wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ VI SINH

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Soi Kính hiển vi: Câu 1: quan sát tiêu bản tụ cầu. Hãy xác định dựa trên hình ảnh kính hiển vi.

a)

Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (-)

b)

Liên cầu (Cầu khuẩn) gram (+)

c)

Trực khuẩn gram (+)

d)

Xoắn khuẩn gram (-)

2.

Soi Kính hiển vi: Câu 1: quan sát tiêu bản tụ cầu. Hãy xác định dựa trên hình ảnh kính hiển vi.

a)

Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (+)

b)

Liên cầu (Cầu khuẩn) gram (-)

c)

Trực khuẩn gram (+)

d)

Xoắn khuẩn gram (-)

3.

Câu 2: quan sát tiêu bản trực khuẩn gram âm. Hãy xác định dựa trên hình ảnh kính hiển vi.

a)

Trực khuẩn gram âm

b)

Cầu khuẩn gram dương

c)

Trực khuẩn gram dương

d)

Cầu khuẩn gram âm

4.

Câu 1: Vận chuyển và hấp thu chất hòa tan một cách có chọn lọc → ________

a)

Màng

b)

Nhân

c)

Ribosome

d)

Lysosome

5.

Câu 1: Tiết enzyme thuỷ phân ngoại bào → ________

a)

Màng hoặc Màng nguyên sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Lục lạp

d)

Không bào

6.

Câu 1: Mang các thụ thể và các protein khác → ________

a)

Màng hoặc Màng nguyên sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

7.

Câu 2: Thành phần cấu trúc nào bắt màu gram của VK → ________

a)

Vách TB.

b)

Màng nhân

c)

Ribosome

d)

Lông roi

8.

Câu 2: Duy trì hình thể của vi khuẩn → ________

a)

Vách TB.

b)

Màng nhân

c)

Ribosome

d)

Lông roi

9.

Câu 2: Tạo nên kháng nguyên thân O của vi khuẩn đường ruột → ________

a)

Vách TB.

b)

Nhân TB.

c)

Lông roi.

d)

Màng ngoài.

10.

Câu 2: Tạo nên nội độc tố của vi khuẩn đường ruột → ________

a)

Vách TB.

b)

Nhân TB.

c)

Ribosome

d)

Màng sinh chất

11.

Câu 3: Nhân tế bào của vi khuẩn có đặc điểm → ________

a)

Không có Màng nhân

b)

Có màng nhân rõ rệt

c)

Chứa nhiều nhiễm sắc thể

d)

Có nhân con

12.

Ngoài nhiễm sắc thể vùng nhân của vi khuẩn còn → ________

a)

plasmid

b)

ribosome

c)

lysosome

d)

mitochondria

13.

Câu 4: Cấu trúc chịu trách nhiệm cho tính di động → ________

a)

Lông.

b)

Màng tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Không bào.

14.

Cấu trúc nào đóng vai trò như kháng nguyên H ở vi khuẩn đường ruột

a)

Lông

b)

Vỏ

c)

Nhân

d)

Màng tế bào

15.

Câu 4: Những phụ bộ hình sợi, mềm mại hơn lông, mảnh hơn nhiều → ________

a)

Pili

b)

Flagella

c)

Cilia

d)

Fimbriae

16.

Cấu trúc nhầy bọc quanh vách tế bào, thường là Polysaccarit → ________

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Lông roi

d)

Màng sinh chất

17.

Câu 6: Dưới ảnh hưởng của môi trường bên ngoài không thuận lợi, mỗi tế bào sẽ sinh → ________

a)

Nha bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất diệp lục

d)

Không bào

18.

Câu 6: Khi môi trường dinh dưỡng cạn kiệt, giảm nguồn Nito, carbon hoặc cả hai thì sẽ sinh ra → ________

a)

Nha bào

b)

Enzim

c)

Kháng thể

d)

Vitamin

19.

Như cầu oxy chia thành mấy loại

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

20.

Câu 8: Phát triển của Vi khuẩn → ___

a)

nhân đôi

b)

phân hủy

c)

ngủ đông

d)

thoái hóa

21.

Phát triển của vi khuẩn ở môi trường lỏng qua mấy giai đoạn

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

22.

Câu 10: Lớp vỏ bao quanh lõi acid nucleic được tạo bởi các capsomeres → ___

a)

Capsid

b)

Enzyme

c)

Lipid

d)

Glycoprotein

23.

Câu 11: Chất sát khuẩn khác cơ bản với thuốc kháng sinh ở chỗ tác động hóa học và → ___

a)

tính ít đặc hiệu của chúng

b)

khả năng gây nghiện của chúng

c)

tác dụng phụ mạnh của chúng

d)

giá thành cao của chúng

e)

khả năng gây dị ứng cao

24.

Cơ chế tác động của Kháng sinh gồm mấy loại

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

25.

VK đề kháng KS do đột biến hoặc biến có di truyền hoặc nhập được gọi là Đề kháng Tự nhiên hay đề kháng Thu được?

a)

Đề kháng Thu được.

b)

Đề kháng Tự nhiên.

c)

Đề kháng giả.

d)

Đề kháng không đặc hiệu.

26.

VK không chịu tác dụng của một số KS nhất định gọi là gì?

a)

Đề kháng Tự nhiên.

b)

Đề kháng thu được.

c)

Đề kháng giả.

d)

Đề kháng chéo.

27.

Có mấy loại cơ chế đề kháng KS?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

28.

VK kháng 1 loại thuốc nào đó cũng có thể kháng với những thuốc có cùng cơ chế tác động gọi là gì?

a)

Kháng chéo.

b)

Kháng tự nhiên.

c)

Kháng thu được.

d)

Kháng giả.

29.

Vi khuẩn Uốn Ván là loại VK Gram dương hay âm?

a)

Gram dương.

b)

Gram âm.

c)

Không phân loại Gram.

d)

Gram biến đổi.

30.

Vi khuẩn Uốn Ván nuôi cấy trong môi trường gì?

a)

Kỵ khí.

b)

Hiếu khí.

c)

Môi trường trung tính.

d)

Môi trường axit.

31.

Clostridium tetani là vi khuẩn gây bệnh gì?

a)

Uốn ván.

b)

Bạch hầu.

c)

Ho gà.

d)

Lỵ trực khuẩn.

32.

Câu 20: Vi khuẩn Uốn Ván có Nội độc tố hay Ngoại độc tố?

a)

Ngoại độc tố.

b)

Nội độc tố.

c)

Không có độc tố.

d)

Cả hai loại độc tố.

33.

Vi khuẩn Uốn Ván có vắc xin hay không?

a)

b)

Không

c)

Chưa xác định

d)

Chỉ có ở động vật

34.

Triệu chứng co cứng cơ rồi co toàn thân đưa đến tử vong trong uốn ván do đâu?

a)

Uốn ván

b)

Bạch hầu

c)

Sởi

d)

Cúm

35.

Clostridium botulinum gây ngộ độc gì?

a)

Vi khuẩn gây ngộ độc thịt.

b)

Vi khuẩn gây ngộ độc sữa.

c)

Vi khuẩn gây ngộ độc rau củ.

d)

Vi khuẩn gây ngộ độc nước.

36.

Clostridium botulinum có mấy type?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

8

37.

VK Ngộ độc thịt là loại VK Gram dương hay âm?

a)

Gram dương.

b)

Gram âm.

c)

Không phải Gram dương cũng không phải Gram âm.

d)

Cả hai loại Gram dương và Gram âm.

38.

VK Ngộ độc thịt nuôi cấy trong môi trường gì?

a)

Kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hiếu khí tuyệt đối.

c)

Ưa khí tuỳ nghi.

d)

Ưa mặn.

39.

VK Ngộ độc thịt có mấy loại Kháng nguyên?

a)

2 (Lông và Thân).

b)

3 (Lông, Thân và Đuôi).

c)

1 (Chỉ Thân).

d)

4 (Lông, Thân, Đuôi và Màng).

40.

Bộ hoá chất nhuộm Gram gồm mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

5 bước

41.

Bộ hoá chất của Ziehl-Neelsen có mấy bước?

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

42.

Có 10 AFB/1 vi trường → ________

a)

AFB 3 (+)

b)

AFB 1 (+)

c)

AFB 2 (+)

d)

AFB 4 (+)

43.

Câu 31: HBsAg tìm → kháng nguyên
Test nhanh chẩn đoán VG B bằng Xét nghiệm → ________

a)

Sắc ký miễn dịch

b)

Điện di protein

c)

Phản ứng chuỗi polymerase (PCR)

d)

Định lượng men gan

44.

Kết quả VG B dương tính có ________

a)

2 vạch C và T

b)

1 vạch C

c)

1 vạch T

d)

Không có vạch nào

45.

Hạt Latex tìm kháng thể của liên cầu tan huyết B nhóm ________

a)

A

b)

B

c)

O

d)

AB

46.

Câu 34: Quan sát và kết quả ống môi trường KIA: Điền vào chỗ trống: Kết quả ống môi trường KIA: ________

a)

Glucose (+) - Lactose (+) - Gas (+) - H2S (+)

b)

Glucose (-) - Lactose (+) - Gas (-) - H2S (-)

c)

Glucose (+) - Lactose (-) - Gas (+) - H2S (-)

d)

Glucose (+) - Lactose (+) - Gas (-) - H2S (-)

47.

Câu 4: Đọc tắt tính chất cơ bản của môi trường KIA:

a)

glucose, lactose, H2S, gas

b)

glucose, mannitol, urease, indole

c)

lactose, sucrose, citrate, oxidase

d)

glucose, maltose, catalase, nitrate

48.

Nguyên nhân sai lầm khi nhuộm gram âm thành gram dương: ________

a)

tẩy cồn quá ngắn

b)

dùng thuốc nhuộm quá lâu

c)

rửa nước quá mạnh

d)

không dùng thuốc nhuộm nền

49.

Nguyên nhân sai lầm khi nhuộm gram dương thành gram âm: ________

a)

tẩy cồn quá lâu

b)

dùng thuốc nhuộm quá nhiều

c)

rửa nước quá ít

d)

không dùng thuốc nhuộm nền

50.

Câu 6: Điền vào chỗ trống sau: dung dịch acid cồn được pha trong dung dịch acid HCl 3% và nồng độ cồn ________

a)

95 độ

b)

70 độ

c)

50 độ

d)

30 độ

51.

Câu 7: Điền vào chỗ trống: đặc điểm của nhóm trực khuẩn kháng acid có lớp ________ do đó khó nhuộm màu bằng phương pháp thông thường.

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Polysaccharide

d)

Peptidoglycan

52.

Công dụng của việc nhuộm xanh methylen trong giai đoạn cuối của phương pháp nhuộm kháng acid: ________

a)

tạo nền tương phản

b)

giữ màu cho vi khuẩn kháng acid

c)

làm vi khuẩn kháng acid mất màu

d)

tăng độ bền của lam kính

53.

Câu khuẩn gram dương gồm: ________

a)

tụ cầu, liên cầu và phế cầu

b)

lậu cầu, trực khuẩn mủ xanh và phế cầu

c)

vi khuẩn lao, lậu cầu và tụ cầu

d)

trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn lao và liên cầu

54.

Câu khuẩn gram âm gồm: ________

a)

não mô cầu và lậu cầu

b)

tụ cầu vàng và liên cầu

c)

phế cầu và trực khuẩn than

d)

vi khuẩn lao và vi khuẩn tả

55.

Câu 11: Dạng tiểu huyết bết: ________

a)

vùng tiểu huyết rộng và trong

b)

vùng tiểu huyết hẹp và đục

c)

vùng tiểu huyết nhỏ và mờ

d)

vùng tiểu huyết không đều

56.

Câu 12: Dạng tiểu huyết alpha: ________

a)

vùng tiểu huyết nhỏ và đục

b)

vùng tiểu huyết lớn và trong

c)

vùng tiểu huyết nhỏ và trong

d)

vùng tiểu huyết lớn và đục

57.

Câu 13: Nguyên tắc phản ứng catalase: Oxy già H2O2 ---catalase---> ________

a)

H2O + O2

b)

CO2 + H2O

c)

H2O2 + O2

d)

H2 + O2

58.

Câu 14: Phản ứng catalase dùng để phân biệt: ________

a)

tụ cầu và liên cầu, phế cầu

b)

tụ cầu và trực khuẩn mủ xanh

c)

liên cầu và lậu cầu

d)

phế cầu và trực khuẩn lao

59.

Thử nghiệm coagulase hoặc MSA để phân biệt:

a)

tụ cầu vàng và tụ cầu khác

b)

liên cầu và phế cầu

c)

vi khuẩn Gram âm và Gram dương

d)

tụ cầu và trực khuẩn

60.

Câu 16: Điền vào chỗ trống: thử nghiệm TAXO A dùng để phân biệt:

a)

streptococcus tiêu huyết beta nhóm A với tiêu huyết beta nhóm khác

b)

streptococcus tiêu huyết alpha với streptococcus tiêu huyết gamma

c)

streptococcus pneumoniae với streptococcus viridans

d)

streptococcus nhóm B với enterococcus

61.

Câu 17: Kháng sinh được lựa chọn để thực hiện thử nghiệm Taxo A là:

a)

bacitracin

b)

penicillin

c)

vancomycin

d)

gentamicin

62.

Câu 18: Kháng sinh được lựa chọn để thực hiện thử nghiệm Taxo P:

a)

optochin

b)

penicillin

c)

erythromycin

d)

vancomycin

63.

Câu 19: Taxo P là thử nghiệm để phân biệt:

a)

pneumococci (phế cầu) và streptococci (liên cầu)

b)

staphylococci (tụ cầu) và enterococci (enterococci)

c)

salmonella và shigella

d)

mycobacterium tuberculosis và mycobacterium leprae

64.

Môi trường SIM để khảo sát tính chất nào của vi khuẩn

a)

di động và sinh indol

b)

lên men đường lactose

c)

tạo sắc tố

d)

khả năng chịu nhiệt

65.

Câu 21: Môi trường KIA đọc những tiêu chí nào:

a)

glucose, lactose, gas, H2S

b)

glucose, mannitol, urease, indole

c)

lactose, sucrose, catalase, oxidase

d)

glucose, maltose, nitrate, coagulase

66.

Câu 22: Để đọc phản ứng lên men lactose, môi trường được lựa chọn đọc là:

a)

MC, KIA

b)

NA, BA

c)

LB, EMB

d)

TSI, MSA

67.

Chỉ thị màu của môi trường:

a)

MC, KIA, citrate

b)

Nutrient agar, Blood agar, Chocolate agar

c)

Sabouraud, EMB, LB

d)

Peptone water, TSI, MacConkey

68.

Câu 24: Loại men mà tất cả họ vi khuẩn đường ruột không sinh men:

a)

cytochrom – oxidase

b)

catalase

c)

urease

d)

lactase

69.

Điền vào chỗ trống câu sau: để chuyển chở bệnh phẩm người ta thường dùng môi trường ___ để chuyển chở. Vì trong môi trường giúp vi khuẩn ___ để nuôi cấy

a)

cary blair, còn sống

b)

thạch, chết

c)

nước muối, phát triển nhanh

d)

pepton, bị tiêu diệt

70.

Câu 26: Kể tên môi trường phong phú:

a)

BHI, NG, selenite F broth

b)

MacConkey, EMB, SS agar

c)

Sabouraud, PDA, Czapek

d)

Mueller-Hinton, Blood agar, Chocolate agar

71.

Kể tên môi trường phân biệt:

a)

EMB, SS, BA

b)

NA, BA, CA

c)

MAC, NA, CA

d)

SS, MAC, NA

72.

Câu 28: Điền vào chỗ trống câu sau: chỉ thị màu trong môi trường MC là , chất ức chế gram dương trên môi trường là và

a)

phenol red, muối mật và crystal violet

b)

methyl orange, NaCl và eosin

c)

bromothymol blue, đường lactose và brilliant green

d)

neutral red, peptone và methylene blue

73.

Câu 29: Chỉ thị màu trong môi trường EMB là và chất ức chế gram dương

a)

eosin methylen blue, methylen blue

b)

crystal violet, bile salts

c)

safranin, phenol red

d)

neutral red, sodium chloride

74.

Câu 30: Các tiêu chí đọc kết quả môi trường SS:

a)

lactose âm hay dương, H2S âm hay dương

b)

urease dương hay âm, indole dương hay âm

c)

citrate dương hay âm, oxidase dương hay âm

d)

glucose dương hay âm, catalase dương hay âm

75.

Câu 31: Điền vào chỗ trống câu sau: chất ức chế gram dương trong môi trường SS là

a)

muối mật và brilliant green

b)

nước cất và phenol đỏ

c)

pepton và NaCl

d)

glucose và thiosulfate

76.

Câu 32: Để khảo sát sự sinh indole do vi khuẩn tiết ra men tryptophanase có khả năng sản xuất indol từ tryptophan người ta thường dùng thuốc thử:

a)

kovac

b)

benedict

c)

biuret

d)

fehling

77.

Câu 33: Điền vào chỗ trống: để khảo sát vi khuẩn tiết ra men urease, phân giải ure thành amoniac. Và chỉ thị màu trong môi trường này là

a)

đỏ phenol

b)

xanh bromothymol

c)

đỏ methyl

d)

tím crystal

78.

Câu 34: Môi trường dùng để nuôi cấy vi khuẩn lao:

a)

Lowenstein Jensen

b)

MacConkey

c)

Sabouraud

d)

Blood agar

79.

Câu 35: Môi trường được lựa chọn làm kháng sinh đồ:

a)

MHA hoặc BA???

b)

NA

c)

CA

d)

LB

80.

Câu 39: Diễn giải kết quả test nhanh viêm gan B như sau:

a)

vạch control lên, vạch vùng kết quả

b)

không có vạch nào xuất hiện

c)

chỉ có vạch vùng kết quả xuất hiện

d)

chỉ có vạch control xuất hiện

81.

Câu 39: Diễn giải kết quả test nhanh viêm gan v+siêu vi B như sau: vạch control và vạch kết quả không lên: ________

a)

test bị hư nên làm lại

b)

kết quả âm tính

c)

kết quả dương tính

d)

cần bổ sung mẫu thử

82.

Phương pháp ngưng tụ trên latex là phương pháp chỉ dấu chẩn đoán tác nhân nào gây bệnh viêm khớp, viêm màng cơ tim:

a)

streptococcus pyogenes (Liên cầu khuẩn β tan huyết nhóm A)

b)

Staphylococcus aureus (Tụ cầu vàng)

c)

Escherichia coli (E. coli)

d)

Mycobacterium tuberculosis (Vi khuẩn lao)

83.

Câu 41: Nguyên lý của phản ứng ngưng tụ latex dựa vào sự ngưng kết của kháng nguyên streptolysin O với: ________

a)

kháng thể anti streptolysin O

b)

kháng nguyên streptolysin S

c)

kháng thể anti streptokinase

d)

kháng thể anti DNase B

84.

Câu 42: Diễn giải kết quả ngưng tụ latex như sau: giếng chứng dương có ngưng kết, chứng âm không ngưng kết, giếng mẫu ngưng kết: ________

a)

bệnh nhân có phản ứng viêm

b)

bệnh nhân không có phản ứng viêm

c)

kết quả không xác định

d)

mẫu bị nhiễm bẩn

85.

Câu 43: Trong trường hợp ngưng kết quá cao khó đánh giá mức độ phản ứng người ta thường chọn: ________

a)

pha loãng huyết thanh với nước muối sinh lý với tỷ lệ 1:1

b)

tăng nhiệt độ phản ứng lên 60°C

c)

thêm dung dịch glucose vào huyết thanh

d)

giảm thời gian ủ phản ứng xuống 1 phút

86.

Câu 44: Kết quả Catalase: - Catalase (+): ________ - Catalase (-): ________

a)

Tụ cầu; Liên cầu

b)

Liên cầu; Tụ cầu

c)

Phế cầu; Tụ cầu

d)

Tụ cầu; Phế cầu

87.

Câu 45: Kết quả Coagulase: Trong vòng 10 giây → Hạt lợn cợn → ________

a)

Coagulase (+)

b)

Coagulase (-)

c)

Catalase (+)

d)

Oxidase (+)

88.

Câu 46: Để phân biệt giữa Tụ cầu vàng và tụ cầu khác dùng PP thử nghiệm gì

a)

Coagula

b)

Catalase

c)

Oxidase

d)

Indole

89.

Câu 48: Thử nghiệm lên men đường Mannitol: - MSA (+): ________ - Chỉ thị màu: ________

a)

Đỏ → Vàng; Phenol red

b)

Vàng → Đỏ; Methyl red

c)

Xanh → Vàng; Bromothymol blue

d)

Đỏ → Xanh; Crystal violet

90.

Để phân biệt liên cầu tiêu huyết Beta nhóm A với tiêu huyết Beta nhóm khác: → ________

a)

Thử nghiệm Taxo A

b)

Thử nghiệm Catalase

c)

Thử nghiệm Coagulase

d)

Thử nghiệm Oxidase

91.

Câu 50: Để phân biệt Phế cầu với Liên cầu → ________

a)

Thử nghiệm Taxo P

b)

Thử nghiệm catalase

c)

Thử nghiệm oxidase

d)

Thử nghiệm coagulase

92.

Câu 51: Kết quả Oxidase: - Oxidase (+): ________ - Oxidase (-): ________

a)

Màu tím → 10 giây; Không Màu

b)

Màu vàng → 5 giây; Có bọt khí

c)

Màu xanh lá → 15 giây; Có mùi hôi

d)

Không đổi màu; Có kết tủa

93.

Nồng độ glucose so với Lactose bằng bao nhiêu

a)

1/10

b)

1/2

c)

2/1

d)

10/1

94.

KIA là môi trường có mấy loại đường

a)

2 (glucose và lactose)

b)

1 (chỉ glucose)

c)

3 (glucose, lactose và sucrose)

d)

4 (glucose, lactose, sucrose và mannitol)

95.

Câu 54: Kết quả Citrate: - Dương tính: ________ - Âm tính: ________

a)

Màu xanh dương (dương - dương); Màu xanh lục

b)

Màu vàng; Màu đỏ

c)

Màu cam; Màu tím

d)

Màu hồng; Màu nâu

96.

Kháng sinh do theo nguyên tắc gì trên thạch

a)

Khuếch tán

b)

Hấp thụ

c)

Phản ứng hóa học

d)

Tạo bọt

97.

Câu 56: Kháng sinh đồ Của VK thể hiện trên thạch bằng → ________

a)

Vòng vô khuẩn

b)

Vòng màu xanh

c)

Vết nứt trên thạch

d)

Mảng khuẩn lạc

98.

Câu 57: Đĩa giấy (đĩa kháng sinh) có đường kính quy định là bao nhiêu?

a)

6mm

b)

8mm

c)

10mm

d)

12mm

99.

Câu 58: Môi trường thường sử dụng làm kháng sinh đồ là:

a)

MHA

b)

LB

c)

NA

d)

BA

100.

Nồng độ ức chế tối thiểu của KS đối với VK → ________

a)

Định lượng

b)

Định tính

c)

Định danh

d)

Định hướng