wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu hình electron nguyên tử

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

2.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

3.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

4.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

5.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

7.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nguyên tử Oxi có 8 proton trong hạt nhân nguyên tử, số electron trong lớp vỏ của nó là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

Trong tự nhiên, đồng và oxi có các đồng vị sau: 63Cu ;  65Cu ;  16O ;  17O ;  18O.

      Số phân tử đồng(II) oxit được tạo thành là:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

34.

Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử  199F là

           

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

35.

Nguyên tử Mg có  12 e ở lớp vỏ nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Mg là:

         

a)

12

b)

12 -

c)

12 +

d)

Tất cả đều sai

36.

Cho nguyên tử nguyên tố S có Z =16. Số electron lớp ngoài cùng của S là:

(a)  

37.

Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron ?

a)

816_8^{16} O

b)

917_9^{17} F

c)

817_8^{17}

d)

818_8^{18}

38.

Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử  2040_{20}^{40} Ca là



(a)  

39.

Cho kí hiệu nguyên tử 1735_{17}^{35} Cl, kí hiệu đó cho biết hạt nhân nguyên tử Clo có:

a)

17p và 17e

b)

17p và 35n

c)

35p và 17n

d)

17p và 18n.

40.

Nguyên tử nguyên tố R có Z =11. Những nhận định nào sau đây là đúng với R

a)

Cấu hình electron: 1s22s22p63s1

b)

Có 3 lớp electron

c)

Có 10 electron cấu tạo nên lớp vỏ

d)

Có điện tích hạt nhân là 11 +

e)

Có 11 hạt nơtron

41.

Nguyên tử K có  19 e ở lớp vỏ nguyên tử, những nhận định nào sau đây là đúng với K

a)

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1

b)

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d1

c)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

d)

Là phi kim

e)

Là kim loại

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

44.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng khối lượng proton và nơtron.

b)

tổng số proton và số nơtron.

c)

tổng số proton và số electron.

d)

tổng khối lượng proton và electron.

45.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử 39K (Z = 19) là

a)

19

b)

39

c)

20

d)

58

46.

Cho các phát biểu sau :

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

(6). Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(7). Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton.

(8). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

47.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

48.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

49.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

50.

Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 13+, số khối 27, có electron lớp ngoài cùng là:

a)

13

b)

5

c)

3

d)

4

51.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

52.
Kí hiệu của electron là
a)
e
b)
n
c)
p
d)
q
53.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
a)
Proton, electron, nơtron
b)
Electron, proton
c)
Electron, nơtron
d)
Proton, nơtron
54.
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử F là
a)
9+
b)
9-
c)
10+
d)
10-
55.
Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?
a)
6
b)
2
c)
10
d)
14
56.
Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng, X là nguyên tử nguyên tố
a)
phi kim.
b)
kim loại.
c)
á kim.
d)
khí hiếm.
57.
Lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?
a)
K
b)
L
c)
M
d)
N
58.
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
a)
dương.
b)
âm.
c)
không mang điện.
59.
Khối lượng của một nơtron là
a)
1u
b)
2u
c)
0,000055u
d)
7u
60.
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học thì có cùng số
a)
Z
b)
N
c)
A
d)
M
61.
Nguyên tử Al có 13 proton và 14 nơtron. Số khối của Al là
a)
27
b)
13
c)
14
d)
40
62.
Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng
a)
bằng nhau.
b)
gần bằng nhau.
c)
rất khác nhau.
63.
Kí hiệu của phân lớp s thuộc lớp electron thứ 2 là
a)
2s
b)
1s
c)
2p
d)
3s
64.
Hầu hết nguyên tử kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng là
a)
1, 2, 3 electron.
b)
4, 5, 6 electron.
c)
5, 6, 7 electron.
d)
3, 4, 5 electron.
65.
Lớp ngoài cùng của các nguyên tử có tối đa
a)
8 electron.
b)
2 electron.
c)
18 electron.
d)
6 electron.
66.
Mức năng lượng của các phân lớp sắp xếp theo thứ tự là
a)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d
b)
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
c)
1s 2s 3s 2p 3p 3d 4s
d)
1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p
67.

Nguyên tử F có cấu hình electron là 1s22s22p51s^22s^22p^5  , F thuộc loại nguyên tố

a)
s
b)
p
c)
d
d)
f
68.
Nguyên tử N có 7 electron, 7 proton và 7 nơtron. Số khối của N là
a)
14
b)
7
c)
21
d)
28
69.
Hai nguyên tử của nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số khối được gọi là
a)
đồng vị
b)
đồng phân
c)
đồng đẳng
d)

thù hình

70.

Trong nguyên tử electron chuyển động xung quanh hạt nhân

a)

không theo quỹ đạo xác định.

b)

theo quỹ đạo hình tròn.

c)

theo quỹ đạo hình elip.

d)

theo quỹ đạo xác định.

71.

Lớp M (n=3) có tối đa mấy phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

73.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

74.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

75.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

76.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

77.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

78.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

79.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

80.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


81.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

82.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử 39K (Z = 19) là

a)

19

b)

39

c)

20

d)

58

83.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

84.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

85.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

miligam

b)

gam

c)

kilogam

d)

đvC

86.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

87.

Số proton trong hạt nhân nguyên tố natri là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

88.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

89.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

90.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

91.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

92.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

93.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

94.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

95.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

sự bão hòa các lớp electron

b)

điện tích hạt nhân tăng dần

c)

mức năng lượng

d)

nguyên tử khối tăng dần