wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab 12.1: 1-4

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

thành tích, thành tựu

(a)  

2.

ẩn danh, giấu tên

(a)  

3.

sự cống hiến

(a)  

4.

chẩn đoán bệnh

(a)  

5.

kiệt xuất, lỗi lạc

(a)  

6.

nhân vật

(a)  

7.

sự rộng lượng, tính hào phóng

(a)  

8.

sự nhập viện

(a)  

9.

tính kiên trì sự bền chí

(a)  

10.

chân giả

(a)  

11.

danh tiếng

(a)  

12.

đáng kính, đứng đắn

(a)  

13.

có tài năng

(a)  

14.

dao động, phân vân

(a)  

15.

thuộc về nông nghiệp

(a)  

16.

tập trung

(a)  

17.

hiệu quả, xứng đáng chi phí

(a)  

18.

phản đô thị hóa

(a)  

19.

dân cư đông đúc

(a)  

20.

sự phân biệt đối xử

(a)  

21.

tăng gấp đôi

(a)  

22.

giá rẻ bình dân

(a)  

23.

thực tế, sát thực tế

(a)  

24.

tiết kiệm năng lượng

(a)  

25.

mở rộng

(a)  

26.

sự công nghiệp hóa

(a)  

27.

không tính lãi

(a)  

28.

tử tế, tốt bụng

(a)  

29.

kéo dài, diễn ra trong thời gian dài

(a)  

30.

di cư

(a)  

31.

định kiến

(a)  

32.

làm cho quá tải

(a)  

33.

vệ sinh

(a)  

34.

tự tạo động lực cho bản thân

(a)  

35.

nhà ổ chuột

(a)  

36.

ngừng, không chú ý nữa

(a)  

37.

tốn thời gian

(a)  

38.

đáng suy nghĩ

(a)  

39.

tình trạng thất nghiệp

(a)  

40.

đắt tiền, xa xỉ

(a)  

41.

đô thị hóa

(a)  

42.

dãi dầu sương gió

(a)  

43.

được hình thành từ lâu, có tiếng tăm

(a)  

44.

trên phạm vi toàn cầu

(a)  

45.

bệnh hen, suyễn

(a)  

46.

nguyên liệu từ động vật, sinh khối

(a)  

47.

bệnh viêm phế quản

(a)  

48.

tình trạng bừa bộn

(a)  

49.

sự đốt cháy

(a)  

50.

sự bảo tồn

(a)  

51.

rút hết, làm cạn kiệt

(a)  

52.

vứt bỏ

(a)  

53.

thuộc địa nhiệt

(a)  

54.

môi trương sống

(a)  

55.

phong cách sống

(a)  

56.

nấm mốc

(a)  

57.

mốc meo meo meow

(a)  

58.

không dùng chất nhân tạo, hữu cơ

(a)  

59.

đường mòn, lối nhỏ

(a)  

60.

sự giữ gìn

(a)  

61.

thúc đẩy, phát triển

(a)  

62.

sự làm sạch, tinh chế

(a)  

63.

làm đầy lại, bổ sung

(a)  

64.

bồ hóng

(a)  

65.

việc sử dụng năng lượng tự nhiên

(a)  

66.

đồng hóa

(a)  

67.

sự đồng hóa

(a)  

68.

quần áo, trang phục

(a)  

69.

bịt mắt bắt dê

(a)  

70.

bản sắc văn hóa

(a)  

71.

các hoạt động văn hóa

(a)  

72.

phong tục

(a)  

73.

tính đa dạng

(a)  

74.

lũ lượt kéo đến

(a)  

75.

bảo vệ, duy trì

(a)  

76.

tinh thần thượng võ

(a)  

77.

đa văn hóa

(a)  

78.

trang phục dân tộc

(a)  

79.

lòng tự hào dân tộc

(a)  

80.

sự đoàn kết

(a)  

81.

thống nhất

(a)  

82.

độc lập, duy nhất, chỉ có 1

(a)  

83.

đoàn kết

(a)  

84.

tôn kính, thờ cúng

(a)