Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz 1 quản trị học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:

a)

a. Là một quá trình

b)

b. Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

c. Đối tượng của quản trị là con người

d)

d. Chỉ câu (b) và (c)

e)

e. Cả (a), (b) và (c)

2.

2. Hiệu quả quản trị được hiểu là

a)

a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

b. Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

c. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

d. Hệ thống mục tiêu nhất quán

e)

e. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

3.

3. Hiệu suất quản trị được hiểu là

a)

a. Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

b. Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

c. Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

d. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

e)

e. Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

4.

4. Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:

a)

a. cấp cao

b)

b. cấp trung

c)

c. cấp cơ sở

d)

d. nhân viên thừa hành

e)

e. tất cả các cấp

5.

5. Vai trò hoạch định chiến lược của doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quản trị:

a)

a. cấp cao

b)

b. cấp trung

c)

c. cấp cơ sở

d)

d. cấp cao và cấp trung

e)

e. tất cả các cấp

6.

6. Việc giám sát kỹ thuật đối với hoạt động của nhân viên là chức năng của các quản trị viên

a)

a. cấp cao

b)

b. cấp trung

c)

c. cấp cơ sở

d)

d. cấp trung và cấp cơ sở

e)

e. tất cả các cấp

7.

7. Bốn nguồn lực cơ bản được nhà quản trị sử dụng là con người, tài chính, vật chất và

a)

a. Kỹ thuật và thiết bị

b)

b. Địa điểm kinh doanh

c)

c. Thông tin

d)

d. Công nghệ

e)

e. Vô hình

8.

8. Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

a. Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

b. Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

c. Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

d. Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

e)

e. Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

9.

9. Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

a. Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

b. Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

c. Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

d. Xác lập quyền hạn cho các bộ phận

e)

e. Tuyển dụng

10.

10.Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

a. xác định tầm nhìn cho tổ chức

b)

b. cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

c. động viên nhân viên cấp dưới

d)

d. Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

e)

e. tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột

11.

11.Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

a. Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

b)

b. Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

c)

c. Hiệu chỉnh các hoạt động

d)

d. Điều chỉnh mục tiêu

e)

e. Xác định các tiêu chuẩn đánh giá

12.

12.Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo động viên, giải quyết xung đột và làm việc với người khác là kỹ năng nào của nhà quản trị:

a)

a. Giao tiếp

b)

b. Nhân sự

c)

c. Khái quát hoá

d)

d. Chuyên môn

e)

e. Tất cả bốn kỹ năng

13.

13.Đối với quản trị viên cấp cao, kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng nhất:

a)

a. Kỹ năng chuyên môn

b)

b. Kỹ năng quan hệ

c)

c. Kỹ năng khái quát hoá

d)

d. Kỹ năng khái quát hoá và quan hệ

e)

e. Kỹ năng khái quát hoá và giao tiếp

14.

14.Đối với quản trị viên cấp cơ sở, kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng nhất:

a)

a. Kỹ năng chuyên môn

b)

b. Kỹ năng quan hệ

c)

c. Kỹ năng khái quát hoá

d)

d. Kỹ năng khái quát hoá và quan hệ

e)

e. Kỹ năng khái quát hoá và giao tiếp

15.

15.Các kỹ năng quản trị có thể có được từ

a)

a. Bẩm sinh

b)

b. Kinh nghiệm thực tế

c)

c. Đào tạo chính quy

d)

d. Kết hợp (b) và (c)

e)

e. Tất cả các nguồn trên

16.

16.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng chuyên môn

a)

a. Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

b)

b. Khả năng nhận ra nơi có vấn đề và triển khai giải pháp

c)

c. Khả năng vận dụng quy trình kỹ thuật để thực hiện một hoạt động cụ thể

d)

d. Kỹ năng trình bày bằng lời nói

e)

e. Xây dựng mạng lưới quan hệ

17.

17.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG được coi là kỹ năng chuyên môn

a)

a. Khả năng triển khai hoạt động nghiên cứu thị trường

b)

b. Khả năng ứng dụng quy trình kiểm soát

c)

c. Khả năng huấn luyện và cố vấn nhóm

d)

d. Khả năng ứng dụng phương pháp, quy trình sản xuất

e)

e. Khả năng thiết kế sản phẩm mới

18.

18.Các nhà quản trị dưới đây sẽ hiểu rõ vấn đề của cấp dưới TRỪ:

a)

a. Nhà quản lý nhóm lập trình là nhân viên lập trình

b)

b. Giám đốc Marketing là chuyên viên marketing

c)

c. Phụ trách bán hàng là nhân viên bán hàng xuất sắc

d)

d. Phụ trách kinh doanh là chuyên viên marketing

e)

e. Phụ trách sản xuất là chuyên viên cung ứng sản xuất

19.

19.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

a. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

b. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

c. Tín nhiệm giữa đồng nghiệp

d)

d. Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

e)

e. Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

20.

20.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

a. Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

b)

b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

c. Kỹ năng làm việc nhóm

d)

d. Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

e)

e. Khả năng hợp tác và cam kết

21.

21.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp

a)

a. Kỹ năng làm việc nhóm

b)

b. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

c. Khả năng truyền đạt ý tưởng bằng hành động

d)

d. Khả năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề

e)

e. Khả năng Nhận dạng cơ hội để đổi mới

22.

22.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng giao tiếp

a)

a. Kỹ năng hỏi thông tin

b)

b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

c. Kỹ năng viết

d)

d. Xây dựng tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

e)

e. Kỹ năng thuyết trình

23.

23.Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng khái quát hoá

a)

a. Khả năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

b)

b. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong và bên ngoài

c)

c. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

d)

d. Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

e)

e. Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

24.

24.Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng khái quát hoá

a)

a. Khả năng xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

b)

b. Khả năng sử dụng các thông tin để giải quyết vấn đề

c)

c. Khả năng nhận dạng các cơ hội để đổi mới

d)

d. Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

e)

e. Khả năng xác định vấn đề và đưa ra giải pháp

25.

25.Công việc quản trị được xem xét từ góc độ làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái

a)

a. Quản trị công việc (bằng phương pháp khoa học)

b)

b. Quản trị hành chính

c)

c. Quản trị nguồn nhân lực

d)

d. Quản trị sản xuất và tác nghiệp

e)

e. Quản trị hành vi

26.

26.Quản trị con người là trường phái được xây dựng trên cơ sở

a)

a. Phong trào quan hệ giữa con người với con người

b)

b. Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthorne

c)

c. Quan điểm hành vi học

d)

d. Chỉ có (a) và (b)

e)

e. Cả (a), (b) và (c)

27.

27.Quan điểm của Harold Koontz về quản trị là

a)

a. Quản trị con người

b)

b. Quản trị là một tiến trình

c)

c. Sự hợp nhất của các quan điểm

d)

d. Gồm (b) và (c)

e)

e. Tất cả (a), (b) và (c)

28.

28.Quan điểm coi “quản trị là một tiến trình” là của a

a)

a. Frederick W. Taylor

b)

b. Abraham Maslow

c)

c. Harold Koontz

d)

d. Douglas McGregor

e)

e. Hanri Fayol

29.

29.Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không có tư cách pháp nhân:

a)

a. Công ty hợp danh

b)

b. Công ty TNHH một thành viên

c)

c. Hợp tác xã

d)

d. Doanh nghiệp nhà nước

e)

e. Công ty cổ phần

30.

30.Trong số các loại hình doanh nghiệp sau, loại nào không được phát hành trái phiếu:

a)

a. Công ty TNHH một thành viên

b)

b. Công ty hợp danh

c)

c. Doanh nghiệp nhà nước

d)

d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

e)

e. Công ty cổ phần

31.

31.Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài tài sản

a)

a. Công ty TNHH một thành viên

b)

b. Công ty hợp danh, công ty cổ phần

c)

c. Doanh nghiệp tư nhân

d)

d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

e)

e. Cả a, b, c, d đều đúng

32.

32.Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn về tài tài sản:

a)

a. Công ty TNHH một thành viên

b)

b. Công ty hợp danh

c)

c. Doanh nghiệp nhà nước

d)

d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

e)

e. Công ty cổ phần

33.

33.Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:

a)

a. Các lực lượng kinh tế và cạnh tranh

b)

b. Môi trường vĩ mô và môi trường tác nghiệp

c)

c. Các lực lượng kinh tế và xã hội

d)

d. Môi trường quốc tế và mô trường vĩ mô

e)

e. Môi trường quốc tế, vĩ mô và tác nghiệp

34.

34.Môi trườmg kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây trừ:

a)

a. Tình hình đầu tư

b)

b. Chính sách thương mại

c)

c. Lãi suất

d)

d. Thu nhập và sức mua

e)

e. Tỷ giá hối đoái

35.

35.Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là:

a)

a. Một hiệp hội

b)

b. Một ngành kinh doanh

c)

c. Một nhóm độc quyền

d)

d. Một tập đoàn

e)

e. Đối thủ cạnh tranh

36.

36.Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:

a)

a. Bảo vệ người tiêu dùng

b)

b. Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng

c)

c. Chính sách thương mại

d)

d. Các biện pháp chống phá giá

e)

e. Kiểm soát tất cả các nguồn lực của xã hội

37.

37.Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường sau:

a)

a. Văn hoá - xã hội

b)

b. Công nghệ

c)

c. Kinh tế

d)

d. Chính trị - pháp luật

e)

e. Sự toàn cầu hoá kinh tế

38.

38.Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:

a)

a. Kỹ năng quản trị

b)

b. Kỹ năng lãnh đạo

c)

c. Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

d)

d. Môi trường của doanh nghiệp

e)

e. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

39.

39.Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:

a)

a. Văn hoá doanh nghiệp

b)

b. Kỹ năng quản trị

c)

c. Kỹ năng lãnh đạo

d)

d. Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

e)

e. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

40.

40.Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng:

a)

a. Khả năng đổi mới

b)

b. Khả năng định hướng khách hàng

c)

c. Tự hoàn thiện

d)

d. Định hướng chiến lược