WorksheetsKT11
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 28 Đối với thu nhập từ lương qua chuyển khoản thì cần thu thập sao kê bao nhiêu tháng liên tiếp:
A. 4 Tháng liên tiếp liền kề thời tháng phát sinh hồ sơ
B. 3 Tháng liên tiếp liền kề thời tháng phát sinh hồ sơ
C. 2 Tháng liên tiếp liền kề thời tháng phát sinh hồ sơ
D. 1 Tháng liên tiếp liền kề thời tháng phát sinh hồ sơ
Câu 29 trong trường hợp chi lương bằng tiền mặt thì chứng từ chứng minh thu nhập là
A. Bảng lương và chứng từ đóng BHXH
B. Bảng lương và quyết định bổ nhiệm.
C. Bảng lương và hợp đồng lao động
D. Bảng lương có giấy xác nhận tại nơi KH làm việc
Câu 30 Khi khảo sát giá cho thuê BĐS để xác định nguồn thu nhập trả nợ, NVTH phải tìm kiếm tối thiểu bao nhiêu BĐS tường đồng
2
3
4
5
Câu 31 Khi khảo sát giá cho thuê PTVT/MMTB để xác định nguồn thu nhập trả nợ, NVTH phải tìm kiếm tối thiểu bao nhiêu PTVT/MMTB tường đồng.
1
2
3
4
Câu 32 Đối với nguồn thu nhập từ góp vốn thì thu nhập từ loại hình doanh nghiệp nào được ACB chấp nhận là nguồn thu nhập trả nợ của khách hàng.
A. Cty TNHH từ 1 TV trở lên.
B. Cty Cổ phần
C. Cty TNHH 1 TV trở lên, Cty hợp danh.
D. Cty Cổ phần có niêm yết trên UPCOM, HOSE.
Câu 33 Đối với nguồn thu nhập từ góp vốn thì trường hợp nào cần thực hiện thu thập chứng từ pháp lý và chứng từ hoạt động kinh doanh doanh nghiệp KH góp vốn như mục thu nhập từ SXKD của Doanh nghiệp
A. có mối quan hệ: quản lý, điều hành (Chủ tịch/Phó chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch/Phó chủ tịch hội đồng thành viên, Tổng giám đốc/Giám đốc/Phó Giám đốc/Kế toán trưởng.
B. Tỷ lệ góp vốn của KH trên 50%
C. Tỷ lệ góp vốn của KH và gia đình KH trên 50%
D. A&B đúng
E . A&C đúng
Câu 34 Khi nào việc Thực hiện phân tích/ thu thập chứng từ pháp lý và chứng từ hoạt động kinh doanh doanh nghiệp theo hướng dẫn ông việc lập tờ trình khởi tạo/phân tích cấp tín dụng KHDN (hướng dẫn đánh giá kết quả kinh doanh – tình hình tài chính của DN).
A. Tất cả các trường hợp có nguồn thu nhập từ DN
B. Ngoại trừ các trường hợp KH có hạn mức dưới 15 tỷ và KH vay phục vụ nhu cầu đời sống.
C. Ngoại trừ các trường hợp KH có hạn mức dưới 8 tỷ (không gồm khoản vay có nguồn trả nợ khác nguồn thu nhập từ SXKD của DN) và KH vay phục vụ nhu cầu đời sống.
D. Ngoại trừ các trường hợp KH có hạn mức dưới 8 tỷ (không gồm khoản vay có nguồn trả nợ khác nguồn thu nhập từ SXKD của DN)
Câu 35 Khi thu thập thông tin về khoản phải thu bq của KHCN, số liệu khoản PT được xem là ghi chép đầy đủ khi
A. số liệu thu thập được trong tối thiểu 15 ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
B. số liệu thu thập được trong tối thiểu 30 ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
C. số liệu thu thập được trong tối thiểu 45 ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
D. số liệu thu thập được trong tối thiểu 50 ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
Câu 36 Đối với KPT không được KHCN ghi chép đầu đủ hoặc không ghi chép, theo dõi, thì NVTH phải thu thập tối thiểu số liệu trong bao nhiêu ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
3
4
5
6
Câu 37 Khi xác định doanh thu bình quân 1 ngày của KHCN, quy ước khác hàng ghi chép số liệu đầy đủ khi NVTH thu thập được số liệu trong :
A. số liệu thu thập được trong tối thiểu 1 tháng liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
B. số liệu thu thập được trong tối thiểu 2 tháng liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
C. số liệu thu thập được trong tối thiểu 3 tháng liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
D. số liệu thu thập được trong tối thiểu 4 tháng liên tiếp tính từ thời điểm thu thập
Câu 38 Đối với trường hợp doanh thu không được KHCN ghi chép đầu đủ, thì NVTH phải thu thập tối thiểu số liệu trong bao nhiêu ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập.
3
4
5
6
Câu 39 Đối với trường hợp doanh thu không được KHCN ghi chép, theo dõi, thì NVTH phải thu thập tối thiểu số liệu trong bao nhiêu ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập (KPP lập tờ trình khởi tạo, P.PTTD lập tờ trình phân tích)
3
4
5
6
Câu 39 Đối với trường hợp doanh thu không được KHCN ghi chép, theo dõi, thì NVTH phải thu thập số liệu trong bao nhiêu ngày liên tiếp tính từ thời điểm thu thập (tờ trình nhóm 1, tờ trình nhóm 2).
1
2
3
4
Câu 40 Đối với các trường hợp ghi chép không đầy đủ, không ghi chép thì doanh thu năm được áp tỷ lệ giảm từ bao nhiêu %
65
70
75
85
Câu 41 khi tính doanh số thu lãi cầm đồ, thì lãi suất được áp dụng là
A. Lãi suất phù hợp theo quy định pháp luậtA. Lãi suất phù hợp theo quy định pháp luật
B. Không lớn hơn lãi suất huy động BQ của ACB + 2% và phù hợp với quy định pháp luật
C. Không lớn hơn lãi suất huy động BQ của ACB + 3% và phù hợp với quy định pháp luật
D. Không lớn hơn lãi suất huy động BQ của ACB + 4% và phù hợp với quy định pháp luật
Câu 42 Đối với KHCN kinh doanh tạp hóa, KH không ghi chép hoặc ghi chếp không đầy đủ có doanh năm được xác định từ 300tr trở xuống thì lợi nhuận tối đa là :
6%
7%
8%
10%
Câu 43 Khi cho vay SXKD, DV thì dòng tiền trả nợ từ các hoạt động đầu tư tài chính được chiếm bao nhiêu % khi xác định dòng tiền trả nợ cử KH.
A. Không vượt quá 30% dòng tiền trả nợ
B. Khoản vay từ 2 tỷ trở xuống được tính theo thực tế thẩm định KH.
C. Khoản vay trên 3 tỷ, Không vượt quá 30% dòng tiền trả nợ.
D. B&C đúng
Câu 44 Khi xác định dòng tiền trả nợ trên cở sở hàng tồn kho, khoản phải thu, đối với các khoản vay trung, dài hạn nếu HTK, KPT năm Kế hoạch được xác định tăng với nằm trước thì:
A. NVTH loại trừ nhu cầu VLĐ tăng thêm do HTK và Khoản PT tăng thêm
B. NVTH loại trừ nhu cầu VLĐ tăng thêm do HTK và Khoản PT tăng thêm chỉ khi không có nguồn vốn khác bổ sung
C Không cần loại trừ loại trừ nhu cầu VLĐ tăng thêm do HTK và Khoản PT tăng thêm, vì dòng tiền trả nợ trung dài hạn chỉ đến từ LN và Khấu hao TSCĐ
D Cả 3 đáp án trên điều sai.
Câu 45 Đối với TH dự kiến mua TSCĐ trong năm thì khi tính toán dòng tiền tra nợ trong kỳ phải.
A. Trừ đi chi phí mua sắm TSCĐ.
B. Không cần trừ đi chi phí mua sắm TSCĐ nếu việc mua sắm đã nằm trong phướng án vay vốn.
C. Không cần trừ nếu chi phí mua sám TSCĐ không đến từ LN trong năm KH.
D Cả 3 đáp án trên điều sai.
Câu 46 Đối với nguồn thu nhập từ cho thuê BĐS, ACB chỉ chấp nhận là một trong các nguồn thu nhập trả nợ khi
A. BSĐ cho thuê thuộc chính khách hàng vay
B. BĐS cho thuê thuộc người đồng ký vay, đồng trả nợ
C. Có HĐ thuê giữa người vay và chủ BĐS thuê, thời gian HĐ không lớn hơn thời gian cho vay
A&B
A&C
