Font size
Worksheets91-120
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 2mins
Với hai giao thức UDP và TCP các khẳng định sau đây, khẳng định nào là SAI:
Cùng là giao thức có liên kết
Cùng thuộc tầng transport
Độ tin cậy của TCP cao hơn UDP
Cùng hoạt động theo mô hình Client/Server
Tìm mệnh đề đúng:
IP là giao thức không liên kết
IP là giao thức hướng liên kết
IP là giao thức đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin
IP là giao thức yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
Giao thức IP thuộc tầng giao thức nào?
Network
Application
Data link
Transport
Internet hoạt động theo mô hình nào?
Client server
Peer to peer
WAN
One to anyone
Giao thức TCP thuộc tầng giao thức nào?
Transport
Application
Network
Data link
Giao thức HTTP thuộc tầng giao thức nào?
Application
Session
Network
Transport
Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng:
TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.
TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer
TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%.
Subnet mask trong một cổng serial của router là 11111000. Số thập phân của nó là:
210
224
240
248
252
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)
TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer)
SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).
TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)
Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)
Giao thức TCP làm việc ở tầng giao thức nào trong mô hình TCP/IP?
Application
Transport
Network
Network Access
Giao thức nào dùng để gửi và nhận email giữa 2 mail server?
SMTP
POP3
IMAP
TELNET
Ký hiệu viết tắt nào không phải là giao thức mạng:
HTML
TCP
HTTP
FTP
Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:
UDP
ARP, RARP
TELNET, FTP
IP, ARP
Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI?
Tầng Ứng dụng
Tầng Trình diễn
Tầng Phiên
Tầng Giao vận
Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:
Không đòi hỏi độ tin cậy cao
Có yêu cầu liên kết
Đòi hỏi độ tin cậy cao
Phát hiên và khôi phục lỗi
Dịch vụ Web thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?
80
20
21
23
Hãy chọn mệnh đề sai:
Internet hoạt động dựa trên mô hình TCP/IP độc lập với OSI
Internet hoạt động theo mô hình các hệ thống mở OSI
Internet hoạt động theo mô hình Client/Server
Internet hoạt động dựa trên hệ thống địa chỉ phân cấp
Dịch vụ Telnet thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?
23
20
21
80
Các dịch vụ www, FTP, Telnet, SMTP hoạt động trên tầng giao thức:
Application
Session
Presentation
Transport
Địa chỉ tên miền (DNS) được xây dựng dựa trên:
Địa chỉ IP
Địa chỉ MAC
Địa chỉ Email
Do chính phủ quy định
Đặc điểm cơ bản nào của giao thức TCP không đúng?
Truyền các gói dữ liệu không cần theo đúng thứ tự
Là giao thức có liên kết
Truyền lại các gói dữ liệu bị mất trên đường truyền
Loại bỏ các gói tin bị trùng lặp
Hãy chọn quy trình đúng để gửi 1 email trên Internet:
Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> IMAP-> Nhận thư
Soạn thư -> POP3 -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư
Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư
Soạn thư -> IMAP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư
Ký hiệu nào sau đây là giao thức trên Internet?
HTTP
WWW
URL
HTML
Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc download, upload, rename, delete files trên mạng Internet?
FTP
WWW
Telnet
TCP
Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc truy cập và dùng các lệnh để điều khiển các máy từ xa?
Telnet
WWW
HTTP
SMTP
HTTP là từ viết tắt của?
HyperText Transfer Protocol
HyperText Transmission Protocol
HyperText Transit Protocol
HyperText Treat Protocol
Dịch vụ World Wide Web dùng giao thức nào trên tầng Application?
HTTP
FTP
HTML
SMTP
Bức tường lửa (Firewall) dùng để:
Kiểm soát luồng dữ liệu 2 chiều từ mạng nội bộ ra và từ Internet vào
Kiểm soát luồng dữ liệu từ mạng nội bộ ra Internet
Kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet vào mạng nội bộ
Kiểm soát sự tắc nghẽn của việc trao đổi giữa mạng nội bộ và Internet
Firewall là một hệ thống kết hợp giữa phần cứng và phần mềm kiểm soát (ngăn chặn):
Quyền trao đổi mọi thông tin ra, vào hệ thống
Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống
User name và password
Mã hóa mọi thông tin ra vào hệ thống
Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)
Ứng dụng web có cổng TCP là 25
Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80
DNS có cổng 53
Ứng dụng email (POP) có cổng 110
UDP là giao thức (chọn các câu đúng):
Là giao thức nằm ở tầng Transport
UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu
Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng
Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận
Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):
Là giao thức nằm ở tầng trình diễn
TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu
Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận
Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận
Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)
Là giao thức gửi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP
Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP
Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.
Là viết tắt của Internet Control Message Protocol
Giao thức nào nằm ở tầng Network
IP
TCP
UDP
FTP
DNS
Các giao thức nào nằm ở tầng Transport (chọn các câu đúng):
IP
TCP
UDP
FTP
Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):
Tầng Internet
Tầng Access
Tầng Data link
Tầng Medium
Tầng Application
Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng
Application
Presentation
Session
Transport
Network
Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:
UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ
HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP
UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu
UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP
Đúng
Sai
Dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải "bắt tay" trước khi truyền dữ liệu thực sự.
Đúng
Sai
Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :
TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn
TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer
TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :
TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).
TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy
TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI
Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)?
SNMP
POP3
SMTP
ICMP
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).
TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).
SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).
TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer):
Định địa chỉ logic
Định tuyến
Định địa chỉ vật lý
Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:
110
23
25
53
Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số:
110
23
25
53
Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):
20
21
25
53
Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)
SMTP
TCP
UDP
HTTP
Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2)
Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự
Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với
Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.
Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình
Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu để truyền đi trong mô hình OSI
Data – Segment – Packets – Frames – Bits
Data – Packets – Segment – Frames – Bits
Data – Packets – Frames – Segment – Bits
Data – Frames – Segment - Packets – Bits
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption), nén và giải nén dữ liệu?
Presentation
Application
Session
Transport
Giao thức ở tầng Datalink (DLPs) trong mô hình OSI được chia thành mấy loại chính?
2
3
4
5
Yếu tố nào không được sử dụng để xác định trong kỹ thuật chọn đường ở tầng Network:
Topo mạng
Sự phân tán của các chức năng chọn đường tại các nút trên mạng
Sự thích nghi với trạng thái hiện hành của mạng
Các tiêu chuẩn tối ưu để chọn đường
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện điều phối việc trao đổi dữ liệu; Cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi dữ liệu; Áp đặt các quy tắc tương tác và cung cấp cơ chế lấy lượt?
Session
Application
Transport
Network
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI cần lựa chon giao thức để bảo đảm yêu cầu về chất lượng dịch vụ (Quality Of Service)?
Transport
Network
Session
Application
Trong mô hình OSI 7 tầng các nút mạng dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?
Địa chỉ IP
Địa chỉ Website
Địa chỉ Email
Địa chỉ MAC
Phương thức truyền dữ liệu không liên kết chỉ được thực hiện khi đảm bảo được:
Độ tin cậy cao
Kiểm soát lỗi
Kiểm soát luồng dữ liệu
Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận
Hai mạng máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu?
Chúng tuân thủ theo mô hình OSI
Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
Chúng cùng sử dụng giao thức TCP/IP
Chúng có phần cứng giống nhau
Gọi mô hình OSI là mô hình các hệ thống mở vì:
Có thể thay đổi, mở rộng, liên kết nhiều loại mạng khác nhau.
Cố định chức năng của từng tầng để dễ dàng xây dựng các giao thức tương ứng
Có thể dễ dàng nâng cấp hệ điều hành mạng cũng như các chương trình ứng dụng
Có khả năng kiểm soát số người dùng và khối lượng thông tin ngày càng phát triển trên mạng
Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:
Ping 172.29.14.1
Ping 172.29.14.100
Ipconfig 172.29.14.100
Tất cả đều sai
Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:
4 bytes
5 bytes
6 bytes
Tất cả đều sai
Địa chỉ IP là:
Địa chỉ của từng chương trình
Địa chỉ của từng máy
Địa chỉ của người sử dụng đặt ra
Cả ba câu trên đều đúng
Địa chỉ IP là:
Địa chỉ logic của một máy tính
Một số nguyên 32 bit
Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network
Cả 3 câu trên đều đúng
Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:
Physical
Data Link
Network
Transport
Cấp Network trong OSI và cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:
Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giưa hai mã́y bất ky
Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy
Có thể hiểu và giao tiếp với nhau
Cả ba câu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application
Mã hoá dữ liệu
Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng
Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.
Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống
Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2)
Mã hoá dữ liệu
Giải mã dữ liệu
Phân đoạn dữ liệu
Đánh địa chỉ logic mạng
Chức năng của tầng Session
Mã hoá dữ liệu
Điều khiển các phiên làm việc
Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu
Tất cả đều sai
Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport
Đúng
Sai
Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation :
Đúng
Sai
Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)
Còn gọi là địa chỉ MAC
Còn gọi là địa chỉ mạng
Còn gọi là địa chỉ vật lý
Còn gọi là địa chỉ loopback
Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:
Frame
Packet
Segment
Bit
Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:
Data Link
Network
Physical
Session
Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm soát sai đầy đủ:
Cấp Physical
Cấp MAC
Cấp Datalink
Cấp Network
Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:
Transport
Network
Data Link
Physical
Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:
Data, segment, frame, packet, bit
Data, packet, segment, frame, bit
Data, frame, packet, segment, bit
Data, segment, packet, frame, bit
Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):
Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết
Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác
Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại
Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp
Nguyên tắc nào sau đây không đúng với mô hình OSI:
Dữ liệu được truyền trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống khác
Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc phân tầng giống nhau
Liên kết giữa 2 tầng tương ứng của 2 hệ thống là liên kết ảo
Liên kết vật lý chỉ được thực hiện ở tầng Physical
Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:
Giảm độ phức tạp
Chuẩn hoá các giao diện
Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập
Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình
Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:
200.200.200.192
200.200.200.191
200.200.200.177
200.200.200.223
Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):
Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B
Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A
Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn 3 câu đúng):
Tầng Application
Tầng Transport
Tầng Network
Tầng Internet
Tầng Data Link
Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn 2 câu đúng):
Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.
Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường
Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng
Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý
Địa chỉ IP (Version 4) là:
Một số 32 bits nhị phân
Một số 64 bits nhị phân
Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300
Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:
Network Layer (tầng mạng)
Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)
Physical Layer (tầng vật lý)
IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng.
Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):
Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau
(các trạm trung gian).
Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt
Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.
Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.
Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:
Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)
Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi
nhận (địa chỉ đích).
Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink
Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.
Đơn vị của “băng thông trong mạng máy tính là”:
Hertz (Hz)
Volt (V)
Bit/second (bps)
Ohm (Ω)
Các quy định, quy ước để đồng bộ việc truyền dữ liệu trên mạng được gọi là:
Các giao thức
Các dịch vụ
Các hệ điều hành mạng
Các thiết bị mang tải
Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3)
Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3)
Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.
Hoạt động ở tốc độ 100Mbps
Sử dụng connector RJ-45
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
Thiết bị Repeater xử lý ở
Tầng 1: Vật lý
Tầng 2: Data Link
Tầng 3: Network
Tầng 4 trở lên
Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
Tầng 1
Tầng 2
Từ tầng 3 trở lên
Tất cả đều sai
Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:
Tầng Internet
Tầng Access
Tầng Data link
Tầng Application
Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:
Chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước
khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical)
Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi
Kiểm soát lưu lượng đường truyền.
Cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.
Mô hình OSI có bao nhiều tầng giao thức?
7
4
5
6
Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:
Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.
Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng
Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, ngoài ra còn thực hiện việc sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.
Duy trì cường độ tín hiệu điện
07 tầng của mô hình OSI lần lượt là:
Physical Layer - Data Link Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer
Application Layer - Presentation Layer - Transport Layer - Session Layer - Network Layer - Data Link Layer - Physical Layer
Presentation Layer - Application Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Data Link Layer - Physical Layer
Physical Layer - Network Layer - Data Link Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network):
Chỉ làm việc với địa chỉ logic.
Định tuyến.
Xác định địa chỉ vật lý
Thiết lập ánh xạ tương ứng giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ logic IP?
Network
Application
Datalink
Session
Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?
Tầng ứng dụng
Tầng trình bày
Tầng phiên
Tầng vận chuyển
Các giao thức của tầng giao vận (Transport) thực hiện quá trình?
Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai tiến trình trên mạng máy tính
Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai thực thể trên mạng
Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính
Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền
Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:
Tạo khung dữ liệu (Frame)
Đóng gói dữ liệu
Chọn đường
Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ vật lý MAC?
Datalink
Application
Transport
Session
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu giữa các tiến trình, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu mút, việc ghép kênh cắt/hợp dữ liệu nếu cần?
Transport
Application
Network
Session
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp gói tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, kiểm soát luồng dữ liệu dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần?
Network
Presentation
Datalink
Session
Tìm mệnh đề sai trong mô tả giao thức mạng là:
Bộ các quy ước cho từng mạng do người quản trị mạng cài đặt
Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu…trên mạng
Bộ các phần mềm quy ước trong việc trao đổi, chia sẻ thông tin trong mạng
Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu
Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI có thêm phần đuôi (trailer)?
Datalink
Application
Transport
Physical
Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết để truyền tín hiệu giữa 2 trạm gửi và nhận?
Physical
Application
Transport
Datalink
