wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Super Quiz 6 (AP 16 - 23)

Total questions: 97

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một chiếc động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

2.

Một chiếc máy đẩy = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

3.

Một khái niệm = an idea / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

4.

Một chuyển bay thử = a ... flight (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một chiếc máy bay không có động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

6.

Nhiều đáp án: hình thành / xây dựng một công ty thành công = to ... up a successful business

a)

build

b)

set

c)

form

d)

establish

7.

Ngã đến chết = fall to one's ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

8.

Bắt chước = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

9.

Vượt qua kì thi một cách nhẹ nhàng = to ... ... the examination (2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "t")

(a)  

10.

Cân bằng trong không khí = to ... in the air (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

11.

Chiếc máy bay đang đâm đầu về phía trước = the airplane is ... forward (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

12.

Sẵn sàng để làm gì = to be ready / ... to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

13.

Cảm thấy thỏa mãn = To feel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Bộ phim này có lợi = this movie is useful / helpful / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

15.

Một nhà phát minh = A creator / An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Cải thiện cái gì đó = To ... something

a)

Improve

b)

Build

c)

Dip

d)

Trial

17.

Chú ý đặc biệt tới việc điều khiển = To pay particular ... to its control

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

18.

Đuôi của máy bay = The ... of the glider

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

19.

Một động cơ = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

20.

Gắn động cơ lên máy bay = To ... the engine on the plane

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

21.

Họ đã thử nghiệm rất nhiều thiết kế = They have explored / ... many designs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Một chiếc mô tơ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

23.

Giữ chiếc máy bay cân bằng = To keep the plane ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

24.

Di chuyển nhanh chóng lên và xuống = To move ... upward and downward

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Một chuyến đi dễ dàng / trơn tru = A ... / straightforward ride

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

Một kỷ lục đáng chú ý = A ... record

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

27.

Một kỷ lục đáng chú ý = A remarkable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

28.

Bệnh sốt thương hàn = Typhoid ...



(a)  

29.

Sau một quãng thời gian bị ốm ngắn = After a short ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

30.

Được kết nối một cách chắc chắn = To be ... linked

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

31.

Ngành hàng không = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Một năm học = an ... year (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

33.

Một bài tóm tắt = a summary / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

34.

Một quý trong năm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

35.

Việc định hướng cho học sinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

36.

Ngày quốc tế lao động = ... Day (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

37.

Ngày lễ tạ ơn = ... Day (1 từ bắt đầu bằng chữ "T")

(a)  

38.

Việc tham gia/ đi học thường xuyên = ... attendance (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

39.

Việc tham gia/ đi học KHÔNG thường xuyên = irregular ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

40.

Sự kì vọng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

41.

Những tài năng chưa được phát hiện = ... talents = potential (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

42.

Điểm danh = to record / ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")

(a)  

43.

Thôi học ở trường = To ... from school (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

44.

Học sinh dần dần nhận ra tiềm năng của họ = Students ... ... realize their potential. (2 từ bắt đầu bằng chữ "g" và "t")

(a)  

45.

Họ đã đóng góp rất nhiều tiền và công sức cho trường học này = They have ... a lot of money and effort to this school. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Bạn thân của tôi học rất giỏi = My best friend is ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "e")

(a)  

47.

Họ đã sẵn sàng cho các kì thi sắp tới = They are ... / ready for the upcoming examination. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Khi hỏi về thứ trong tuần = What is the ... today?

(a)  

49.

Khi hỏi về ngày trong tháng = What is the ... today?

(a)  

50.

Một tính cách = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Một đức tính tốt = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

52.

Một trách nhiệm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Nỗ lực (danh từ không đếm được) = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

54.

Cô ấy đang có tiến bộ trong việc học tập = She is making ... in her study (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

55.

Một phần thưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

56.

Đặt ra một mục tiêu = To ... a goal (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Diễn ra ngay lập tức = To happen ... / immediately (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

58.

Thưởng cho ai đó cái gì = To ... someone with something (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

59.

Những mục tiêu ngắn hạn = ... goals (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Hữu ích = .../ useful (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

61.

Hữu ích = .../ useful (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Sự tập trung = ... / focus (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

63.

Một yếu tố gây mất tập trung = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

64.

Một phản ứng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

65.

Một thái độ tích cực = a positive ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

66.

Ánh sáng đầy đủ = enough / ... lighting (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

67.

Để nhận ra / nhận diện = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

68.

Từ ngữ này bắt nguồn từ tiếng pháp = This word ... from French.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

69.

Giảm tới mức tối thiểu = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

70.

Duy trì sự chăm chỉ = To ... hard work (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

71.

Tự thưởng cho bản phân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

72.

Một yếu tố gây mất tập trung bên ngoài = an ... distraction (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Một yếu tố gây mất tập trung bên trong = an ... distraction (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

74.

Sử dụng thời gian một cách hiệu quả tối đa = To use time ... / effectively (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

75.

Ngoài tầm kiểm soát của tôi = ... my control (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

76.

Một thế kỷ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

77.

Một sự suy giảm = a ... / drop / decrease (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

78.

Việc buôn bán = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

79.

Một dịch bệnh kinh khủng = a terrible ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

80.

Một sự trừng phạt = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

81.

Một cuốn sách trong một series = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

82.

Một cái cột hoặc là một mái chèo = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

83.

Lớp học này bao gồm 20 học sinh = This class ... 20 students (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

84.

Một gia đình giàu có = a ... family (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

85.

Họ luôn kề vai sát cánh = They are always ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "b", & "s")

(a)  

86.

Một phòng thí nghiệm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l" - viết đầy đủ)

(a)  

87.

Một nhà đa năng = a ... building (1 từ bắt đầu bằng chữ "g" hoặc "m")

(a)  

88.

Một cuốn sách nhỏ để quảng cáo = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

89.

Một luật lệ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

90.

Một chiếc màn hình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

91.

Phòng thí nghiệm này được dành cho việc sử dụng máy tính = This lab is ... to the use of computers (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

92.

Một loại nước giải khát = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

93.

Tôn trọng = to .../ to admire (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

94.

Đặt trước một bàn ở trong nhà hàng = To .../ book a table in the restaurant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

95.

Một tòa nhà hiện đại = ... an ... building (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

96.

Lớp học của tôi đang diễn ra = my class is ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "s")

(a)  

97.

Chỉ những học sinh đã đăng ký với được tham gia lớp học này = only ... students can take part in this class. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)