wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Bạn An có 5 viên bi xanh, 8 viên bi đỏ. An lấy 2 viên bất kì để đổi cho bạn Bình. Hỏi có bao nhiêu cách để bạn an lấy được 2 viên bi khác màu

a)

30/29

b)

20/39

c)

21/39

d)

23/39

2.

giải: sin2x=1

a)

b)

c)

d)

3.

Phương trình sinx=cosx có mấy nghiệm thuộc đoạn [0,pi]

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

có bao nhiêu số có 4 chữ số tạo thành các số từ 0 đến 9

a)

9000

b)

10000

c)

9999

d)

3024

5.

có bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ các số từ 0 đến 9

a)

15120

b)

59049

c)

59050

d)

59048

6.

Một lớp có 40 học sinh, số cách để chọn ra 5 bạn trực nhật là

a)

658008

b)

40320

c)

658009

d)

685800

7.
a)

58

b)

59

c)

57

d)

60

8.
a)

512/25

b)

64/5

c)

4096/125

d)

10

9.

Cho cấp số cộng có U1=5, U3 bằng 15. tìm U9

a)

45

b)

40

c)

35

d)

50

10.

Đạo hàm của hàm số y=x^2+3x+5 là

a)

2x+3

b)

3x+2

c)

5

d)

x-1

11.

đạo hàm của hàm số y=sinx

a)

cosx

b)

-cosx

c)

-sinx

d)

tanx

12.

đạo hàm của hàm số y=x^4+9x^3+8x^2+1

a)

4x^3+27x^2+16x

b)

3x^4+6x^2+16x

c)

-4x^3-27x^2-16x

d)

3x^4+12x+16

13.

Đạo hàm của hàm số y= cosx

a)

-sinx

b)

sinx

c)

cotx

d)

tanx

14.

Bạn Mai có 10 cái kẹo gồm 7 kẹo chanh và 3 kẹo dâu, Mai lấy 1 cái ngẫu nhiên hỏi có bao nhiêu cách lấy phải kẹo chanh

a)

7/10

b)

3/10

c)

3

d)

7

15.

Cho Cấp số cộng có U2=10, U4=19. Tính tổng U1+U5+U7

a)

123/2

b)

124/2

c)

125/2

d)

122/2

16.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

17.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

18.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y=4(7x5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y=28(7x5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y=28(57x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y=28(57x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

19.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

20.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x24x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y=x6x2x24x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y=12x24x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y=x12x22x24x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y=x6x22x24x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

21.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

22.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

23.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

DC' và AB' chéo nhau

b)

A'C và DD' chéo nhau

c)

BD' và B'C' chéo nhau

d)

AB và A'D' chéo nhau

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D1

26.

Tính giới hạn của limx+(4x218x+7)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(-4x^2-18x+7\right)  

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

- 4

d)

0

27.

Tính giới hạn của limx+4x2+12x7\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{\sqrt{4x^2+1}}{2x-7}  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

++\infty  

28.

Tìm giới hạn của hàm số: limx+(3x4x3+x1)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(3x^4-x^3+x-1\right)  

a)

0

b)

3

c)

-\infty   

d)

++\infty  

29.

Giới hạn  limx+x2+2x3+1\lim_{x\to+\infty}\frac{x^2+2}{x^3+1}  có kết quả bằng

a)

11  

b)

++\infty  

c)

00  

d)

-\infty  

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

 Cho hàm số y=x48x24y=x^4-8x^2-4  . Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho

a)

( - 2; 0) và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

 ( - 2; 0) và ( 0; 2)

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và (0; 2)

d)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

32.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

33.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1][1;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

34.

Các khoảng nghịch biến của hàm số  y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}    là

a)

RR{1}\left\{1\right\}

b)

(;1).(-\infty;1).  

c)

(;1)(-\infty;1)   và  (1;+).(1;+\infty).  

d)

(1;+).(1;+\infty).  

35.

 Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;1)\left(-1;1\right)