wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

91-120

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Với hai giao thức UDP và TCP các khẳng định sau đây, khẳng định nào là SAI:

a)

Cùng là giao thức có liên kết

b)

Cùng thuộc tầng transport

c)

Độ tin cậy của TCP cao hơn UDP

d)

Cùng hoạt động theo mô hình Client/Server

2.

Tìm mệnh đề đúng:

a)

IP là giao thức không liên kết

b)

IP là giao thức hướng liên kết

c)

IP là giao thức đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin

d)

IP là giao thức yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

3.

Giao thức IP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Network

b)

Application

c)

Data link

d)

Transport

4.

Internet hoạt động theo mô hình nào?

a)

Client server

b)

Peer to peer  

c)

WAN

d)

One to anyone 

5.

Giao thức TCP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Data link

6.

Giao thức HTTP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Application

b)

Session

c)

Network

d)

Transport

7.

Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng: 

a)

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.

b)

TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

c)

Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer

d)

TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

e)

TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%.

8.

Subnet mask trong một cổng serial của router là 11111000. Số thập phân của nó là: 

a)

210 

b)

224

c)

240

d)

248

e)

252

9.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer)

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer) 

e)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)

10.

Giao thức TCP làm việc ở tầng giao thức nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Application

b)

Transport

c)

Network

d)

Network Access

11.

Giao thức nào dùng để gửi và nhận email giữa 2 mail server?

a)

SMTP

b)

POP3

c)

IMAP

d)

TELNET

12.

Ký hiệu viết tắt nào không phải là giao thức mạng:

a)

HTML

b)

TCP

c)

HTTP

d)

FTP

13.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào: 

a)

UDP

b)

ARP, RARP

c)

TELNET, FTP

d)

IP, ARP

14.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?

a)

Tầng Ứng dụng

b)

Tầng Trình diễn

c)

Tầng Phiên

d)

Tầng Giao vận

15.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

b)

Có yêu cầu liên kết

c)

Đòi hỏi độ tin cậy cao 

d)

Phát hiên và khôi phục lỗi

16.

Dịch vụ Web thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý? 

a)

80

b)

20

c)

21

d)

23

17.

Hãy chọn mệnh đề sai:

a)

Internet hoạt động dựa trên mô hình TCP/IP độc lập với OSI

b)

Internet hoạt động theo mô hình các hệ thống mở OSI

c)

Internet hoạt động theo mô hình Client/Server

d)

Internet hoạt động dựa trên hệ thống địa chỉ phân cấp

18.

Dịch vụ Telnet thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?

a)

23

b)

20

c)

21

d)

80

19.

Các dịch vụ www, FTP, Telnet, SMTP hoạt động trên tầng giao thức:

a)

Application

b)

Session

c)

Presentation

d)

Transport

20.

Địa chỉ tên miền (DNS) được xây dựng dựa trên:

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ MAC 

c)

Địa chỉ Email

d)

Do chính phủ quy định

21.

Đặc điểm cơ bản nào của giao thức TCP không đúng?

a)

Truyền các gói dữ liệu không cần theo đúng thứ tự

b)

Là giao thức có liên kết

c)

Truyền lại các gói dữ liệu bị mất trên đường truyền

d)

Loại bỏ các gói tin bị trùng lặp

22.

Hãy chọn quy trình đúng để gửi 1 email trên Internet:

a)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> IMAP-> Nhận thư

b)

Soạn thư -> POP3 -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

c)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

d)

Soạn thư -> IMAP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

23.

Ký hiệu nào sau đây là giao thức trên Internet? 

a)

HTTP

b)

WWW

c)

URL 

d)

HTML

24.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc download, upload, rename, delete files trên mạng Internet?

a)

FTP

b)

WWW

c)

Telnet

d)

TCP

25.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc truy cập và dùng các lệnh để điều khiển các máy từ xa?

a)

Telnet

b)

WWW

c)

HTTP

d)

SMTP

26.

HTTP là từ viết tắt của?

a)

HyperText Transfer Protocol

b)

HyperText Transmission Protocol

c)

HyperText Transit Protocol

d)

HyperText Treat Protocol 

27.

Dịch vụ World Wide Web dùng giao thức nào trên tầng Application?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

HTML 

d)

SMTP

28.

Bức tường lửa (Firewall) dùng để:

a)

Kiểm soát luồng dữ liệu 2 chiều từ mạng nội bộ ra và từ Internet vào

b)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ mạng nội bộ ra Internet

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet vào mạng nội bộ

d)

Kiểm soát sự tắc nghẽn của việc trao đổi giữa mạng nội bộ và Internet

29.

Firewall là một hệ thống kết hợp giữa phần cứng và phần mềm kiểm soát (ngăn chặn):

a)

Quyền trao đổi mọi thông tin ra, vào hệ thống

b)

Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

c)

User name và password

d)

Mã hóa mọi thông tin ra vào hệ thống

30.

Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)

a)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

b)

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

c)

DNS có cổng 53

d)

Ứng dụng email (POP) có cổng 110

31.

UDP là giao thức (chọn các câu đúng):

a)

Là giao thức nằm ở tầng Transport

b)

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng

d)

Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

32.

Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):

a)

Là giao thức nằm ở tầng trình diễn

b)

TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

d)

Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

33.

Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)

a)

           Là giao thức gửi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

b)

Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

c)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

d)

Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

34.

Giao thức nào nằm ở tầng Network

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

e)

DNS

35.

Các giao thức nào nằm ở tầng Transport (chọn các câu đúng):

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

36.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Data link

d)

Tầng Medium 

e)

Tầng Application

37.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

e)

Network

38.

Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

a)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ

b)

HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP

c)

UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu

39.

UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP 

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải "bắt tay" trước khi truyền dữ liệu thực sự.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :

a)

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn

b)

TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

c)

Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer

d)

TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

42.

Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai : 

a)

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).

b)

TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy

c)

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI

43.

Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?

a)

SNMP

b)

POP3

c)

SMTP

d)

ICMP

44.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

e)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

45.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer):

a)

Định địa chỉ logic

b)

Định tuyến

c)

Định địa chỉ vật lý 

46.

Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

47.

Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số: 

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

48.

Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):

a)

20

b)

21

c)

25

d)

53

49.

Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)

a)

SMTP 

b)

TCP

c)

UDP

d)

HTTP

50.

Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2)

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự

b)

Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với

c)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình

51.

Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu để truyền đi trong mô hình OSI

a)

Data – Segment – Packets – Frames – Bits

b)

Data – Packets – Segment – Frames – Bits 

c)

Data – Packets – Frames – Segment – Bits 

d)

Data – Frames – Segment - Packets – Bits

52.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption), nén và giải nén dữ liệu?

a)

Presentation 

b)

Application

c)

Session

d)

Transport

53.

Giao thức ở tầng Datalink (DLPs) trong mô hình OSI được chia thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Yếu tố nào không được sử dụng để xác định trong kỹ thuật chọn đường ở tầng Network:

a)

Topo mạng

b)

Sự phân tán của các chức năng chọn đường tại các nút trên mạng

c)

Sự thích nghi với trạng thái hiện hành của mạng

d)

Các tiêu chuẩn tối ưu để chọn đường

55.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện điều phối việc trao đổi dữ liệu; Cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi dữ liệu; Áp đặt các quy tắc tương tác và cung cấp cơ chế lấy lượt?

a)

Session

b)

Application

c)

Transport

d)

Network

56.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI cần lựa chon giao thức để bảo đảm yêu cầu về chất lượng dịch vụ (Quality Of Service)?

a)

Transport

b)

Network

c)

Session

d)

Application

57.

Trong mô hình OSI 7 tầng các nút mạng dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ Website

c)

Địa chỉ Email

d)

Địa chỉ MAC 

58.

Phương thức truyền dữ liệu không liên kết chỉ được thực hiện khi đảm bảo được:

a)

Độ tin cậy cao 

b)

Kiểm soát lỗi

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu

d)

Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận

59.

Hai mạng máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu?

a)

Chúng tuân thủ theo mô hình OSI 

b)

Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

c)

Chúng cùng sử dụng giao thức TCP/IP

d)

Chúng có phần cứng giống nhau

60.

Gọi mô hình OSI là mô hình các hệ thống mở vì:

a)

Có thể thay đổi, mở rộng, liên kết nhiều loại mạng khác nhau.

b)

Cố định chức năng của từng tầng để dễ dàng xây dựng các giao thức tương ứng

c)

Có thể dễ dàng nâng cấp hệ điều hành mạng cũng như các chương trình ứng dụng

d)

Có khả năng kiểm soát số người dùng và khối lượng thông tin ngày càng phát triển trên mạng

61.

Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

a)

Ping 172.29.14.1

b)

Ping 172.29.14.100

c)

Ipconfig 172.29.14.100 

d)

Tất cả đều sai

62.

Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

a)

4 bytes

b)

5 bytes

c)

6 bytes

d)

Tất cả đều sai

63.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ của từng chương trình

b)

Địa chỉ của từng máy

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra

d)

Cả ba câu trên đều đúng

64.

Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ logic của một máy tính

b)

Một số nguyên 32 bit

c)

Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

65.

Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Transport

66.

Cấp Network trong OSI và cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:

a)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giưa hai mã́y bất ky

b)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy 

c)

Có thể hiểu và giao tiếp với nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

67.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống      

68.

Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2)

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh địa chỉ logic mạng

69.

Chức năng của tầng Session

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Điều khiển các phiên làm việc 

c)

Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu

d)

Tất cả đều sai

70.

Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport 

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation :

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)

a)

Còn gọi là địa chỉ MAC

b)

Còn gọi là địa chỉ mạng

c)

Còn gọi là địa chỉ vật lý

d)

Còn gọi là địa chỉ loopback

73.

Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Segment

d)

Bit

74.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Session

75.

Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm soát sai đầy đủ:

a)

Cấp Physical

b)

Cấp MAC

c)

Cấp Datalink

d)

Cấp Network

76.

Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

a)

Transport

b)

Network 

c)

Data Link

d)

Physical 

77.

Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

a)

Data, segment, frame, packet, bit

b)

Data, packet, segment, frame, bit 

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

78.

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

a)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết

b)

Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại 

d)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp 

79.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng với mô hình OSI:

a)

Dữ liệu được truyền trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống khác

b)

Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc phân tầng giống nhau

c)

Liên kết giữa 2 tầng tương ứng của 2 hệ thống là liên kết ảo

d)

Liên kết vật lý chỉ được thực hiện ở tầng Physical

80.

Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:

a)

Giảm độ phức tạp 

b)

Chuẩn hoá các giao diện 

c)

Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập 

d)

Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình

81.

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:     

a)

200.200.200.192

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

82.

Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng): 

a)

Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

b)

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

Địa chỉ IP 129.1.1.5  thuộc lớp A 

d)

              Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

83.

Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn 3 câu đúng):

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Network

d)

Tầng Internet 

e)

Tầng Data Link

84.

Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn 2 câu đúng):

a)

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

b)

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

c)

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

d)

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý 

85.

Địa chỉ IP (Version 4) là:

a)

Một số 32 bits nhị phân

b)

Một số 64 bits nhị phân

c)

Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300 

86.

Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

a)

Network Layer (tầng mạng)

b)

Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

Physical Layer (tầng vật lý)

d)

IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng.

87.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau

(các trạm trung gian).

b)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt

c)

Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.

d)

             Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.

88.

Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:

a)

Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi

nhận (địa chỉ đích).

c)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink

d)

Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ. 

89.

Đơn vị của “băng thông trong mạng máy tính là”:

a)

Hertz (Hz)  

b)

Volt (V)

c)

Bit/second (bps)

d)

Ohm (Ω) 

90.

Các quy định, quy ước để đồng bộ việc truyền dữ liệu trên mạng được gọi là:

a)

Các giao thức

b)

Các dịch vụ 

c)

Các hệ điều hành mạng

d)

Các thiết bị mang tải

91.

Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3)

b)

Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.

c)

Hoạt động ở tốc độ 100Mbps 

d)

Sử dụng connector RJ-45

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

93.

Thiết bị Repeater xử lý ở

a)

Tầng 1: Vật lý

b)

Tầng 2: Data Link 

c)

Tầng 3: Network 

d)

Tầng 4 trở lên

94.

Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Từ tầng 3 trở lên

d)

Tất cả đều sai 

95.

Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai 

96.

Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

97.

Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai 

98.

Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai 

99.

Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access 

c)

Tầng Data link

d)

Tầng Application

100.

Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:

a)

Chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước

khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi

c)

Kiểm soát lưu lượng đường truyền.

d)

Cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ. 

101.

Mô hình OSI có bao nhiều tầng giao thức? 

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.

b)

Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng

c)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, ngoài ra còn thực hiện việc sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.

d)

Duy trì cường độ tín hiệu điện

103.

07 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

Physical Layer - Data Link Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Transport Layer - Session Layer - Network Layer - Data Link Layer - Physical Layer

c)

Presentation Layer - Application Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Data Link Layer - Physical Layer

d)

Physical Layer - Network Layer - Data Link Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer 

104.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network):

a)

Chỉ làm việc với địa chỉ logic. 

b)

Định tuyến. 

c)

Xác định địa chỉ vật lý

d)

Thiết lập ánh xạ tương ứng giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC 

105.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ logic IP? 

a)

Network

b)

Application

c)

Datalink

d)

Session

106.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình bày

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vận chuyển

107.

Các giao thức của tầng giao vận (Transport) thực hiện quá trình?

a)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai tiến trình trên mạng máy tính 

b)

Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai thực thể trên mạng

c)

Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính 

d)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền 

108.

Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:

a)

Tạo khung dữ liệu (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Chọn đường 

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

109.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ vật lý MAC? 

a)

Datalink

b)

Application

c)

Transport 

d)

Session

110.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu giữa các tiến trình, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu mút, việc ghép kênh cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Session

111.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp gói tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, kiểm soát luồng dữ liệu dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Network 

b)

Presentation

c)

Datalink

d)

Session

112.

Tìm mệnh đề sai trong mô tả giao thức mạng là: 

a)

Bộ các quy ước cho từng mạng do người quản trị mạng cài đặt

b)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu…trên mạng

c)

Bộ các phần mềm quy ước trong việc trao đổi, chia sẻ thông tin trong mạng

d)

Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu

113.

Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI có thêm phần đuôi (trailer)?

a)

Datalink

b)

Application 

c)

Transport

d)

Physical 

114.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết để truyền tín hiệu giữa 2 trạm gửi và nhận?

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport

d)

Datalink