Font size
WorksheetsKTCT3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
c87: tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ khác nhau là
tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa
tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa
tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa
tất cả đều đúng
c88: tăng NSLĐ là
tăng thời gian lao động
tăng số lượng lao động tạo ra trong 1 đơn vị thời gian
tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động
tăng giá trị của 1 đơn vị sp
c89: khi NSLĐ tăng, số lượng sp sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ
không đổi
tăng lên
giảm xuống
tất cả đều đúng
Câu 117. Giá trị cá biệt của hàng hoá do:
Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
Hao phí lao động của ngành quyết định
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định
Câu 125. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá
Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết
tất cả các đáp án
c92: yêu cầu của quy luật giá trị
giá cả bằng giá trị của hàng hóa
giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
sản xuất, trao đổi hàng hóa tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
giá cả hình thành tự phát trên thị trường
c93: quy luật giá trị yêu cầu
việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
việc trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt
c94: quy luật giá trị là
quy luật kinh tế cơ bản của CNTB
quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội
quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa
quy luật kinh tế cơ bản của CNXH
c95: nguồn vốn để CNH ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu
do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp
do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
tất cả đều sai
do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp và do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa
c96: Nhật Bản và các nước công nghiệp hóa mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành CNH,HĐH
thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm
tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn, đòi hỏi phải có nhiều vốn, ngoại lệ và chịu sự phụ thuộc vào nước ngoài
xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại.Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn, con đường vừa cơ bản lâu dài và vững chắc vừa đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước pt hơn
tất cả đều đúng
c97: chiến lược CNH của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapore
là chiến lược CNH rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu và nhập khẩu
là chiến lược CNH rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về KH,CN của các nước đi trước cùng việc phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành CNH gắn với HĐH
là chiến lược CNH không thu hút nguồn lực từ bên ngoài
là chiến lược đẩy mạnh nhập khẩu
c98: khi CĐLĐ tăng lên thì
số lượng hàng hóa làm ra tăng lên
số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi
tất cả đều đúng
c99: lượng giá trị hàng hóa là
lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa
thời gian lao động cá biệt
thời gian của người lao động
tất cả đều đúng
c100: khi tăng CĐLĐ thì
lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng
lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không đổi
tất cả đều đúng
c101: trong tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn
tư bản cố định
tư bản lưu động
tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động
tất cả đều đúng
c102: lao động trừu tượng
là biểu hiện của lao động tự nhiên
là biểu hiện của lao động xã hội
tất cả đều sai
tạo ra giá trị sử dụng hnagf hóa
c103: lao động trừu tượng phản ánh
tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa
tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa
tính chất xã hội và tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa
tất cả đều đúng
c104: lao động trừu tượng là
sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người nói chung mà không kể các hình thức cụ thể của nó
lao động thành thạo
lao động có trình độ cao
lao động trí óc
c105: vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị
tạo ra giá trị hàng hóa
nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa
Câu 104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
tất cả đều đúng
Câu 103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.
tất cả đều đúng
c108: giá trị thặng dư siêu ngạch có được
do tăng NSLĐ xã hội
do tăng NSLĐ cá biệt
do tăng NSLĐ ngành
tất cả đều đúng
Câu 285. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
p = m
p >m
p < m
p = 0
c110: Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là:
Tiền - Tiền - Hàng (T - T - H).
Hàng - Tiền - Hàng (H - T - H).
Tiền - Hàng - Tiền (T - H - T).
Hàng - Hàng - Tiền (H - H - T).
c111: Xác định công thức chung của tư bản:
Tiền - Tiền - Hàng (T - T - H)
Hàng - Tiền - Hàng (H - T - H)
Tiền - Hàng - Tiền (T - H – T’)
Hàng - Hàng - Tiền (H - H - T).
c112: nước ta trong năm 2008 có tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ đưa vào lưu thông là 1.500 tỷ VNĐ, có số vòng lưu thông của đồng tiền là 4 vòng. Vậy lượng tiền cần thiết cho lưu thông của năm 2008 là
300 tỷ VNĐ
325 tỷ VNĐ
350 tỷ VNĐ
375 tỷ VNĐ
Câu 293. Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
c113: " Có chính sách đãi ngộ thỏa đáng đối với người tài, coi hiền tài là nguyên khí quốc gia, là..... để phát triển đất nước trong thời đại KH-CN mới"
điều kiện tiên quyết
điều kiện khách quan
điều kiện chủ quan
tất cả đều đúng
c115: độc quyền trong CNTB có bao nhiêu đặc điểm
3
4
5
6
Câu 363. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
tất cả đều đúng
Câu 3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
A. Smith
D. Ricardo
W.Petty
R.T.Mathus
Câu 386. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
Nhà nước tư sản can thiệp vào KT, chi phối độc quyền
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
c119: những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản
sự kết hợp nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước
sự hình thành, phát triển sở hữu NN
độc quyền NN trở thành công cụ để NN điều tiết nền kinh tế
tất cả đều đúng
c120: " Độc quyền NN trong CNTB là sự thống nhất của 3 quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau: ....... sức mạnh của các tổ chức độc quyền, ...... vai trò can thiệp của NN vào kinh tế, kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của NN trong 1 cơ chế thống nhất và làm cho bộ máy NN ngày càng phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền "
Tăng - tăng
tăng - giảm
giảm - tăng
giảm - giảm
Câu 391. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:
Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
Sở hữu của nhà nước tư sản
Sở hữu của nhiều nước tư bản
Câu 385. Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước làm cho:
Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi
Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn
Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền
tất cả đều đúng
c123: nguyên nhân ra đời của độc quyền NN trong CNTB tự do
tích tự và tập trung vốn càng lớn thì tích tụ và tập trung sản xuất càng ca, sinh ra những cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi phải có 1 sự điều tiết từ trung tâm đối với sản xuất và phân phối
sự phát triển của PCLĐXH đã làm xuất hiện ngành mới có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế xã hội
xu hướng quốc tế hóa kinh tế quốc tế
tất cả đều đúng
c124: sở hữu bao hàm nội dung về
nội dung kinh tế
nội dung pháp lý
nội dung kinh tế và nội dung pháp lý
tất cả đều sai
c125: Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng:
Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông.
Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông.
Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông.
Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi sản xuất.
Câu 443. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:
Nền sản xuất của cải vật chất
Công thức chung của tư bản
Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại:
Trong mọi xã hội
Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong CNTB
c128: Sản xuất hàng hóa ra đời khi:
Có sự phân công lao động xã hội
Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
Tư liệu sản xuất là của chung
Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
c129: mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là
phát triển kinh tế
đáp ứng tốt nhất nhu cầu của người tiêu dùng
tối đa hóa giá trị thặng dư
tất cả đều đúng
Câu 81. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc CĐLĐ
tất cả đều đúng
c131: giá cả nhỏ hơn giá trị khi
cung < cầu
cung > cầu
cung = cầu
tất cả đều sai
c132: giá cả bằng giá trị khi
cung = cầu
cung > cầu
cung < cầu
tất cả đều sai
c133: giá cả lớn hơn giá trị khi
cung = cầu
cung > cầu
cung < cầu
tất cả đều sai
c134: Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
Giá trị của hàng hoá
Quan hệ cung cầu về hàng hoá
Giá trị sử dụng của hàng hoá
Mốt thời trang của hàng hoá
c135: vai trò của thị trường là
là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển
kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra các nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
gắn kết nền kinh tế thành 1 chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
tất cả đều đúng
Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:
Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
Câu 101. Thế nào là lao động phức tạp?
Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Là lao động chỉ làm 1 công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
Câu 100. Thế nào là lao động giản đơn?
Là lao động làm công việc đơn giản
Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
c139: nguồn gốc trực tiếp của tích lũy tư bản
tiền tiết kiệm trong dân cư
giá trị thặng dư
tư bản có sẵn trong xã hội
tất cả đều đúng
c140: để tăng NSLĐ phải
nâng cao trình độ khéo léo của NLĐ
tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
có sự kết hợp xã hội hóa của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên
tất cả đều đúng
c141: chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế
mang tính khách quan
mang tính chủ quan
phát huy tác dụng thông qua các hoạt động kinh tế của con người
phát huy tác dụng thông qua các hoạt động xã hội của con người
Câu 10. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật
khách quan
Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.
tất cả đều đúng
c143: tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào
sản xuất - lưu thông - lưu thông
lưu thông - sản xuất - lưu thông
sản xuất - sản xuất - lưu thông
tất cả đều đúng
c145: nguồn gôc trực tiếp của tập trung tư bản là
giá trị thặng dư
tiền tiết kiệm trong dân cư
tư bản có sẵn trong xã hội
tất cả đều đúng
c146: " Lợi ích kinh tế mang tính ..... và động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội
chủ quan
khách quan
cả chủ quan và khách quan
cấp bách
c147: mối quan hệ giữa các chủ thể về lợi ích kinh tế
thống nhất với nhau
mẫu thuẫn với nhau
vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
tương trợ lẫn nhau
c148: các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế
trình độ phát triển của LLSX
địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
chính sách phân phối thu nhập của NN
tất cả đều đúng
c149: " lợi ích kinh tế là .....của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội "
động lực trực tiếp
động lực
nền tảng
cơ sở
c150 : vai trò của lợi ích kinh tế là
là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội
là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội ; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
thúc đẩy các mâu thuẫn xã hội nảy sinh
c151: hao mòn vô hình của tư bản cố định là
hao mòn do sử dụng và tác động của tự nhiên
hao mòn về giá trị sử dụng và giá trị
sự mất giá thuần túy do việc tăng lên của NSLĐ và những tư liệu lao động mới có năng suất cao hơn
tất cả đều sai
c152: hao mòn hữu hình của tư bản cố định
hao mòn do sử dụng
hao mòn do tác động của tự nhiên
hao mòn về giá trị và giá trị sử dụng
tất cả đều đúng
c153: hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế
mang tính khách quan
mang tính chủ quan
phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
tất cả đều sai
c154: đặc điểm của tư bản cho vay trong CNTB
quyền sử dụng tác khỏi quyền sở hữu; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất
quyền sử dụng tác khỏi quyền sở hữu; là hàng hóa đặc biệt; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất
là hàng hóa đặc biệt; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất
tất cả đều sai
c156: CNTB có hạn chế mang tính lịch sử. Đó là
tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản
CNTB đã và đang tiếp tục tham gia chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới
sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng ngày càng sâu sắc
tất cả đều đúng
c157: Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:
về mục đích
về quan hệ sở hữu
về tổ chức quản lý
về quan hệ đối ngoại
c158: mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN
phương thức để phát triển LLSX, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH
phương thức để phát triển LLSX, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh
tất cả đều sai
nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh
Câu 534. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?
Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.
Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.
Tất cả đều đúng
c160: Những hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường:
Phân phối theo phúc lợi
Tất cả đều sai
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế; Phân phối theo phúc lợi
c161: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm các đặc trưng:
Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường
Đặc trưng riêng của Việt Nam
Đặc trưng của sản xuất tự nhiên, tự cung, tự cấp
Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường và đặc trưng riêng của Việt Nam
c162: Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là:
Bước đi quan trọng nhằm xã hội hóa nền sản xuất xã hội
Bước đi tất yếu của của sự phát triển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn
Bước đi quá độ để đi lên chủ nghĩa xã hội
Tất cả đều đúng
c163: Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước
Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
c164: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:
Kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo
Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội; phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội
Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội; phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường
Phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường
c165: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:
Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Không có đáp án đúng
c166: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:
Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng
Kinh tế tư nhân giữa vai trò chủ đạo
Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ
Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng; Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ
c167: Điền vào chỗ trống: "Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ... đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo"
Quy luật
Quy luật của thị trường
Cơ chế của thị trường
Cơ chế
c168: Việt Nam sử dụng cơ chế thị trường cùng các hình thức và phương pháp quản lý của kinh tế thị trường là để:
Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động
Giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Bảo đảm từng bước xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
Tất cả đều đúng
c169: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ
Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ
Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
Tất cả đều đúng
c170: Tìm đáp án sai
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam chưa đồng bộ
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đã đồng bộ
Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ
Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
c171: Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:
Kinh tế tư nhân giữ vai trò quan trọng
Kinh tế tư nhân giữa vai trò chủ đạo
Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng
Kinh tế tư nhân giữ vai trò chính
c172: Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
Tác các ảnh hưởng về chính trị, quân sự ở nước nhập khẩu
Thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu tư bản
Tất cả đều sai
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
c173: Trong quá trình phát triển, CNTB có nhiều mặt tích cực đối với sự phát triển sản xuất xã hội. Đó là:
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
Làm gia tăng phân hóa giàu nghèo
Gây ô nhiễm môi trường
Cạnh tranh không hoàn hảo
c174: Điền vào chỗ trống: Khi các tổ chức độc quyền xuất hiện, các tổ chức độc quyền có thể ấn định ... độc quyền mua, độc quyền bán để thu ... độc quyền cao
giá cả ... lợi nhuận
lợi nhuận ... giá cả
giá cả ... giá cả
lợi nhuận ... lợi nhuận
c175: Công nghiệp hóa là:
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động thủ công
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao
Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động tiên tiến
Tất cả đều đúng
c176: Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường):
Tạo ra giá trị tăng thêm
Không tạo ra giá trị tăng thêm
Tạo ra giá cả hàng hóa
Tất cả đều đúng
c177: Thể chế là:
Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế
A. Hệ thống đường lối, chủ trương, chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của con người trong một chế độ xã hội
Tất cả đều đúng
c178: Thể chế kinh tế:
Là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội
Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế
Không có đáp án đúng
Tất cả đều đúng
c179: Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:
Hệ thống đường lối, chủ trương, chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế
Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các quan hệ kinh tế
Không có đáp án đúng
c180: Điền vào chỗ trống: "Phát triển kinh tế thị trường ... là đường lối chiến lược nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam".
Có sự quản lý của nhà nước
Có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa
Định hướng xã hội chủ nghĩa
Tất cả đêu sai
c181: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
Học thuyết giá trị lao động
Học thuyết giá trị thặng dư
Học thuyết tích lũy tư sản
Học thuyết tái sản xuất tư bản chủ nghĩa
c183: Lợi nhuận là:
Số tiền của nhà tư bản
Tiền công kinh doanh của nhà tư bản
Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Do năng lực của nhà tư bản
c183. Tư bản thương nghiệp là:
Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất
Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa
Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp
Tất cả đều sai
c184. Dưới CNTB, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?
Đất tốt
Đất trung bình
Đất xấu
Tất cả đều đúng
c185. Một trong những hình thức đầu tư gián tiếp:
Hình thức đầu tư thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư
Hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới
Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao
Tất cả đều đúng
c186. Đầu tư trực tiếp:
Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới
Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của "công ty mẹ" ở chính quốc
Là hình thức xuất khấu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của "công ty mẹ" ở chính quốc
Tất cả đều sai
c187. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
Tất cả đều đúng
c144. Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô (cũ)
Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu
Thường là ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
Nhà nước phải huy động những nguồn lực to lớn trong toàn xã hội, từ đó phân bổ, đầu tư cho ngành công nghiệp nặng, mà trực tiếp là ngành cơ khí, chế tạo máy, thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, mệnh lệnh
Thường là ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ
