WorksheetsSuper Quiz 6 (AP 16 - 23)
Total questions: 97
Worksheet time: 32mins
Một chiếc động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một chiếc máy đẩy = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một khái niệm = an idea / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một chuyển bay thử = a ... flight (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một chiếc máy bay không có động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Nhiều đáp án: hình thành / xây dựng một công ty thành công = to ... up a successful business
build
set
form
establish
Ngã đến chết = fall to one's ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bắt chước = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Vượt qua kì thi một cách nhẹ nhàng = to ... ... the examination (2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "t")
(a)
Cân bằng trong không khí = to ... in the air (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Chiếc máy bay đang đâm đầu về phía trước = the airplane is ... forward (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sẵn sàng để làm gì = to be ready / ... to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cảm thấy thỏa mãn = To feel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bộ phim này có lợi = this movie is useful / helpful / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một nhà phát minh = A creator / An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cải thiện cái gì đó = To ... something
Improve
Build
Dip
Trial
Chú ý đặc biệt tới việc điều khiển = To pay particular ... to its control
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đuôi của máy bay = The ... of the glider
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một động cơ = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Gắn động cơ lên máy bay = To ... the engine on the plane
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Họ đã thử nghiệm rất nhiều thiết kế = They have explored / ... many designs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một chiếc mô tơ = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Giữ chiếc máy bay cân bằng = To keep the plane ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Di chuyển nhanh chóng lên và xuống = To move ... upward and downward
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chuyến đi dễ dàng / trơn tru = A ... / straightforward ride
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một kỷ lục đáng chú ý = A ... record
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một kỷ lục đáng chú ý = A remarkable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Bệnh sốt thương hàn = Typhoid ...
(a)
Sau một quãng thời gian bị ốm ngắn = After a short ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Được kết nối một cách chắc chắn = To be ... linked
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Ngành hàng không = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một năm học = an ... year (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một bài tóm tắt = a summary / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một quý trong năm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Việc định hướng cho học sinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Ngày quốc tế lao động = ... Day (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Ngày lễ tạ ơn = ... Day (1 từ bắt đầu bằng chữ "T")
(a)
Việc tham gia/ đi học thường xuyên = ... attendance (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Việc tham gia/ đi học KHÔNG thường xuyên = irregular ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sự kì vọng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những tài năng chưa được phát hiện = ... talents = potential (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Điểm danh = to record / ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "a")
(a)
Thôi học ở trường = To ... from school (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Học sinh dần dần nhận ra tiềm năng của họ = Students ... ... realize their potential. (2 từ bắt đầu bằng chữ "g" và "t")
(a)
Họ đã đóng góp rất nhiều tiền và công sức cho trường học này = They have ... a lot of money and effort to this school. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bạn thân của tôi học rất giỏi = My best friend is ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "e")
(a)
Họ đã sẵn sàng cho các kì thi sắp tới = They are ... / ready for the upcoming examination. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khi hỏi về thứ trong tuần = What is the ... today?
(a)
Khi hỏi về ngày trong tháng = What is the ... today?
(a)
Một tính cách = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một đức tính tốt = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Một trách nhiệm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nỗ lực (danh từ không đếm được) = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Cô ấy đang có tiến bộ trong việc học tập = She is making ... in her study (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một phần thưởng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đặt ra một mục tiêu = To ... a goal (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Diễn ra ngay lập tức = To happen ... / immediately (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Thưởng cho ai đó cái gì = To ... someone with something (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những mục tiêu ngắn hạn = ... goals (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hữu ích = .../ useful (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Hữu ích = .../ useful (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Sự tập trung = ... / focus (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một yếu tố gây mất tập trung = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một phản ứng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một thái độ tích cực = a positive ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Ánh sáng đầy đủ = enough / ... lighting (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Để nhận ra / nhận diện = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Từ ngữ này bắt nguồn từ tiếng pháp = This word ... from French.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Giảm tới mức tối thiểu = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Duy trì sự chăm chỉ = To ... hard work (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tự thưởng cho bản phân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một yếu tố gây mất tập trung bên ngoài = an ... distraction (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một yếu tố gây mất tập trung bên trong = an ... distraction (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Sử dụng thời gian một cách hiệu quả tối đa = To use time ... / effectively (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Ngoài tầm kiểm soát của tôi = ... my control (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một thế kỷ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một sự suy giảm = a ... / drop / decrease (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc buôn bán = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một dịch bệnh kinh khủng = a terrible ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một sự trừng phạt = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một cuốn sách trong một series = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một cái cột hoặc là một mái chèo = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Lớp học này bao gồm 20 học sinh = This class ... 20 students (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một gia đình giàu có = a ... family (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Họ luôn kề vai sát cánh = They are always ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "b", & "s")
(a)
Một phòng thí nghiệm = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l" - viết đầy đủ)
(a)
Một nhà đa năng = a ... building (1 từ bắt đầu bằng chữ "g" hoặc "m")
(a)
Một cuốn sách nhỏ để quảng cáo = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một luật lệ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một chiếc màn hình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Phòng thí nghiệm này được dành cho việc sử dụng máy tính = This lab is ... to the use of computers (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một loại nước giải khát = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tôn trọng = to .../ to admire (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Đặt trước một bàn ở trong nhà hàng = To .../ book a table in the restaurant
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một tòa nhà hiện đại = ... an ... building (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Lớp học của tôi đang diễn ra = my class is ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "s")
(a)
Chỉ những học sinh đã đăng ký với được tham gia lớp học này = only ... students can take part in this class. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
