Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương độc học

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Độc chất là gì?

a)

Là chất gây ảnh hưởng bất lợi lên cơ thể sống

b)

Là hóa chất gây nguy hiểm có độc tính cấp tính và mãn tính

c)

Là hóa chất có khả năng tích lũy, gây ô nhiễm và độc hại trong môi trường

d)

Tất cả đều đúng


2.

Chọn các ý đúng. Độc học môi trường là ngành khoa học...

a)

Nghiên cứu các ảnh hưởng xấu của độc chất lên sinh vật

b)

Nghiên cứu vòng đời của độc chất trong hệ sinh thái

c)

Nghiên cứu những phương pháp xử lý độc chất

d)

Nghiên cứu tương tác của độc chất với các thành phần khác trong môi trường

3.

Asen trong nước giếng khoan là loại độc chất có nguồn gốc?

a)

Nhân tạo

b)

Tự nhiên

c)

Tự nhiên và nhân tạo

d)

Tất cả đều đúng

4.

Dioxin là

a)

Chất độc hữu cơ màu da cam được Mỹ sử dụng để phá rừng và căn cứ cách mạng

b)

Là chất độc vô cơ màu da cam dạng lỏng từng được sử dụng trong chiến tranh

c)

Là chất độc hữu cơ từng được sử dụng để diệt việt cộng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Dioxin trong nước giếng khoan là loại độc chất có nguồn gốc?

a)

Nhân tạo


b)

Tự nhiên


c)

Tự nhiên và nhân tạo


d)

Cả ba câu đều đúng


6.

DDTs là

a)

Chất độc màu da cam

b)

Là chất hữu cơ độc dạng bột trắng từng được sử dụng để diệt côn trùng

c)

Là chất vô cơ độc từng được sử dụng để diệt côn trùng

d)

Tất cả đều đúng

7.

LD50 là thông số

a)

cho biết độc tính cấp tính

b)

cho biết độc tính mãn tính

c)

cho biết độc tính cấp tính và mãn tính

d)

Tất cả đều đúng

8.

LD50 là gì?

a)

Là liều gây chết sinh vật thí nghiệm

b)

Tự nhiênLà liều gây ảnh hưởng 50% sinh vật thí nghiệm

c)

Là liều gây chết 50% sinh vật thí nghiệm trong 1 đơn vị thời gian


d)

Là liều gây ức chế 50% sinh vật thí nghiệm

9.

Thông số LD50 càng nhỏ nghĩa là

a)

Ảnh hưởng càng cao


b)

Độc tính càng cao

c)

Độc tính càng nhỏ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Chọn các ý đúng. Trong các quy định liên quan đến hóa chất độc hại

a)

Màu xanh lá cây chỉ thị cho chất có độc tính thấp

b)

Màu xanh lá cây chỉ thị cho chất không gây độc

c)

Màu vàng chỉ thị cho chất có độc tính cao

d)

Màu đỏ chỉ thị cho chất có độc tính rất cao

11.

Trong các bao bì chứa chất độc hại

a)

Nhãn mác phải có màu sắc chỉ thị cho độc tính của hóa chất

b)

Phải có biểu tượng chỉ thị cho độc tính của hóa chất

c)

Phải có hướng dẫn vận chuyển, lưu trữ, sử dụng và thải bỏ

d)

Tất cả đều đúng

12.

Tất các vi sinh vật

a)

Là có hại cho con người

b)

Là có lợi cho con người

c)

Đều có khả năng sinh ra độc tố

d)

Có lợi hoặc có hại cho con người tùy theo loài

13.

Chất độc được sinh ra từ các vi sinh vật thường được gọi là

a)

Chất gây độc

b)

Độc tố

c)

Nội tiết tố

d)

Chất độc vi sinh

14.

Độc tố từ nấm trong chả lụa là

a)

Độc chất có nguồn gốc tự nhiên

b)

Độc chất có nguồn gốc nhân tạo

c)

Độc chất có nguồn gốc tự nhiên và nhân tạo

d)

Tất cả đều đúng

15.

Tích lũy sinh học là

a)

Là sự gia tăng hàm lượng chất độc theo thời gian

b)

Là sự tích lũy chất độc trong cơ thể sống

c)

Là sự tích lũy và đào thải chất độc trong môi trường

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong quá trình tích lũy sinh học

a)

Độc chất có thể gia tăng hoặc giảm đi theo thời gian trong cơ thể sống

b)

Độc chất không thay đổi trong cơ thể sống theo thời gian

c)

Độc chất luôn bị sinh vật đào thải

d)

Tất cả đều đúng

17.

Khuyếch đại sinh học là

a)

Là sự gia tăng hàm lượng chất độc trong cơ thể sống

b)

Là sự tích lũy chất độc trong cơ thể sống

c)

Là sự tích lũy và gia tăng chất độc trong cơ thể sống theo chuỗi thức ăn

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong quá trình khuyếch đại sinh học

a)

Hàm lượng độc tố càng cao trong sinh vật

b)

Hàm lượng độc tố tăng dần theo thời gian

c)

Hàm lượng độc tố giảm dần theo thời gian

d)

Hàm lượng độc tố tăng dần ở các bậc dinh dưỡng cao hơn

19.

Kim loại nặng trong nước kênh rạch là

a)

có nguồn gốc tự nhiên

b)

Có nguồn gốc nhân tạo

c)

không rõ nguồn gốc

d)

Tất cả đều đúng

20.

Dư lượng thuốc trừ sâu trong đất là

a)

có nguồn gốc tự nhiên

b)

Có nguồn gốc nhân tạo

c)

có nguồn gốc tự nhiên và nhân tạo

d)

Tất cả đều đúng

21.

Trong các kim loại nặng

a)

Thủy ngân có độc tính cao nhất

b)

Chì có độc tính cao hơn kẽm

c)

Kẽm có độc tính cao hơn sắt

d)

Tất cả đều đúng

22.

Chọn ý đúng

a)

Độc chất gây độc cấp tính thì không gây độc mãn tính

b)

Độc chất gây độc mãn tính thì không gây độc cấp tính

c)

Độc chất luôn gây độc cấp tính và mãn tính tùy trường hợp và đối tượng phơi nhiễm

d)

Tất cả các ý đều đúng

23.

Thời gian bán phân hủy của độc chất là

a)

thời gian cần thiết để phân hủy độc chất

b)

thời gian cần để độc chất phân hủy đến nồng độ bằng 1/2 so với nồng độ ban đầu

c)

thời gian cần để phân hủy 1/2 lượng độc chất

d)

một nửa thời gian để phân hủy độc chất

24.

Chất độc có thời gian bán phân hủy càng lâu thì

a)

càng nguy hiểm

b)

càng ít nguy hiểm

c)

càng khó tích lũy trong môi trường

d)

càng khó tích lũy trong sinh vật

25.

Chọn ý đúng

a)

Sinh vật có khả năng đào thải chất độc thì không tích lũy

b)

Sinh vật thường vừa tích lũy vừa đào thải chất độc

c)

Sinh vật tích lũy thì không đào thải chất độc

d)

Tất cả các ý đều đúng

26.

Phơi nhiễm với độc chất là

a)

Tiếp xúc với độc chất

b)

Ăn phải hoặc uống phải độc chất hoặc thức ăn uống có chứa chất độc

c)

Hít phải khí độc

d)

Tất cả các ý đều đúng

27.

Động vật bị phơi nhiễm với độc tố thông qua

a)

Một con đường chính là qua da

b)

Hai con đường chính là qua da và hô hấp

c)

Ba con đường chính là qua da, hô hấp và miệng

d)

Tất cả các ý đều đúng

28.

Con đường khó nhận biết nhất khi phơi nhiễm với độc chất ở người là

a)

Qua da

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường ăn uống

d)

Cả 3 con đường

29.

Các loại thực vật nói chung

a)

cần một lượng rất thấp các ion kim loại nặng cho quá trình phát triển

b)

rất nhạy cảm với các kim loại nặng

c)

đều bị ức rối loạn quá trình trao đổi chất khi xuất hiện các ion kim loại nặng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chọn các ý đúng. Nhiều loại thực vật có khả năng

a)

Hấp thụ và xử lý được một lượng kim loại nặng nhất định

b)

Bị ảnh hưởng quá trình phát triển khi xuất hiện kim loại nặng

c)

hấp thu và đào thải được các ion kim loại nặng

d)

Bị rối loạn trao đổi chất khi có các ion kim loại nặng vượt ngưỡng

31.

Chất độc phát tán trong không khí thì

a)

Không gây ảnh hưởng cho động vật dưới nước

b)

Không gây ảnh hưởng cho động vật trong đất

c)

Có khả năng gây độc cho tất cả các loại động thực vật trong môi trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

32.

Chất độc có trong nước mặt hoặc nước ngầm thì

a)

Không gây ảnh hưởng cho thực vật trên cạn

b)

Không gây ảnh hưởng cho động vật trong không khí

c)

Có khảng năng gây độc cho tất cả các loại động thực vật trong môi trường

d)

Không gây ảnh hưởng cho động vật trong đất

33.

Chất độc ở trong nước thì

a)

Không xuất hiện trong đất

b)

Không xuất hiện trong không khí

c)

Có khảng năng phát tán vào các môi trường đất, nước, không khí

d)

Không xuất hiện trong đất và không khí

34.

Trong môn học này HQ là viết tắt của cụm từ

a)

Hazard Quality

b)

Hazard Quotients

c)

High quality

d)

High quarters

35.

Trong môn học này ERF là viết tắt của cụm từ

a)

Ecological risk family

b)

Ecological risk fast

c)

Ecological rise factor

d)

Ecological risk factor

36.

Trong môn học này EC là viết tắt của cụm từ

a)

Effective concentration

b)

Ecological concentration

c)

Effective concept

d)

Ecological concept

37.

Chỉ số ERI của kim loại nặng được tính bằng

a)

Tổng tất cả các ERF của các kim loại đơn lẻ

b)

Tổng tất cả các ERI của các kim loại đơn lẻ

c)

Tổng tất cả các EC của độc chất

d)

Tổng các EDI của các kim loại

38.

Trong đánh giá rủi ro của độc chất lên con người

a)

Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 60 kg, và trẻ em là 20 kg

b)

Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 70 kg, và trẻ em là 30 kg

c)

Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 50 kg, và trẻ em là 10 kg

d)

Trọng lượng trung bình của người lớn Châu Á là 55 kg, và trẻ em là 15 kg

39.

Trong đánh giá rủi ro của độc chất lên con người

a)

Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 60 năm và trẻ em là 12 năm

b)

Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 70 năm và trẻ em là 12 năm

c)

Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 70 năm và trẻ em là 20 năm

d)

Tổng thời gian phơi nhiễm trung bình cho người lớn là 60 năm và trẻ em là 12 năm

40.

Chọn các ý đúng. Tất cả các độc chất xuất hiện trong môi trường thì

a)

Có khả năng gây độc cho tất cả các loài động thực vật và con người

b)

Không gây ảnh hưởng lên hệ sinh thái

c)

Có khả năng bị phân hủy theo thời gian

d)

Gia tăng nồng độ theo thời gian

41.

Phân loại độ độc của thuốc bảo vệ thực vật bao gồm

a)

3 mức độ

b)

4 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

42.

Phân loại độ độc của các độc chất nói chung bao gồm

a)

3 mức độ

b)

4 mức độ

c)

5 mức độ

d)

6 mức độ

43.

Chất cực độc là

a)

Chất có LD50 < 1 mg/kg đối với chuột

b)

Chất có LD50 < 0.1 mg/kg đối với chuột

c)

Chất có LD50 < 2 mg/kg đối với chuột

d)

Chất có LD50 < 10 mg/kg đối với chuột

44.

Chất có độc tính cao là

a)

Chất có LD50 từ 1-10 mg/kg đối với chuột

b)

Chất có LD50 từ 1-50 mg/kg đối với chuột

c)

Chất có LD50 từ 2-5 mg/kg đối với chuột

d)

Chất có LD50 từ 10-100 mg/kg đối với chuột

45.

Chất có độc tính trung bình là

a)

Chất có LD50 từ 1-50 mg/kg đối với chuột

b)

Chất có LD50 từ 50-200 mg/kg đối với chuột

c)

Chất có LD50 từ 50-500 mg/kg đối với chuột

d)

Chất có LD50 từ 50-1000 mg/kg đối với chuột

46.

Ngộ độc cấp tính thường biểu hiện triệu chứng

a)

Trước 96 giờ

b)

Sau 96h

c)

Sau một vài tuần

d)

Sau một vài tháng

47.

Ngộ độc mãn tính là ngộ độc xảy ra

a)

Từ từ sau nhiều lần phơi nhiễm

b)

Nhanh ngay khi phơi nhiễm

c)

Sau nhiều ngày

d)

Ngay tức thì và có thể gây tử vong

48.

Ngộ độc mãn tính thì có thể gây ảnh hưởng

a)

Chỉ trên cá thể bị phơi nhiễm

b)

Qua nhiều thế hệ

c)

Chỉ trên thế hệ bị phơi nhiễm

d)

Tất cả các ý đúng

49.

Độc tố từ vi tảo

a)

được sản sinh từ tất cả các loài tảo

b)

chỉ được sản sinh từ các tế bào có mang gen sinh độc

c)

chỉ được sinh ra khi tế bào chết đi

d)

Tất cả đều đúng


50.

Độc tố từ vi tảo

a)

chỉ có ở thủy vực nước ngọt (ao, hồ, sông, suối)

b)

chỉ có ở biển

c)

có ở cả môi trường nước ngọt và nước mặn

d)

Tất cả đều đúng