wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng cấu trúc unit 2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

agree to do something

a)

đồng ý làm gì đó

b)

tác hợp làm gì đó

2.

be surprised at something

a)

bất ngờ vì điều gì đó

b)

làm gì đó

3.

make a difference

a)

tạo nên khác biệt

b)

sức hấp dẫn

c)

lôi cuốn

4.

ring a bell

a)

nghe quen thuộc

b)

lặp lại

c)

bi kịch

5.

in need

a)

gặp khó khăn

b)

cuộc đời

c)

kì diệu

6.

plumb the depths of something

a)

chìm sâu trong thứ gì tiêu cực, tồi tệ

b)

chìm sâu vào gì đó

c)

nhấn chìm

7.

put pressure on somebody

a)

tạo áp lực lên ai

b)

làm cái gì đó

c)

sức mạnh

8.

be vulnerable to something

a)

dễ bị cái gì

b)

đau đớn

c)

ngã

9.

seek help

a)

tìm kiếm sự trợ giúp

b)

tìm kiếm manh mối

c)

tìm kiếm đồ vật

10.

acquire a good knowledge

a)

có kiến thức tốt

b)

có hiểu biết

c)

có tư duy

11.

benefit from something

a)

hướng lợi từ điều gì

b)

hướng tốt

c)

hướng thiện

12.

be aware of something

a)

nhận thức được về điều gì

b)

tư duy

c)

sáng tạo

13.

share a viewpoint

a)

có chung quan điểm

b)

quan điểm sống

c)

quan điểm tốt

14.

be keen on something

a)

yêu thích thứ gì

b)

quý thứ gì đó

c)

yêu mến thứ gì đó

15.

contribute to

a)

dẫn tới, góp phần

b)

đổi mới

c)

thay đổi

16.

come into operation

a)

đi vào hoạt động

b)

đi vào đó

c)

đi vào làm gì đó

17.

a means of something

a)

cách thức để làm gì

b)

cách xa

c)

khoảng cách

18.

interact with somebody/something

a)

tương tác với ai/cái gì

b)

tương tự

c)

tương thích

19.

not necessarily

a)

không nhất thiết là

b)

không nhất quyết

c)

không nhất định

20.

in a bid to do something

a)

trong nỗ lực để làm gì

b)

trong sự cố gắng

c)

trong hoàn cảnh

21.

a deterrent against something

a)

chống lại điều gì

b)

chống đối

c)

chống chế

22.

be equipped with something

a)

được trang bị với thứ gì

b)

được làm điều mình thích

c)

được làm điều đấy

23.

intrude on one’s privacy

a)

xâm phạm quyền riêng tư của ai

b)

xâm phạm cái gì đó

c)

xâm phạm lợi ích

24.

commit crimes

a)

phạm tội

b)

phạm luật

c)

phạm pháp

25.

all over the world

a)

khắp mọi nơi

b)

khắp miền

c)

khắp nhà

26.

be crowded with

a)

đông đúc

b)

phía đông

c)

đông dân cư

27.

close-nit

a)

quan hệ khăng khít, đoàn kết

b)

độc lập

c)

tự do

28.

family rule

a)

quy tắc trong gia đình

b)

quy luật

c)

nguyên tắc

29.

frankly

a)

thẳng thắn,trung thực

b)

tự do

c)

độc lập

30.

give someone a hand=help some one

a)

giúp ai một tay

b)

giúp gì đó

c)

giúp đỡ

31.

great grandfather

a)

ông cố

b)

ông nội

c)

ông ngoại

32.

harmonious

a)

không có sự bất đồng hoặc ác cảm

b)

bất hòa

c)

bất lực

33.

mischief

a)

trò tinh nghịch, tinh quái

b)

quậy phá

c)

nghịch ngợm

34.

night shift

a)

ca đêm

b)

ca trực

c)

quốc ca

35.

joins hands= work together

a)

cùng làm việc, chung sức

b)

cùng hợp tác

c)

cùng tìm hiểu

36.

run the household

a)

trông nom việc nhà

b)

công việc

c)

chăm sóc

37.

to be allowed to do st

a)

được phép làm gì

b)

được làm gì đó

c)

được làm

38.

to be under pressure

a)

dưới sức ép, áp lực

b)

sức nặng

c)

gánh nặng

39.

to be willing to sb

a)

sẵn lòng làm việc gì

b)

sẵn sàng

c)

sẵn tiện

40.

to get on well with

a)

sống hòa thuận

b)

chan hòa

c)

bình đẳng

41.

to get together

a)

tụ họp lại

b)

tụ tập

c)

hội tụ

42.

to leave home to school

a)

đến trường

b)

đến lớp

c)

đến nhà

43.

to let sb to do st

a)

để cho ai làm việc gì

b)

để cho ai đó

c)

để làm việc gì đó

44.

to make a decision= to decide

a)

quyết định

b)

quyết tâm

45.

to permit sb to do st

a)

cho phép ai làm gì

b)

cho phép làm gì

c)

cho cái gì

46.

to permit doing st

a)

cho phép làm gì

b)

cho cái gì

c)

cho thứ gì đó

47.

to play trick ( on sb)

a)

chơi xỏ ai

b)

chơi gì

c)

chơi xấu

48.

to rush to

a)

xông tới, lao tới

b)

va chạm

c)

lao vào

49.

to share one's feeling

a)

chia sẻ tình cảm

b)

chia sẻ cho ai đó

c)

chia sẻ tình bạn

50.

to take the responsibility for doing

a)

chịu trách nhiệm làm gì

b)

chịu cho ai đó

c)

chịu làm 1 cái gì đó

51.

take out=remove

a)

xóa sạch, tẩy sạch

b)

xóa sổ

c)

xóa hết

52.

well behaved

a)

cư xử phải phép

b)

cư xử chừng mực

c)

cư xử đúng cách