wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Các vấn đề chính sách

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của học phần: Các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế?

a)

Chính sách thương mại    

b)

Chính sách FDI

c)

  Chính sách tài chính     


d)

Chính sách FII


2.

Tổ chức nào sau đây không phải là chủ thể tham gia điều tiết các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế?

a)

Chính phủ các quốc gi

b)

Các tổ chức kinh tế khu vực

c)

Các định chế kinh tế toàn cầu

d)

Hiệp hội ngành nghề

3.

Trong các chính sách kinh tế quốc tế, chính sách nào được hình thành sớm nhất?

a)

Chính sách thương mại 

b)

Chính sách FDI

c)

Chính sách tài chính  

d)

A,B,C

4.

Chính sách kinh tế quốc tế có thể thay đổi. Điều đó là:


a)

Đúng

b)

Không đúng

c)

Phải có điều kiện  

d)

Khó xác định

5.

Điều này sau đây không đúng với chính sách kinh tế quốc tế?


a)

Phạm vi rộng lớn

b)

Tính lịch sử

c)

Tính cố định

d)

Tính điều chỉnh


6.

Chính sách nào sau đây là tiềm ẩn tiêu cực đối với con người


a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Hàng rào kỹ thuật

d)

Biện pháp hành chính

7.

Đo lường sự bảo hộ sản xuất trong nước được tính bằng chỉ số/ hệ số nào?


a)

RCA

b)

GCI

c)

ERP

d)

PCI

8.

Để thực hiện tự do hoá thương mại cần phải:


a)

Mở cửa nền kinh tế

b)

Giảm thuế quan


c)

Thoả thuận thương mại

d)

Áp dụng hạn ngạch


9.

Nước lớn khi áp dụng thuế nhập khẩu sẽ làm cho giá bán ở nước xuất khẩu thay đổi như thế nào so với thương mại tự do?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Cân bằng

d)

Không xác định được


10.

Biện pháp/ công cụ nào được coi là phù hợp với xã hội phát triển?

a)

Giảm thuế

b)

Hàng rào kỹ thuật

c)

Hàng rào định lượng

d)

Hàng rào phi định lượng

11.

 Cơ sở nền tảng của chính sách thu hút FDI là

a)

Luật pháp

b)

Quyết định

c)

Nghị định

d)

Bao gồm cả A,B,C


12.

Định chế điều tiết chính sách thương mại toàn cầu có nguồn gốc từ:


a)

GATT

b)

WTO

c)

ITO

d)

Bao gồm cả A,B và C


13.

Chính sách thương mại quốc tế cơ sở từ:

a)

Lý thuyết thương mại

b)

Lợi ích thương mại


c)

Phân công lao động quốc tế

d)

Bao gồm cả A,B và C

14.

Luật đầu tư nước ngoài đầu tiên của Việt Nam điều chỉnh đến


a)

Đầu tư trong nước

b)

FDI

c)

Đầu tư trong nước và FDI

d)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài


15.

Cấm vận thương mại nhằm mục đích

a)

Hạn chế thương mại tự do

b)

Phân biệt đối xử

c)

Bảo hộ sản xuất trong nước

d)

Bao gồm cả A, B và C

16.

Hệ thống tiền tệ quốc tế đánh giá cao vai trò của đồng đô la Mỹ là

a)

Song kim bản vị

b)

Đơn kim bản vị

c)

Bretton Woods

d)

Cả A,B và C

17.

Mục tiêu của cân đối bên trong bao gồm:

a)

A. Việc làm đầy đủ

b)

B. Ổn định giá cả

c)

Bao gồm A và B

d)

Hạn chế thất nghiệp

18.

Mục tiêu của cân đối bên ngoài bao gồm:


a)

Gia tăng xuất khẩu 

b)

Hạn chế nhập khẩu

c)

Tránh thâm hụt trong thanh toán quốc tế

d)

Bao gồm A,B,C


19.

Tổ chức điều tiết nền kinh tế tài chính toàn cầu là:

a)

WB

b)

IMF

c)

WTO

d)

 A&B

20.

Tỷ giá vàng – hối đoái 35 USD = 1 ao-xơ-vàng. Chỉ mang tính lịch sử. Đó là:


a)

Đúng

b)

Không đúng

c)

Phải có điều kiện

d)

Khó xác định


21.

Tổ chức điều tiết nền thương mại toàn cầu là:

a)

AFTA

b)

WTO

c)

ADB

d)

A,B,C

22.

Phá giá đồng tiền (đồng nội tệ) giảm giá, với điều kiện giá cả hàng hoá không thay đổi, sẽ


a)

 A. Khuyến khích xuất khẩu

b)

B. Hạn chế nhập khẩu

c)

A&B

d)

D. Lạm phát

23.

Nước nhỏ khi đánh thuế quan, làm cho giá cả của thế giới.


a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Khó xác định 

d)

Ít ảnh hưởng


24.

Trong một xã hội phát triển, chính sách nào được sử dụng nhiều hơn

a)

Hiệp hội song phương

b)

Hiệp định đa phương

c)

Hàng rào kỹ thuật. 

d)

Bao gồm A và B


25.

Chế độ bản vị vàng – đô la tồn tại trong hệ thống tiền tệ nào?

a)

 Song kim bản vị

b)

Đơn kim bản vị

c)

Bretton Woods

d)

Jamaica

26.

Theo quy định của WTO, Hạn ngạch dệt may được xóa bỏ hoàn toàn vào năm

a)

2005

b)

2002

c)

2000

d)

2006

27.

Quốc gia nào đóng góp vốn có tỷ lệ lớn nhất cho IMF?

a)

 Hoa Kỳ (19,3%)

b)

Đức (5,75%) 

c)

Anh (6,6%) 

d)

 Pháp (4,8%)


28.

Tổ chức nào có vai trò điều tiết khủng hoảng tỷ giá của ASEAN vào năm 1997 – 1998.


a)

WB

b)

IMF

c)

WTO

d)

A và B

29.

Chính sách tỷ giá hối đoái cố định, nó phản ánh sức mạnh của đồng USD, điều đó là

a)

Đúng

b)

Khoogn đúng

c)

Phải có điều kiện

d)

Khó xác định

30.

 Các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế bao gồm?

a)

Chính sách thương mại


b)

Chính sách FDI


c)

Chính sách tài chính


d)

Bao gồm cả A,B,C


31.

Chủ thể tham gia điều tiết các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế?


a)

Chính phủ các quốc gia

b)

Các tổ chức kinh tế khu vực


c)

Các định chế kinh tế toàn cầu


d)

Bao gồm cả A,B,C

32.

 Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của: Các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế


a)

Phòng ngừa rủi ro

b)

Chủ nghĩa bảo hộ


c)

Bàn tay vô hình

d)

Vấn đề nợ quốc tế


33.

Công cụ (biện pháp) được áp dụng phổ biến và sớm nhất?


a)

Thuế quan


b)

Hạn ngạch


c)

Các biện pháp kỹ thuật


d)

 Các biện pháp hành chính


34.

Tự do hoá thương mại có nghĩa là không quản lý: Điều này là

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phải có điều kiện


d)

Khó xác định


35.

Trong một xã hội phát triển (xã hội văn minh): Biện pháp nào được sử dụng nhiều hơn?


a)

Giảm thuế quan

b)

Xoá bỏ hạn ngạch

c)

Sử dụng hàng rào kỹ thuật


d)

A,B & C


36.

Theo bạn có nên thành lập một Cartel xuất khẩu gạo hay không?


a)

Nên

b)

Không nên

37.

Khi đánh thuế quan, làm cho phúc lợi xã hội:

a)

Tăng

b)

Giảm


c)

Phải có điều kiện


d)

Khó xác định

38.

Điểm khác nhau cơ bản giữa thuế quan và hạn ngạch?

a)

Tăng giá

b)

Hạn chế tiêu dùng


c)

Tăng sản xuất

d)

Tác động về lượng

39.

Chính sách kinh tế quốc tế có từ chế độ nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy


b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

40.

Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của: Các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế?


a)

Phòng ngừa rủi ro


b)

 Chủ nghĩa bảo hộ


c)

Bàn tay vô hình


d)

 Vấn đề nợ quốc tế


41.

Cơ sở của chiến tranh thương mại giữa 2 nước lớn  ?

a)

Vì lợi ích kinh tế

b)

Xác lập vị trí đứng đầu

c)

Thuế quan (TQ) tối ưu

d)

Thuế quan tối ưu và sự trả đũa

42.

Trợ cấp xuất khẩu sẽ làm cho giá cả trong nước sẽ tăng cao hơn giá thế giới?

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Khi một nước lớn đánh thuế nhập khẩu, sẽ làm cho giá cả ở nước xuất khẩu như thế nào?


a)

Tăng

b)

Giảm

44.
  1. Chính sách nào sau đây mang tính hệ thống cao

a)

A. chính sách thương mại

b)

B. chính sách FDI

c)

C. chính sách tài chính

d)

A và B

45.

tổ chức nào sau đây không phải là chủ thể tham gia điều tiết các vấn đề trong nền ktqt

a)

chính phủ các quốc gia

b)

các tổ chức kinh tế khu vực

c)
  1. các định chế kinh tế toàn cầu

d)
  1. hiệp hội ngành nghề

46.
  1. trong các chính sách kinh tế quốc tế, chính sách nào được hình thành sớm nhất

a)

chính sách thương mại

b)

chính sách FDI

c)

chính sách tài chính

d)
  1.  A,B,C

47.
  1. chính sách ktqt có thể thay đổi, điều đó là

a)

Đúng

b)

Sai

48.

điều nào sau đây là không đúng với chính sách ktqt

a)

phạm vi rộng lớn

b)

tính lịch sử

c)
  1. tính cố định

d)

tính điều chỉnh

49.

hàng rào phi thuế quan có cơ sở lý thuyết. điều đó là

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phạm vi điều chỉnh chính sách kinh tế quốc tế?

a)

quốc gia

b)

khu vực

c)

toàn cầu

d)

ABC

51.

Biện pháp nào sau đây mang tính bảo hộ chắc chắn nhất?

a)

thuế quan

b)

hạn ngạch

c)

biện phạp hành chính

d)

ABC

52.

Sự rủi ro của cvdcs phụ thuộc vào

a)

các nhân tố trong nước

b)

các nhân tố ngoài nước

c)

Các nhân tố khách quan

d)

các nhân tố trong nước và khách quan