wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bìm bịp đồng nai

Total questions: 51

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng van cân bằng hệ thống treo thủy lực điện tử

a)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa van điều khiển độ cao và bể chứa

b)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa máy bơm và buồng khí trên bánh xe.

c)

Tích trữ áp suất thủy lực để tăng tốc độ nâng chiều cao của xe

d)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

2.

Bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được chia ra

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm

d)

Không chia nhóm

3.

Bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử được đặt

a)

Bảng điều khiển chính

b)

đỉnh của mỗi xi lanh giảm chấn

c)

Tùy vào mỗi loại xe

d)

Cạnh bên TEMS ECU

4.

Hệ thống treo thủy lực điện tử có 3 cảm biến gia tốc

a)

2 cho phía trước và 1 được tích hợp vào ECU nằm phía sau xe

b)

2 cho phía trước và 1 ở phía sau xe

c)

1 cho phía trước 2 được tích hợp vào ECU nằm phía sau xe

d)

1 cho phía trước 2 phía sau xe

5.

Van cân bằng

a)

Luôn đóng

b)

Luôn mở

c)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

d)

Bảo vệ bơm khi quá áp hoặc cảnh báo áp suất vượt ngưỡng

6.

Hạn chế sự chúi đuôi xe khi

a)

Khởi hành hay khi tăng tốc đột ngột

b)

Khởi hành và vận tốc < 20km/h

c)

Khởi hành hay khi tăng tốc đột ngột và vận tốc < 20km/h

d)

Tăng tốc đột ngột và vận tốc < 20km/h

7.

Chọn câu sai “Các chỉ tiêu về độ êm dịu chuyển động của ôtô”

a)

Tính êm dịu

b)

Tần số dao động thích hợp

c)

Gia tốc thích hợp

d)

Gia tốc dao động và thời gian tác động

8.

Hạn chế hiện tượng chúi đầu xe kích hoạt khi

a)

STP=0V và tốc độ < 60 km/h

b)

STP=12V và tốc độ 60 km/h

c)

Quay vòng và tốc độ 8km/h

d)

Quay vòng và tốc độ < 8km/h

9.

Công dụng van thay đổi độ cứng lò xo hệ thống treo thủy lực điện tử

a)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa máy bơm và buồng khí trên bánh xe.

b)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng đến buồng khí số 1

c)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa van điều khiển độ cao và bể chứa

d)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng đến bộ tích áp

10.

Điều khiển chống hiện tượng chúi đầu xe dừng

a)

Sau 3 phút hoạt động

b)

Khoảng 2 giây STP = 0V

c)

Khoảng 2 giây STP =12V

d)

Khi xe ra khỏi đường xóc

11.

Định tên hình vẽ

a)

Cảm biến giảm tốc

b)

Cảm biến điều khiển độ cao trước

c)

Cảm biến góc xoay vô lăng

d)

Cảm biến điều khiển độ cao sau

12.

Bộ điều khiển độ cao xe điều khiển có:

a)

6 cấp độ 

b)

4 cấp độ

c)

5 cấp độ

d)

3 cấp độ

13.

Cần điều khiển van khí và cần điều khiển van quay trong bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử.

a)

Điều khiển lực giảm chấn

b)

Quay độc lập nhau

c)

Điều khiển độ cứng lò xo

d)

Quay cùng với nhau

14.

Công tắc chọn chế độ giảm chấn hệ thống treo thủy lực điều khiển điện tử có

a)

6 cấp độ

b)

4 cấp độ

c)

5 cấp độ 

d)

3 cấp

độ

15.

Van cửa

a)

Có cấu tạo tương tự như van điều khiền độ cao

b)

Gồm 1 van an toàn và 1 van hồi

c)

Luôn mở theo tín hiệu bộ chấp hành

d)

Luôn đóng

16.

Cảm biến điều khiển độ cao gồm:

a)

1 đĩa đục lỗ và 2 cặp công tắc quang học

b)

1 đĩa đục lỗ và 4 cặp công tắc quang học

c)

1 đĩa đục lỗ 3 cặp công tắc quang học

d)

1 đĩa đục lỗ 1 cặp công tắc quang học

17.

Đèn báo TEMS có công dụng

a)

Báo hệ độ cứng lò xo ở vị trí cứng

b)

Báo hỏng trong hệ thống

c)

Báo cho người lái biết lực giảm chấn hiện tại

d)

Báo cho người lái biết lực giảm chấn hiện tại và báo hỏng

18.

Van điều khiển độ cao số 2 bao gồm:

a)

3 van điện từ và 1 van an toàn

b)

2 van điện từ 2 van an toàn

c)

2 van điện từ 1 van an toàn

d)

3 van điện từ và 2 van an toàn

19.

Lực giảm chấn trung bình (hệ thống treo khí điện tử):

a)

Khi nam châm quay về vị trí trung bình lỗ tiết lưu B đóng, AC mở

b)

Khi nam châm quay về vị trí trung bình lỗ tiết lưu B mở, AC đóng

c)

Khi xe đi trong đường vòng

d)

Khi nam châm quay về vị trí mềm, tất cả các lỗ tiết lưu A, B, C đều mở

20.

Cần điều khiển van khí và cần điều khiển van quay trong bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử.

a)

Phân cực khác nhau

b)

Quay độc lập nhau

c)

Được nối với nhau bằng một cặp bánh răng

d)

Điều khiển bới người lái

21.

Điều khiển khi tắt khoá điện chỉ có hiệu lực trong khoảng:

a)

5 phút khi IGB = 12V

b)

5 phút khi IGB = 0V

c)

3 phút khi IGB = 12V

d)

3 phút khi IGB = 0V

22.

Van hồi

a)

Được đơn giản hóa bằng cách sử dụng một cơ cấu trong đó van được đóng lại bởi chính lưu lượng chất lỏng hồi về

b)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa máy bơm và buồng khí trên bánh xe

c)

Làm giảm dao động thủy lực của chất lỏng do ra khỏi bơm

d)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

23.

Định tên hình vẽ

a)

Sơ đồ mạch điện cảm biến góc xoay vô lăng

b)

Sơ đồ mạch điện công tắc chuyển chế độ giảm chấn hệ thống treo khí điện tử

c)

Sơ đồ mạch điện cảm biến tốc độ hệ thống treo khí điện tử

d)

Sơ đồ mạch điện công tắc chuyển chế độ giảm chấn hệ thống treo thủy lực điện tử

24.

Công tắc điều khiển lực giảm chấn hệ thống treo khí nén töû coù 2 vò trí

a)

NORM và LOW

b)

HIGH và LOW

c)

NORM và HIGH

d)

NORM và  SPORT

25.

Van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử dùng để

a)

Thay đổi lực giảm chấn

b)

Mở hay đóng đường khí thông giữa buồng khí chính và buồng khí phụ

c)

Đóng mở van tiết lưu trên bộ giảm chấn

d)

Thay đổi lượng khí nén trong buồng khí chính

26.

Khi đạp phanh và không đạp phanh công tắc đèn phanh cho điện áp lần lượt là

a)

6V và 12V tác dụng lên cực STP của TEMS ECU

b)

0V và 12V tác dụng lên cực STP của TEMS ECU

c)

12V và 6V tác dụng lên cực STP của TEMS ECU

d)

12V và 0V tác dụng lên cực STP của TEMS ECU

27.

ECU hệ thống treo khí nén töû điều khiển bộ chấp hành như thế nào ?

a)

Thay đổi lực giảm chấn và độ cứng lò xo moät caùch ñoäc laäp giữa các bánh xe

b)

Cung cấp luồng khí nén và tiết diện loå tiết lưu phuø hôïp

c)

Thay đổi đường khí nén vào và ra theo điều kiện laùi xe và điều kiện mặt đường

d)

Thay đổi số phân cực của lõi stator từ N thành S hay ngược lại, hay ñeå loõi ôû traïng thaùi không phân cực.

28.

Khi lực giảm chấn chuyển từ  chế độ mềm hay trung bình sang cứng thì:

a)

Dòng điện trong BCH giảm đột ngột

b)

Dòng điện từ cực 1 sang cực 2

c)

Dòng điện trong BCH từ  cực SOL

d)

 Dòng điện tăng lên trong khoảng 0,2 giây

29.

Lực giảm chấn mềm (hệ thống treo khí điện tử):

a)

Khi nam châm quay về vị trí mềm, tất cả các lỗ tiết lưu A,B,C đều mở

b)

Khi xe chúi đuôi

c)

Khi xe chúi mũi

d)

Khi người lái lựa chọn chế độ thể thao (SPORT)

30.

Điều khiển trên đường xóc, chống lắc dọc và chống nhún

a)

Bắt đầu khi xe <8km/h và trên đường xóc

b)

Điều chỉnh này một cách độc lập cho phía trước và phía  sau

c)

Bộ chấp hành cho dòng điện chạy từ SOL

d)

Kết thúc sau khoảng 3 giây và tốc độ đạt > 20km/h

31.

Lực giảm chấn cứng (hệ thống treo khí điện tử):

a)

Khi nam châm quay về vị trí cứng tất cả các lỗ tiết lưu A,B,C đều đóng

b)

Khi nam châm quay về vị trí trung bình lỗ tiết lưu B đóng, A và C mở

c)

Khi bộ chấp hành cho dòng điện đi từ cực S- đến S+

d)

Khi bộ chấp hành cho dòng điện đi từ cực S+ đến S-

32.

Hạn chế sự  nghiêng ngang của thân xe khi

a)

ECU nhận tín hiệu từ cảm biến độ cao xe thay đổi đột ngột

b)

Xe quay vòng hay chuyển động trên đường cong hình chữ S

c)

Tăng ga đột ngột và tốc độ < 30km/h

d)

Phanh và tốc độ 60 km/h

33.

Định tên hình vẽ

a)

  Sơ đồ mạch điện của cảm độ cao trước

b)

Sơ đồ mạch điện của cảm biến tốc độ số 1

c)

Sơ đồ mạch điện của cảm biến góc xoay vô lăng

d)

Sơ đồ mạch điện của cảm giảm tốc

34.

Van khí quay bởi bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử  nhờ vào

a)

Sự bật tắc của transitor quang thông qua đĩa xẻ rãnh

b)

Cần điều khiển van khí

c)

Sự dao động của xe

d)

Cần điều khiển van quay

35.

Áp suất bên trong buồng khí thay đổi bằng cách:

a)

Cân bằng áp suất chất lỏng cho cả buồng khí bên trái và bên phải

b)

Cho chất lỏng vào và ra khỏi buồng khí này để nâng hoặc hạ chiều cao xe

c)

Cho chất lỏng ra khỏi buồng khí này để nâng hoặc hạ chiều cao xe

d)

Giảm dao động thủy lực của chất lỏng do ra khỏi bơm

36.

Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ cứng hay trung bình sang mềm thì

a)

Dòng điện trong BCH từ cực S+ đến S-

b)

Dòng điện trong BCH từ 12V xuống 0V

c)

Dòng điện trong BCH từ 0V lên 12V

d)

Dòng điện trong BCH đi từ cực S- qua  S+

37.

Định tên hình vẽ

a)

Cảm biến tốc độ số 1

b)

Cảm biến độ cao sau

c)

Cảm biến giảm tốc

d)

Cảm biến điều khiển độ cao trước

38.

Công tắc cửa nhận biết, khi có bất kỳ cửa nào mở thì

a)

Điện áp cực DOOR tăng lên 12V

b)

Điện áp cực DOOR giảm xuống

0V

c)

ECU giảm độ cao xe xuống LO

d)

ECU dừng điều khiển chế độ HI

39.

Nam châm điện trong bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được ECU kích thích:

a)

Khoảng 0,15 giây mỗi lần

b)

Trong thời gian cần thiết theo từng chế độ hoạt động

c)

Bởi tín hiệu của cảm biến góc quay vô lăng

d)

Một cách độc lập giữa các cụm

40.

Công dụng van tích áp hệ thống treo thủy lực điện tử

a)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa máy bơm và buồng khí trên bánh xe.

b)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng đến bộ tích áp

c)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

d)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa van điều khiển độ cao và bể chứa

41.

Ống thép được dùng để

a)

Nối với máy nén khí điều khiển độ cao

b)

Nối các van điều khiển độ cao và các xi lanh khí

c)

Nối các chi tiết chuyển động

d)

Nối van điều khiển độ cao số 1 và van số 2

42.

ECU biết được tình trạng hoạt động của mô tơ máy nén điều khiển độ cao bằng cách:

a)

Áp suất khí nén đến buồng khí

b)

Đèn báo

c)

Điện áp cực S+ và S-

d)

Đo điện áp tại cực RM+ và RM

43.

Điền vào chố trống “Bộ chấp hành hệ thống treo khí nén töû ñöôïc daãn ñoäng baèng … … … … .. ñeå coù theå phaûn öùng chính xác vôùi söï thay đổi liên tục vôùi điều khiển chuyển động của ”

a)

Nén áp cao

b)

Nén áp thấp

c)

Nén töø

d)

Nén töû

44.

Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử đóng:

a)

Lực giảm chấn chuyển từ chế độ trung bình hay mềm sang cứng

b)

Buồng khí phụ đóng vai trò như một lò xo vì khí đã thoát ra ngoài

c)

Buồng khí chính đóng vai trò như một lò xo, đặt độ cứng hệ thống treo chế độ cứng

d)

Bộ chấp hành cho dòng điện đi từ cực SOL

45.

Hơi nước trong van xả và bộ hút ẩm khí điều khiển độ cao được hút bởi

a)

Keo axít saét töø

b)

Keo axít silíc

c)

Keo silicon

d)

Axit hydric

46.

Van điều khiển độ cao số 1

a)

Sử dụng ống nhựa mềm

b)

Sử dụng cho hệ thống treo trước

c)

Báo về ECU tín hiệu từ cực SLEX

d)

Hoạt động cùng với van số 2

Câu 47: Cảm biến góc xoay vô lăng gồm:

47.

Cảm biến góc xoay vô lăng gồm:

a)

2 đèn LED và 4 transitor quang, 1 đĩa có xẻ rãnh, 2 transitor thường

b)

2 đèn LED và 2 transitor quang, 2 đĩa có xẻ rãnh, 4 transitor thường

c)

2 đèn LED 2 transitor quang, 1 đĩa xẻ rãnh, 2 transitor thường

d)

4 đèn LED 4 transitor quang, 2 đĩa xẻ rãnh, 4 transitor thường

48.

Cảm biến toác ñoä số 1sinh ra

a)

20 tín hiệu trong 2 vòng quay của trục rotor

b)

10 tín hiệu trong 2 vòng quay của trục rotor

c)

20 tín hiệu trong 1 vòng quay của trục rotor

d)

10 tín hiệu trong 1 vòng quay của trục rotor

49.

Công dụng bộ giảm áp hệ thống treo thủy lực điện tử

a)

Làm giảm dao động thủy lực của chất lỏng do ra khỏi bơm

b)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

c)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa van điều khiển độ cao và bể chứa

d)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa máy bơm và buồng khí trên bánh xe.

50.

Công dụng cụm bơm điều khiển độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử

a)

Tạo ra áp suất thủy lực cần thiết để tăng chiều cao xe

b)

Đóng, mở đường dẫn chất lỏng giữa van điều khiển độ cao và bể chứa

c)

Làm giảm dao động thủy lực của chất lỏng do ra khỏi bơm

d)

Tích trữ áp suất thủy lực để tăng tốc độ nâng chiều cao của xe

51.

Jey very handsome


a)

Yes

b)

No