High quality
High quarters
Trong môn học này ERF là viết tắt của cụm từ
Ecological risk family
Ecological risk fast
Ecological rise factor
Ecological risk factor
Trong môn học này EC là viết tắt của cụm từ
Effective concentration
Ecological concentration
Effective concept
Ecological concept
Chỉ số ERI của kim loại nặng được tính bằng
Tổng tất cả các ERF của các kim loại đơn lẻ
Tổng tất cả các ERI của các kim loại đơn lẻ
Tổng tất cả các EC của độc chất
Tổng các EDI của các kim loại
Trong đánh giá rủi ro của độc chất lên con người
Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 60 kg, và trẻ em là 20 kg
Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 70 kg, và trẻ em là 30 kg
Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 50 kg, và trẻ em là 10 kg
Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 55 kg, và trẻ em là 15 kg
Trong đánh giá rủi ro của độc chất lên con người
Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 60 năm và trẻ em là 12 năm
Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 70 năm và trẻ em là 12 năm
Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 70 năm và trẻ em là 20 năm
Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 60 năm và trẻ em là 12 năm
Chọn các ý đúng. Tất cả các độc chất xuất hiện trong môi trường thì
Có khả năng gây độc cho tất cả các loài động thực vật và con người
Không gây ảnh hưởng lên hệ sinh thái
Có khả năng bị phân hủy theo thời gian
Gia tăng nồng độ theo thời gian
Phân loại độ độc của thuốc bảo vệ thực vật bao gồm
3 mức độ
4 mức độ
5 mức độ
6 mức độ
Phân loại độ độc của các độc chất nói chung bao gồm
3 mức độ
4 mức độ
5 mức độ
6 mức độ
Chất cực độc là
Chất có LD50 < 1 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 < 0.1 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 < 2 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 < 10 mg/kg đối với chuột
Chất có độc tính cao là
Chất có LD50 từ 1-10 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 1-50 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 2-5 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 10-100 mg/kg đối với chuột
Chất có độc tính trung bình là
Chất có LD50 từ 1-50 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 50-200 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 50-500 mg/kg đối với chuột
Chất có LD50 từ 50-1000 mg/kg đối với chuột
Ngộ độc cấp tính thường biểu hiện triệu chứng
Trước 96 giờ
Sau 96h
Sau một vài tuần
Sau một vài tháng
Ngộ độc mãn tính là ngộ độc xảy ra
Từ từ sau nhiều lần phơi nhiễm
Nhanh ngay khi phơi nhiễm
Sau nhiều ngày
Ngay tức thì và có thể gây tử vong
Ngộ độc mãn tính thì có thể gây ảnh hưởng
Chỉ trên cá thể bị phơi nhiễm
Qua nhiều thế hệ
Chỉ trên thế hệ bị phơi nhiễm
Tất cả các ý đúng
Độc tố từ vi tảo
được sản sinh từ tất cả các loài tảo
chỉ được sản sinh từ các tế bào có mang gen sinh độc
chỉ được sinh ra khi tế bào chết đi
Tất cả đều đúng
Độc tố từ vi tảo
chỉ có ở thủy vực nước ngọt (ao, hồ, sông, suối)
chỉ có ở biển
có ở cả môi trường nước ngọt và nước mặn
Tất cả đều đúng
