Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 1 - hoa11 (ctst)

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

2.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( Δ\Delta  H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ 

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

3.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( Δ\Delta   H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

4.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( Δ\Delta   H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

5.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

6.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

7.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

8.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

9.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh.

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

10.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) ⇄ 2NO(k); ∆H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

B. giảm áp suất của hệ.

c)

C. thêm khí NO vào hệ.

d)

D. tăng nhiệt độ của hệ.

14.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. tăng áp suất chung của hệ.

b)

B. cho chất xúc tác vào hệ.

c)

C. thêm khí H2 vào hệ.

d)

D. giảm nhiệt độ của hệ.

15.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

16.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

17.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) ⇄ 2NO(k); ∆H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

B. giảm áp suất của hệ.

c)

C. thêm khí NO vào hệ.

d)

D. tăng nhiệt độ của hệ.

18.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

19.

Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

b)

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

c)

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

d)

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

20.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

D. xảy ra giữa hai chất khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

A. vt = 2vn.                         B. vt = vn khac 0.                      C. vt = 0,5vn.                      D. vt = vn = 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

C. phản ứng hoá học không xảy ra.

D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

A. Phản ứng thuận đã dừng.                                        B. Phản ứng nghịch đã dừng.

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.    D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

A. Phản ứng thuận đã dừng.                                        B. Phản ứng nghịch đã dừng.

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.    D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

undefined

27.

dung dịch có môi trường axit thì có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

28.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

1

b)

11

c)

3

d)

4

29.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

30.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

31.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

32.

Dung dịch nào sau đây có tính axit?

a)

[H+] = 0,01

b)

pH=12

c)

pH = 7.

d)

[OH-] = 10-3.

33.

Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng

a)

12

b)

14

c)

7

d)

2

34.

Giá trị pH của một dung dịch bazơ, có thể là bao nhiêu?

a)

9

b)

3

c)

7

d)

5

35.

Chọn biểu thức đúng

a)

[H+] . [OH-] =1

b)

[H+] + [OH-] = 0

c)

[H+].[OH-] = 10-14

d)

[H+].[OH-] = 10-7

36.

Những hiđroxit nào sau đây lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Mg(OH)2

d)

Zn(OH)2

37.

Những chất nào sau đây là bazơ mạnh?

a)

KOH

b)

Cu(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

Fe(OH)2

38.

Những chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3

b)

Ba(HSO3)2

c)

NH4OH

d)

Ca3(PO4)2

39.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HNO3

b)

HClO

c)

Ba(HCO3)2

d)

Ba(OH)2

40.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong nước

b)

KCl nóng chảy

c)

Nước biển

d)

Nước tinh khiết

41.

Theo thuyết Arrhenius, chất nào sau đây là bazơ?

a)

CH3OH

b)

LiOH

c)

CH3COOH

d)

HCl

42.

Đối với dung dịch axit yếu HF 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = [F-]

b)

[F-]>0,1M

c)

[H+] < [F-]

d)

[H+] = 0,1M

43.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6

44.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.

d)

CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.

45.

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

46.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

47.

Theo Bronsted-Lowry, ion nào chỉ đóng vai trò là axit ?

a)

NH4+ , HSO4-

b)

NH4+ , HSO4-, HCO3-

c)

NH4+, CH3COO-

d)

NH4+, CH3COO-, HSO4-

48.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

49.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

50.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

51.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Tạo liên kết hidro với các chất tan.

d)

Dung môi phân cực

52.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

53.

Cân bằng dung dịch CH3COOH có thể viết theo thuyết Bronsted là:

a)

CH3COOH + H2O ⇄ CH3COO- + H+ + OH-

b)

CH3COOH + H2O ⇄ CH3COO- + H3O+

c)

CH3COOH + H2O -> CH3COO- + H3O+

d)

CH3COOH + H2O ⇄ CH3COOH + H2O

54.

Môi trường axit là môi trường trong đó (a)  

55.

Môi trường kiềm là môi trường trong đó (a)   .

56.

Môi trường có độ pH = 7 là môi trường gì?

a)

Bazơ

b)

Trung tính

c)

Axit

d)

Kiềm

57.

Nếu môi trường pH < 7 => Môi trường axit: nH+ = [H+].Vdd = 10-pH.Vdd. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4