NEW
Font size
WorksheetsBảng cấu trúc unit 2
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
agree to do something
đồng ý làm gì đó
tác hợp làm gì đó
be surprised at something
bất ngờ vì điều gì đó
làm gì đó
make a difference
tạo nên khác biệt
sức hấp dẫn
lôi cuốn
ring a bell
nghe quen thuộc
lặp lại
bi kịch
in need
gặp khó khăn
cuộc đời
kì diệu
plumb the depths of something
chìm sâu trong thứ gì tiêu cực, tồi tệ
chìm sâu vào gì đó
nhấn chìm
put pressure on somebody
tạo áp lực lên ai
làm cái gì đó
sức mạnh
be vulnerable to something
dễ bị cái gì
đau đớn
ngã
seek help
tìm kiếm sự trợ giúp
tìm kiếm manh mối
tìm kiếm đồ vật
acquire a good knowledge
có kiến thức tốt
có hiểu biết
có tư duy
benefit from something
hướng lợi từ điều gì
hướng tốt
hướng thiện
be aware of something
nhận thức được về điều gì
tư duy
sáng tạo
share a viewpoint
có chung quan điểm
quan điểm sống
quan điểm tốt
be keen on something
yêu thích thứ gì
quý thứ gì đó
yêu mến thứ gì đó
contribute to
dẫn tới, góp phần
đổi mới
thay đổi
come into operation
đi vào hoạt động
đi vào đó
đi vào làm gì đó
a means of something
cách thức để làm gì
cách xa
khoảng cách
interact with somebody/something
tương tác với ai/cái gì
tương tự
tương thích
not necessarily
không nhất thiết là
không nhất quyết
không nhất định
in a bid to do something
trong nỗ lực để làm gì
trong sự cố gắng
trong hoàn cảnh
a deterrent against something
chống lại điều gì
chống đối
chống chế
be equipped with something
được trang bị với thứ gì
được làm điều mình thích
được làm điều đấy
intrude on one’s privacy
xâm phạm quyền riêng tư của ai
xâm phạm cái gì đó
xâm phạm lợi ích
commit crimes
phạm tội
phạm luật
phạm pháp
all over the world
khắp mọi nơi
khắp miền
khắp nhà
be crowded with
đông đúc
phía đông
đông dân cư
close-nit
quan hệ khăng khít, đoàn kết
độc lập
tự do
family rule
quy tắc trong gia đình
quy luật
nguyên tắc
frankly
thẳng thắn,trung thực
tự do
độc lập
give someone a hand=help some one
giúp ai một tay
giúp gì đó
giúp đỡ
great grandfather
ông cố
ông nội
ông ngoại
harmonious
không có sự bất đồng hoặc ác cảm
bất hòa
bất lực
mischief
trò tinh nghịch, tinh quái
quậy phá
nghịch ngợm
night shift
ca đêm
ca trực
quốc ca
joins hands= work together
cùng làm việc, chung sức
cùng hợp tác
cùng tìm hiểu
run the household
trông nom việc nhà
công việc
chăm sóc
to be allowed to do st
được phép làm gì
được làm gì đó
được làm
to be under pressure
dưới sức ép, áp lực
sức nặng
gánh nặng
to be willing to sb
sẵn lòng làm việc gì
sẵn sàng
sẵn tiện
to get on well with
sống hòa thuận
chan hòa
bình đẳng
to get together
tụ họp lại
tụ tập
hội tụ
to leave home to school
đến trường
đến lớp
đến nhà
to let sb to do st
để cho ai làm việc gì
để cho ai đó
để làm việc gì đó
to make a decision= to decide
quyết định
quyết tâm
to permit sb to do st
cho phép ai làm gì
cho phép làm gì
cho cái gì
to permit doing st
cho phép làm gì
cho cái gì
cho thứ gì đó
to play trick ( on sb)
chơi xỏ ai
chơi gì
chơi xấu
to rush to
xông tới, lao tới
va chạm
lao vào
to share one's feeling
chia sẻ tình cảm
chia sẻ cho ai đó
chia sẻ tình bạn
to take the responsibility for doing
chịu trách nhiệm làm gì
chịu cho ai đó
chịu làm 1 cái gì đó
take out=remove
xóa sạch, tẩy sạch
xóa sổ
xóa hết
well behaved
cư xử phải phép
cư xử chừng mực
cư xử đúng cách
