Worksheetsliên kết CHT
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 8mins
Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết
giữa các phi kim với nhau.
trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.
are cấu hình thành do sử dụng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.
được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Chuỗi phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không tích cực?
Br 2 , Cl 2 , H 2 , HCl.
Br 2 , Cl 2 , H 2 , CO 2 .
Br 2 , Cl 2 , CH 4 , HI.
Cl 2 , F 2 , O 2 , N 2 .
Công thức electron của HF là?
Công thức electron đúng của hợp chất PH 3 ?
Trong các hợp chất sau: PH 3 , AlCl 3 , O 2 , H 2 . Hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực nhất
PH 3
AlCl3
O 2
H 2
Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
lệch về phía nguyên tử có mức độ âm điện nhỏ hơn.
lệch về phía nguyên tử có mức độ điện lớn hơn.
nằm chính giữa hai nguyên tử.
thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Công thức tạo đúng của phân tử H 2 O là
H = O = H
H - O = H
H = O - H
H – O – H
Liên kết hóa học trong phân tử NH 3 thuộc loại
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết ba.
liên kết bội.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại tại liên kết đơn: N 2 , O 2 , F 2 , CO 2 ?
N2 .
O2 .
F2 .
CO 2 .
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại ở liên kết đôi: N 2 , H 2 O, F 2 , CO 2 ?
N2 .
H 2 O .
F2 .
CO 2 .
dựa trên mối quan hệ giữa độ âm điện và liên kết hóa học. Liên kết trong phân tử Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết cộng hóa trị cho nhận.
HCl
O 2
NH 3
H 2 O
X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?
Δ ≥ 0,0.
0,0 ≤ Δ < 0,4.
0,4 ≤ Δ < 1,7.
Δ ≥ 1,7.
Cho các chất sau: Na 2 O, H 2 O, NH 3 , MgCl 2 , CO 2 , KOH, HCl. Số được tạo bởi liên kết cộng hóa trị?
3.
4.
5.
6.
Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là
liên kết cộng hóa trị không có cực.
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
loại kim loại liên kết.
Cho biết độ âm điện của O(3,44), Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl 2 O 7 , Cl 2 , O 2 là liên kết
ion.
kim loại.
cộng với giá trị phân cực.
cộng với giá trị không phân cực.
Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?
NaCl
H2O
MgO
K2SO4
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?
N2.
O2.
F2.
CO2.
Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?
N2.
H2O.
F2.
CO2.
Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
nằm chính giữa hai nguyên tử.
thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết ba.
liên kết bội.
Trong phân tử H2S, số cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là:
1
3
2
4
Trong phân tử nitơ, hai nguyên tử liên kết với nhau bằng bao nhiêu cặp electron dùng chung? Biêt ZN = 7
1 cặp electron
3 cặp electron
2 cặp electron
4 cặp electron
Phân tử nào sau đây không phân cực?
HCl.
NH3.
CO2.
H2O.
Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
N2, CO2, Cl2, H2.
N2, Cl2, H2, HCl.
N2, HI, Cl2, CH4.
Cl2, O2, N2, F2.
Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là
H = O = H
H - O = H
H = O - H
H – O – H
Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
H2O.
NH3.
OF2.
CH4.
Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?
Br2, Cl2, H2, HCl.
Br2, Cl2, H2, CO2.
Br2, Cl2, CH4, HI.
Cl2, F2, O2, N2.
Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có khuynh hướng
nhận thêm 1 electron.
nhường đi 2 electron.
nhận thêm 2 electron.
nhường đi 6 electron.
Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:
Kim loại điển hình.
Phi kim điển hình.
Kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Kim loại và phi kim.
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
Hợp chất MgCl2 được tạo thành từ
Mg+ và Cl2-
Mg+ và Cl-
Mg2+ và Cl2-
Mg2+ và Cl-
Ion đa nguyên tử là
OH-
O2-
Ca2+
S2-
Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
2 ion.
2 ion mang điện trái dấu.
các hạt mang điện trái dấu.
hạt nhân và các electron hóa trị.
Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:
Na+, Mg+, Al+.
Na+, Mg2+, Al4+.
Na2+, Mg2+, Al3+.
Na+, Mg2+, Al3+.
Liên kết ion có bản chất là
sự dùng chung các electron.
lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
lực hút giữa các phân tử.
Cl + 1e → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
