wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

c87: tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ khác nhau là

a)

tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

c)

tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

d)

tất cả đều đúng

2.

c88: tăng NSLĐ là

a)

tăng thời gian lao động

b)

tăng số lượng lao động tạo ra trong 1 đơn vị thời gian

c)

tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

tăng giá trị của 1 đơn vị sp

3.

c89: khi NSLĐ tăng, số lượng sp sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ

a)

không đổi

b)

tăng lên

c)

giảm xuống

d)

tất cả đều đúng

4.

Câu 117. Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

5.

Câu 125. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

tất cả các đáp án

6.

c92: yêu cầu của quy luật giá trị

a)

giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

sản xuất, trao đổi hàng hóa tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

giá cả hình thành tự phát trên thị trường

7.

c93: quy luật giá trị yêu cầu

a)

việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

việc trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

8.

c94: quy luật giá trị là

a)

quy luật kinh tế cơ bản của CNTB

b)

quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

quy luật kinh tế cơ bản của CNXH

9.

c95: nguồn vốn để CNH ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu

a)

do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

b)

do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

tất cả đều sai

d)

do bóc lột lao động làm thuê, làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp và do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

10.

c96: Nhật Bản và các nước công nghiệp hóa mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành CNH,HĐH

a)

thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm

b)

tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn, đòi hỏi phải có nhiều vốn, ngoại lệ và chịu sự phụ thuộc vào nước ngoài

c)

xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại.Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn, con đường vừa cơ bản lâu dài và vững chắc vừa đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước pt hơn

d)

tất cả đều đúng

11.

c97: chiến lược CNH của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapore

a)

là chiến lược CNH rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu và nhập khẩu

b)

là chiến lược CNH rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về KH,CN của các nước đi trước cùng việc phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành CNH gắn với HĐH

c)

là chiến lược CNH không thu hút nguồn lực từ bên ngoài

d)

là chiến lược đẩy mạnh nhập khẩu

12.

c98: khi CĐLĐ tăng lên thì

a)

số lượng hàng hóa làm ra tăng lên

b)

số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

tất cả đều đúng

13.

c99: lượng giá trị hàng hóa là

a)

lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

thời gian lao động cá biệt

c)

thời gian của người lao động

d)

tất cả đều đúng

14.

c100: khi tăng CĐLĐ thì

a)

lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng

b)

lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm

c)

lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tất cả đều đúng

15.

c101: trong tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn

a)

tư bản cố định

b)

tư bản lưu động

c)

tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

tất cả đều đúng

16.

c102: lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động tự nhiên

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

tất cả đều sai

d)

tạo ra giá trị sử dụng hnagf hóa

17.

c103: lao động trừu tượng phản ánh

a)

tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

tính chất xã hội và tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

d)

tất cả đều đúng

18.

c104: lao động trừu tượng là

a)

sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người nói chung mà không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

lao động thành thạo

c)

lao động có trình độ cao

d)

lao động trí óc

19.

c105: vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là

a)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

tạo ra giá trị hàng hóa

d)

nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

20.

Câu 104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

tất cả đều đúng

21.

Câu 103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

tất cả đều đúng

22.

c108: giá trị thặng dư siêu ngạch có được

a)

do tăng NSLĐ xã hội

b)

do tăng NSLĐ cá biệt

c)

do tăng NSLĐ ngành

d)

tất cả đều đúng

23.

Câu 285. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p >m

c)

p < m

d)

p = 0

24.

c110: Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)

Tiền - Tiền - Hàng (T - T - H).

b)

Hàng - Tiền - Hàng (H - T - H).

c)

Tiền - Hàng - Tiền (T - H - T).

d)

Hàng - Hàng - Tiền (H - H - T).

25.

c111: Xác định công thức chung của tư bản:

a)

Tiền - Tiền - Hàng (T - T - H)

b)

Hàng - Tiền - Hàng (H - T - H)

c)

Tiền - Hàng - Tiền (T - H – T’)

d)

Hàng - Hàng - Tiền (H - H - T).

26.

c112: nước ta trong năm 2008 có tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ đưa vào lưu thông là 1.500 tỷ VNĐ, có số vòng lưu thông của đồng tiền là 4 vòng. Vậy lượng tiền cần thiết cho lưu thông của năm 2008 là

a)

300 tỷ VNĐ

b)

325 tỷ VNĐ

c)

350 tỷ VNĐ

d)

375 tỷ VNĐ

27.

Câu 293. Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

28.

c113: " Có chính sách đãi ngộ thỏa đáng đối với người tài, coi hiền tài là nguyên khí quốc gia, là..... để phát triển đất nước trong thời đại KH-CN mới"

a)

điều kiện tiên quyết

b)

điều kiện khách quan

c)

điều kiện chủ quan

d)

tất cả đều đúng

29.

c115: độc quyền trong CNTB có bao nhiêu đặc điểm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Câu 363. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

tất cả đều đúng

31.

Câu 3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

32.

Câu 386. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào KT, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

33.

c119: những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản

a)

sự kết hợp nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

b)

sự hình thành, phát triển sở hữu NN

c)

độc quyền NN trở thành công cụ để NN điều tiết nền kinh tế

d)

tất cả đều đúng

34.

c120: " Độc quyền NN trong CNTB là sự thống nhất của 3 quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau: ....... sức mạnh của các tổ chức độc quyền, ...... vai trò can thiệp của NN vào kinh tế, kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của NN trong 1 cơ chế thống nhất và làm cho bộ máy NN ngày càng phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền "

a)

Tăng - tăng

b)

tăng - giảm

c)

giảm - tăng

d)

giảm - giảm

35.

Câu 391. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

36.

Câu 385. Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

tất cả đều đúng

37.

c123: nguyên nhân ra đời của độc quyền NN trong CNTB tự do

a)

tích tự và tập trung vốn càng lớn thì tích tụ và tập trung sản xuất càng ca, sinh ra những cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi phải có 1 sự điều tiết từ trung tâm đối với sản xuất và phân phối

b)

sự phát triển của PCLĐXH đã làm xuất hiện ngành mới có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế xã hội

c)

xu hướng quốc tế hóa kinh tế quốc tế

d)

tất cả đều đúng

38.

c124: sở hữu bao hàm nội dung về

a)

nội dung kinh tế

b)

nội dung pháp lý

c)

nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

tất cả đều sai

39.

c125: Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng:

a)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông.

b)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông.

c)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông.

d)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi sản xuất.

40.

Câu 443. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Nền sản xuất của cải vật chất

b)

Công thức chung của tư bản

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

d)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

41.

Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

42.

c128: Sản xuất hàng hóa ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

43.

c129: mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là

a)

phát triển kinh tế

b)

đáp ứng tốt nhất nhu cầu của người tiêu dùng

c)

tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

tất cả đều đúng

44.

Câu 81. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với NSLĐ, không phụ thuộc CĐLĐ

d)

tất cả đều đúng

45.

c131: giá cả nhỏ hơn giá trị khi

a)

cung < cầu

b)

cung > cầu

c)

cung = cầu

d)

tất cả đều sai

46.

c132: giá cả bằng giá trị khi

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

tất cả đều sai

47.

c133: giá cả lớn hơn giá trị khi

a)

cung = cầu

b)

cung > cầu

c)

cung < cầu

d)

tất cả đều sai

48.

c134: Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

49.

c135: vai trò của thị trường là

a)

là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra các nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

gắn kết nền kinh tế thành 1 chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

tất cả đều đúng

50.

Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

51.

Câu 101. Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm 1 công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

52.

Câu 100. Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

53.

c139: nguồn gốc trực tiếp của tích lũy tư bản

a)

tiền tiết kiệm trong dân cư

b)

giá trị thặng dư

c)

tư bản có sẵn trong xã hội

d)

tất cả đều đúng

54.

c140: để tăng NSLĐ phải

a)

nâng cao trình độ khéo léo của NLĐ

b)

tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

có sự kết hợp xã hội hóa của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

d)

tất cả đều đúng

55.

c141: chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế

a)

mang tính khách quan

b)

mang tính chủ quan

c)

phát huy tác dụng thông qua các hoạt động kinh tế của con người

d)

phát huy tác dụng thông qua các hoạt động xã hội của con người

56.

Câu 10. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật

khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

tất cả đều đúng

57.

c143: tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào

a)

sản xuất - lưu thông - lưu thông

b)

lưu thông - sản xuất - lưu thông

c)

sản xuất - sản xuất - lưu thông

d)

tất cả đều đúng

58.

c145: nguồn gôc trực tiếp của tập trung tư bản là

a)

giá trị thặng dư

b)

tiền tiết kiệm trong dân cư

c)

tư bản có sẵn trong xã hội

d)

tất cả đều đúng

59.

c146: " Lợi ích kinh tế mang tính ..... và động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội

a)

chủ quan

b)

khách quan

c)

cả chủ quan và khách quan

d)

cấp bách

60.

c147: mối quan hệ giữa các chủ thể về lợi ích kinh tế

a)

thống nhất với nhau

b)

mẫu thuẫn với nhau

c)

vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

tương trợ lẫn nhau

61.

c148: các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế

a)

trình độ phát triển của LLSX

b)

địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

chính sách phân phối thu nhập của NN

d)

tất cả đều đúng

62.

c149: " lợi ích kinh tế là .....của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội "

a)

động lực trực tiếp

b)

động lực

c)

nền tảng

d)

cơ sở

63.

c150 : vai trò của lợi ích kinh tế là

a)

là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

b)

là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

c)

là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội ; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

d)

thúc đẩy các mâu thuẫn xã hội nảy sinh

64.

c151: hao mòn vô hình của tư bản cố định là

a)

hao mòn do sử dụng và tác động của tự nhiên

b)

hao mòn về giá trị sử dụng và giá trị

c)

sự mất giá thuần túy do việc tăng lên của NSLĐ và những tư liệu lao động mới có năng suất cao hơn

d)

tất cả đều sai

65.

c152: hao mòn hữu hình của tư bản cố định

a)

hao mòn do sử dụng

b)

hao mòn do tác động của tự nhiên

c)

hao mòn về giá trị và giá trị sử dụng

d)

tất cả đều đúng

66.

c153: hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

mang tính khách quan

b)

mang tính chủ quan

c)

phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

tất cả đều sai

67.

c154: đặc điểm của tư bản cho vay trong CNTB

a)

quyền sử dụng tác khỏi quyền sở hữu; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

b)

quyền sử dụng tác khỏi quyền sở hữu; là hàng hóa đặc biệt; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

c)

là hàng hóa đặc biệt; là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

d)

tất cả đều sai

68.

c156: CNTB có hạn chế mang tính lịch sử. Đó là

a)

tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

b)

CNTB đã và đang tiếp tục tham gia chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới

c)

sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng ngày càng sâu sắc

d)

tất cả đều đúng

69.

c157: Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

về mục đích

b)

về quan hệ sở hữu

c)

về tổ chức quản lý

d)

về quan hệ đối ngoại

70.

c158: mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN

a)

phương thức để phát triển LLSX, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH

b)

phương thức để phát triển LLSX, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

c)

tất cả đều sai

d)

nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

71.

Câu 534. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

c)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

Tất cả đều đúng

72.

c160: Những hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường:

a)

Phân phối theo phúc lợi

b)

Tất cả đều sai

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế

d)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế; Phân phối theo phúc lợi

73.

c161: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm các đặc trưng:

a)

Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường

b)

Đặc trưng riêng của Việt Nam

c)

Đặc trưng của sản xuất tự nhiên, tự cung, tự cấp

d)

Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường và đặc trưng riêng của Việt Nam

74.

c162: Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là:

a)

Bước đi quan trọng nhằm xã hội hóa nền sản xuất xã hội

b)

Bước đi tất yếu của của sự phát triển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

c)

Bước đi quá độ để đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả đều đúng

75.

c163: Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

76.

c164: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo

b)

Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội; phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội

c)

Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội; phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

d)

Phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

77.

c165: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một hội đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Không có đáp án đúng

78.

c166: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

b)

Kinh tế tư nhân giữa vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

d)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế nhân một động lực quan trọng; Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

79.

c167: Điền vào chỗ trống: "Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ... đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo"

a)

Quy luật

b)

Quy luật của thị trường

c)

Cơ chế của thị trường

d)

Cơ chế

80.

c168: Việt Nam sử dụng chế thị trường cùng các hình thức phương pháp quản lý của kinh tế thị trường là để:

a)

Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động

b)

Giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Bảo đảm từng bước xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả đều đúng

81.

c169: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Tất cả đều đúng

82.

c170: Tìm đáp án sai

a)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam chưa đồng bộ

b)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đã đồng bộ

c)

Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

d)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

83.

c171: Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò quan trọng

b)

Kinh tế tư nhân giữa vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

d)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò chính

84.

c172: Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Tác các ảnh hưởng về chính trị, quân sự ở nước nhập khẩu

b)

Thu được giá trị thặng các nguồn lợi nhuận khác nước nhập khẩu tư bản

c)

Tất cả đều sai

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

85.

c173: Trong quá trình phát triển, CNTB có nhiều mặt tích cực đối với sự phát triển sản xuất xã hội. Đó là:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Làm gia tăng phân hóa giàu nghèo

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Cạnh tranh không hoàn hảo

86.

c174: Điền vào chỗ trống: Khi các tổ chức độc quyền xuất hiện, các tổ chức độc quyền có thể ấn định ... độc quyền mua, độc quyền bán để thu ... độc quyền cao

a)

giá cả ... lợi nhuận

b)

lợi nhuận ... giá cả

c)

giá cả ... giá cả

d)

lợi nhuận ... lợi nhuận

87.

c175: Công nghiệp hóa là:

a)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động thủ công

b)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động tiên tiến

d)

Tất cả đều đúng

88.

c176: Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường):

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

89.

c177: Thể chế là:

a)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

b)

A.    Hệ thống đường lối, chủ trương, chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của con người trong một chế độ xã hội

d)

Tất cả đều đúng

90.

c178: Thể chế kinh tế:

a)

Là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

b)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả đều đúng

91.

c179: Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Hệ thống đường lối, chủ trương, chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

c)

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các quan hệ kinh tế

d)

Không có đáp án đúng

92.

c180: Điền vào chỗ trống: "Phát triển kinh tế thị trường ... là đường lối chiến lược nhất quán, hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam".

a)

Có sự quản lý của nhà nước

b)

Có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả đêu sai

93.

c181: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản chủ nghĩa

94.

c183: Lợi nhuận là:

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Do năng lực của nhà tư bản

95.

c183. Tư bản thương nghiệp là:

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Tất cả đều sai

96.

c184. Dưới CNTB, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Tất cả đều đúng

97.

c185. Một trong những hình thức đầu tư gián tiếp:

a)

Hình thức đầu tư thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư

b)

Hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới

c)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao

d)

Tất cả đều đúng

98.

c186. Đầu tư trực tiếp:

a)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới

b)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của "công ty mẹ" ở chính quốc

c)

Là hình thức xuất khấu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của "công ty mẹ" ở chính quốc

d)

Tất cả đều sai

99.

c187. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Tất cả đều đúng

100.

c144. Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô (cũ)

a)

Là chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Thường là ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

c)

Nhà nước phải huy động những nguồn lực to lớn trong toàn xã hội, từ đó phân bổ, đầu tư cho ngành công nghiệp nặng, mà trực tiếp là ngành cơ khí, chế tạo máy, thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, mệnh lệnh

d)

Thường là ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ