Font size
WorksheetsQuiz 23/07
Total questions: 91
Worksheet time: 30mins
Những công ty môi giới việc làm = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đề cập đến = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Công ty tôi có trụ sở chính ở New York = My company is ... in New York
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những nhân viên môi giới = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Xử lý điều gì khó = To ... with something difficult (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Danh bạ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tốt bụng / muốn giúp đỡ người khác = kind / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Việc học rất có giá trị = It is ... studying = It is valuable to study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Liên hệ với ai đó = To ... ... ... with somebody
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", và "t")
(a)
Một cuộc trò chuyện thông thường / không trang trọng = An ... chat
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những công việc văn thư = ... jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những công việc toàn thời gian = ... jobs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những công việc bán thời gian = ... jobs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Lĩnh vực truyền thông = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tuyển dụng nhân viên = To .../ hire employees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Lĩnh vực tài chính = The ... sector (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Lĩnh vực tài chính = The finance ... / segment (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi không có nhiều kinh nghiệm làm văn phòng = I do not have much office ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn = I ... about your health
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một người làm lễ tân = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi không có nhiều kĩ năng kinh doanh = I do not have many ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "s")
(a)
Những hệ thống máy tính = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "s")
(a)
Việc giao tiếp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Điều này quan trọng = This thing ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tiền lương mỗi giờ là $10 = The ... ... is $10 (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")
(a)
Quá trình đăng ký = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")
(a)
Một bộ vest = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chứng chỉ = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Bạn sẽ học những kĩ năng này khi làm việc = You will ... ... these skills on the job
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")
(a)
Công việc này sẽ kéo dài 1 tháng = This job will ... for one month
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Bạn được mời làm công việc này = You are ... this job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Họ sẽ kéo dài dự án này lên thành 5 tháng = They will ... this project to 5 months
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tôi kì vọng bạn sẽ thi tốt = I ... you will do well during the exam
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Công việc này không quá phức tạp = This job is not so ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhân viên tạm thời = ... staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Điều này thật bất thường = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Bạn nên ăn mặc đẹp cho buổi phỏng vấn = You should dress up ... for the interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những chứng chỉ thi = exam ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Kết hợp bạn với một công việc mà bạn sẽ thích
= To ... you to a job which you’ll like.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tính cách / nhân cách = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ứng viên cho 1 công việc = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cung cấp cho bạn những phản hồi / nhận xét
= To provide you with ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ f - từ này không đếm được)
(a)
Hiệu suất làm việc của bạn
= Your job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Gọi điện cho ai đó = ... ... somebody
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "u")
(a)
Nhiều đáp án: lo lắng = to be ...
worried
anxious
difficult
definite
Nhiều đáp án: Tiền lương = ... ?
Pay
Salary
Earnings
Suit
Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhựa = ...
(a)
Một đồn điền cà phê = a coffee ...
(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')
(a)
Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')
(a)
Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.
(a)
Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for
(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")
(a)
In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")
(a)
Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một chất hóa học = ... ?
A physics
A chemical
A chemistry
A physical
Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.
soaked
mattered
bonded
refined
Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?
an improvement
a development
an advance
a limitation
Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class
sort
constitute
group
make up
Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.
removed
divided
separated
soaked
Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...
dispose of
throw away
discard
get rid of
Việc đóng gói = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Văn phòng phẩm = ... ?
stetionery
stationery
stationary
stetionary
Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?
a pollutant
a contaminant
an advance
a detergent
