wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 23/07

Total questions: 91

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những công ty môi giới việc làm = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

2.

Đề cập đến = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

3.

Công ty tôi có trụ sở chính ở New York = My company is ... in New York

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

4.

Những nhân viên môi giới = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

5.

Xử lý điều gì khó = To ... with something difficult (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

6.

Danh bạ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Tốt bụng / muốn giúp đỡ người khác = kind / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

8.

Việc học rất có giá trị = It is ... studying = It is valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

9.

Liên hệ với ai đó = To ... ... ... with somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", và "t")

(a)  

10.

Một cuộc trò chuyện thông thường / không trang trọng = An ... chat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Những công việc văn thư = ... jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Những công việc toàn thời gian = ... jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

13.

Những công việc bán thời gian = ... jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Lĩnh vực truyền thông = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

15.

Tuyển dụng nhân viên = To .../ hire employees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Lĩnh vực tài chính = The ... sector (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

17.

Lĩnh vực tài chính = The finance ... / segment (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Tôi không có nhiều kinh nghiệm làm văn phòng = I do not have much office ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

19.

Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn = I ... about your health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

20.

Một người làm lễ tân = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

21.

Tôi không có nhiều kĩ năng kinh doanh = I do not have many ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "s")

(a)  

22.

Những hệ thống máy tính = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "s")

(a)  

23.

Việc giao tiếp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Điều này quan trọng = This thing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

25.

Tiền lương mỗi giờ là $10 = The ... ... is $10 (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")

(a)  

26.

Quá trình đăng ký = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")

(a)  

27.

Một bộ vest = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Một chứng chỉ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Bạn sẽ học những kĩ năng này khi làm việc = You will ... ... these skills on the job

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

30.

Công việc này sẽ kéo dài 1 tháng = This job will ... for one month

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

31.

Bạn được mời làm công việc này = You are ... this job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

32.

Họ sẽ kéo dài dự án này lên thành 5 tháng = They will ... this project to 5 months

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

33.

Tôi kì vọng bạn sẽ thi tốt = I ... you will do well during the exam

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

34.

Công việc này không quá phức tạp = This job is not so ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những nhân viên tạm thời = ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

36.

Điều này thật bất thường = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

37.

Bạn nên ăn mặc đẹp cho buổi phỏng vấn = You should dress up ... for the interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

38.

Những chứng chỉ thi = exam ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Kết hợp bạn với một công việc mà bạn sẽ thích

= To ... you to a job which you’ll like.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

40.

Tính cách / nhân cách = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

41.

Những ứng viên cho 1 công việc = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Cung cấp cho bạn những phản hồi / nhận xét

= To provide you with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ f - từ này không đếm được)

(a)  

43.

Hiệu suất làm việc của bạn

= Your job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

44.

Gọi điện cho ai đó = ... ... somebody

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "u")

(a)  

45.

Nhiều đáp án: lo lắng = to be ...

a)

worried

b)

anxious

c)

difficult

d)

definite

46.

Nhiều đáp án: Tiền lương = ... ?

a)

Pay

b)

Salary

c)

Earnings

d)

Suit

47.

Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

49.

Nhựa = ...

(a)  

50.

Một đồn điền cà phê = a coffee ...

(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')

(a)  

52.

Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')

(a)  

53.

Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.

(a)  

54.

Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

55.

Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

56.

Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

57.

Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

58.

Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

59.

Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")

(a)  

60.

In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")

(a)  

61.

Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

62.

Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Một chất hóa học = ... ?

a)

A physics

b)

A chemical

c)

A chemistry

d)

A physical

64.

Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

65.

Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

66.

Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

67.

Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

68.

Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.

a)

soaked

b)

mattered

c)

bonded

d)

refined

69.

Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

70.

Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

71.

Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

72.

Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

74.

Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

75.

Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

76.

Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

77.

Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

78.

Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

79.

Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

80.

Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

81.

Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

82.

Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?

a)

an improvement

b)

a development

c)

an advance

d)

a limitation

83.

Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class

a)

sort

b)

constitute

c)

group

d)

make up

84.

Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.

a)

removed

b)

divided

c)

separated

d)

soaked

85.

Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...

a)

dispose of

b)

throw away

c)

discard

d)

get rid of

86.

Việc đóng gói = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

87.

Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

88.

Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

89.

Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

90.

Văn phòng phẩm = ... ?

a)

stetionery

b)

stationery

c)

stationary

d)

stetionary

91.

Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?

a)

a pollutant

b)

a contaminant

c)

an advance

d)

a detergent