Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7 QTH

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết Kỳ vọng của tác giả nào:

a)

A. Herzberg

b)

B. McGregor

c)

C. Vroom

d)

D. C. Alderfer

2.

Quyền lực là

a)

A. Tiềm năng gây ảnh hưởng, gây tác động lên người khác

b)

B. Nguồn tạo điều kiện cho nhà lãnh đạo được những người khác phục tùng hay tuân thủ

c)

C. Phương tiện gây ảnh hưởng lên người khác

d)

D. Cả A, B, C

3.

Quan niệm khoa học nghiên cứu về hành vi coi xung đột trong tổ chức là

a)

A. Hiện tượng tự nhiên, rất cần để kích thích phát triển

b)

B. Một biểu hiện tiêu cực, chia rẽ nội bộ

c)

C. Những khác biệt không thể dung hòa

d)

D. Hiện tượng bất bình thường

4.

Tổ chức cho nhân viên đi nghỉ mát hàng năm. Đó là:

a)

A. Một công việc quản trị

b)

B. Một quyết định quản trị

c)

C. Một cách động viên trong quản trị

d)

D. Thực hiện một chức năng quản trị

5.

Theo A. Maslow, con người có mấy loại nhu cầu:

a)

A.3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

6.

Trong các ý sau, ý nào thể hiện quyền lực cá nhân

a)

A. Gây ảnh hưởng dựa trên chức vụ

b)

B. Gây ảnh bằng kiến thức, kỹ năng

c)

C. Gây ảnh hưởng thông qua phần thưởng

d)

D. Cả A, B, C

7.

Lãnh đạo là

a)

A. Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị

b)

B. Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên, … các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao

c)

C. Điều khiển quan hệ người với người

d)

D. Cả ba đều đúng

8.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc yếu tố duy trì trong thuyết hai nhân tố:

a)

A. Chính sách công ty

b)

B. Sự giám sát của cấp trên

c)

C. Điều kiện làm việc

d)

D. Sự thừa nhận

9.

Thuyết của McGregor đề cập đến

a)

A. Bản chất con người trong hai thuyết X, Y

b)

B. Bản chất con người trong ba thuyết X,Y,Z

c)

C. Bản chất con người trong thuyết hai nhân tố

d)

D. Tất cả A, B, C đều sai

10.

Trong các ý sau, ý nào  thể hiện quyền lực chính thức

a)

A. Gây ảnh hưởng dựa vào phẩm chất đạo đức

b)

B. Gây ảnh hưởng dựa vào năng lực chuyên môn

c)

C. Gây ảnh hưởng dựa trên địa vị, chức vụ

d)

D. Gây ảnh hưởng dựa vào mối quan hệ cá nhân

11.

Trong các ý sau, ý nào không thể hiện trong thuyết Y:

a)

A. Mọi người có thể tự định hướng cho mình nếu được thúc đẩy tốt

b)

B. Hầu hết mọi người phải được kiểm soát chặt chẽ

c)

C. Nhiều người có khả năng sáng tạo khi giải quyết vấn đề

d)

D. Công việc mang tính tự nhiên như trò chơi.

12.

Thuyết E.R.G đề cập đến những nhu cầu nào:

a)

A.Tồn tại, an toàn, phát triển

b)

B. Tồn tại, sinh lý, xã hội, thể hiện

c)

C. Tồn tại, xã hội, tôn trọng,

d)

D. Tồn tại, xã hội, phát triển.

13.

.Lựa chọn phong cách lãnh đạo tùy theo đặc điểm

a)

A. Nhà quản trị 

b)

B. Nhân viên

c)

C. Công việc

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

14.

Lý thuyết mô hình ngẫu nhiên của:

a)

A. Fiedler

b)

B. House-Mitchell 

c)

C. Tannenbaum và Schmidt

d)

D. Hersey Blanchard

15.

Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là:

a)

A. Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự khẳng định

b)

B. Sinh lý, xã hội, an toàn, tự khẳng định, tôn trọng

c)

C. An toàn, sinh lý, xã hội, tự khẳng định, tôn trọng

d)

D. Không câu nào đúng

16.

Thuyết nhu cầu của Alderfer chia nhu cầu con người thành mấy loại

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

Phong cách lãnh đạo dân chủ là

a)

A. Tập trung quyền hành

b)

B. Đơn phương ra quyết định

c)

C. Để các nhóm tự do ra quyết định và thực hiện quyết định

d)

D. Ủy nhiệm quyền hạn, khuyến khích cấp dưới tham gia

18.

Thuyết hai nhân tố của tác giả nào

a)

A. Herzberg

b)

B. McGregor

c)

C. Vroom

d)

D. C. Alderfer

19.

Thuyết E.R.G của

a)

A. A.Maslow 

b)

B. McGregor

c)

C. Vroom

d)

D. C. Alderfer

20.

Phong cách lãnh đạo dân chủ là

a)

A. Tập trung quyền hành

b)

B. Đơn phương ra quyết định

c)

C. Để các nhóm tự do ra quyết định và thực hiện quyết định.

d)

D. Quyết định được ra sau khi trao đổi, bàn bạc với cấp dưới.

21.

Mô hình lãnh đạo hiệu quả ba chiều của:

a)

A. Fiedler

b)

B. House-Mitchell

c)

C. Tannenbaum và Schmidt

d)

D. Hersey Blanchard

22.

Thuyết cấp bậc nhu cầu của A.Maslow cho rằng:

a)

A. Nhu cầu có đồng thời, cùng lúc

b)

B. Nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao được thỏa mãn đồng thời

c)

C. Nhu cầu được sắp xếp theo cấp bậc từ thấp đến cao

d)

D. Nhu cầu được sắp xếp và được thỏa mãn theo từng bậc.

23.

Thuyết nhu cầu của Alderfer cho rằng

a)

A. Các nhu cầu mang tính thứ bậc.

b)

B. Có thể có nhiều nhu cầu trong cùng thời điểm.

c)

C. Các nhu cầu được xếp từ thấp đến cao

d)

D. Các nhu cầu được xếp từ cao đến thấp

24.

Trong các ý sau, ý nào thuộc yếu tố động viên trong thuyết hai nhân tố:

a)

A. Lương

b)

B. Địa vị

c)

C. Công việc mang tính thách thức

d)

D. Cả A, B, C

25.

Trong thuyết hai nhân tố

a)

A. Những nhân tố động viên đối lập với những nhân tố duy trì.

b)

B. Những nhân tố duy trì đối lập với những nhân tố động viên

c)

C. Những nhân tố động viên và những nhân tố duy trì là khác nhau.

d)

D. Tất cả A, B, C đều không đúng

26.

Mô hình miền lựa chọn liên tục hành vi lãnh đạo của:

a)

A. Fiedler

b)

B. House-Mitchell

c)

C. Tannenbaum và Schmidt 

d)

D. Hersey Blanchard

27.

Phong cách bổn phận (nhiệm vụ) cao và quan hệ (quan tâm) thấp phù hợp với:

a)

A. Mọi tình huống

b)

B. Tình huống khẩn cấp, thời gian không cho phép tranh luậ

c)

C. Nhân viên đã thấu hiểu nhệm vụ phải làm.

d)

D. Cả A,B,C

28.

Theo Douglas Mc. Gregor, con người có mấy bản chất

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4