Font size
Worksheetsnghề
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất
mouse
ram
keyboard
monitor
loại file không phải file ảnh
.gif
.rm
.jpg
.bmp
Trong hệ điều hành Window ta muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta làm thế nào:
Kích chuột phải, chọn rename
Kích chuột phải, chọn copy
Kích chuột phải, chọn copy
Kích chuột phải, chọn copy
Máy tính không thể làm việc nếu
không có chương trình cài đặt trong máy
không có ổ CD trong CD-Rom
không có người ngồi trước màn hình
không có đĩa mềm trong ổ đĩa
thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào
chuột
bàn phím
máy quét ảnh
loa
bộ nhớ nào sau đây khi tắt điện dữ liệu trong đó sẽ bị mất đi
ram
cd-rom
rom
usb
thiết bị nào sau đây không phải dùng để đưa dữ liệu ra
chuột
màn hình
máy in
loa
trong hệ điều hành thư mục được gọi là
folder
file
shortcut
project
trong hệ điều hành tệp được gọi là
folder
file
shortcut
project
phím tắt đóng một cửa sổ trong window là
esc
F4
Alt-F4
Ctrl_F4
đường dẫn đầy đủ bao gồm
ổ đĩa, thư mục
ổ đĩa, thư mục, tập tin
thư mục, tập tin
khác
để chuyển đổi cửa sổ làm việc
Alt+Tab
Ctrl+Tab
Ctrl+Esc
Alt+Esc
các thiết bị sau thiết bị nào thuộc nhóm các thiết bị ngoại vi
CPU
Ram
Đĩa cứng
Bàn phím
Để quản lý các thao tác với các thư mục và file trên hệ điều hành windown ta sử dụng chương trình ứng dụng nào:
File manager
My computer
Windows explorer
Internet explorer
Bộ nhớ được chia làm
bộ nhớ từ và bộ nhớ quang
bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
bộ nhớ nhỏ và bộ nhớ lớn
bộ nhớ chính và bộ nhớ phụ
phím tắt dùng để mở menu start trong window
Ctrl+Esc
Shift+F1
Shift+Esc
Ctrl+Esc
Để máy tính có thể hoạt động được, phần mềm đầu tiên cần phải cài đặt là
Hệ điều hành
Phần mềm ứng dụng
phần mềm soạn thảo văn bản
phần mềm Unikey
nháy chuột trái dùng để
mở bảng chọn tắt
thực hiện lệnh
tạo tệp/ thư mục mới
di chuyển cửa sổ
nháy phải chuột dùng để
mở bảng chọn tắt
thực hiện lệnh
tạo tệp/ thư mục mới
di chuyển cửa sổ
My computer
Recycle bin
Control panel
Document
Xóa tệp/ thư mục được chọn
Tạo thư mục mới
Đổi tên tệp/ thư mục
Đóng cửa sổ làm việc
Xóa tệp/ thư mục được chọn
Tạo thư mục mới
Đổi tên tệp/ thư mục
Đóng cửa sổ làm việc
Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc
Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar
Đóng cửa sổ đang làm việc
Di chuyển cửa số
Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc
Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar
Đóng cửa sổ đang làm việc
Di chuyển cửa số
Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc
Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar
Đóng cửa sổ đang làm việc
Di chuyển cửa số
Folder là
tệp
thư mục
đĩa
thiết bị nhớ
File là
tệp
thư mục
đĩa
thiết bị nhớ
để chọn 1 đối tượng trên windows
Nháy chuột lên đối tượng
nháy chuột phải lên đối tượng
nháy đúp chuột lên đối tượng
nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng
để mở 1 đối tượng trên windows
nháy chuột lên đối tượng
nháy chuột phải lên đối tượng
nháy đúp chuột lên đối tượng
nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng
để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím
Ctrl
Alt
Shift
Esc
để chọn đồng thời nhiều đối tượng không liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím
Ctrl
Alt
Shift
Esc
Để đổi tên tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn
Để xóa tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn
Để tạo tên tệp/thư mục mới nhấn
Để sao chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn
Để di chuyển chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn
Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng phím Delete, chúng được
Xóa vĩnh viễn
Lưu giữ trong My computer
Lưu giữ trong Recycle Bin
Lưu giữ trong Control Panel
Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng tổ hợp phím Shift + Delete, chúng được
Xóa vĩnh viễn
Lưu giữ trong My computer
Lưu giữ trong Recycle Bin
Lưu giữ trong Control Panel
Để thực hiện xóa vĩnh viễn đối tượng nào đó trên windows, ta kết hợp phím Delete với
Shift
Alt
Ctrl
Esc
Thao tác nháy chuột có nghĩa
Nhấn chuột trái 1 lần
Nhấn chuột phải 1 lần
Nhấn chuột trái 2 lần
Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải
Thao tác kéo thả chuột có nghĩa
Nhấn và giữ chuột trái kéo đến vị trí cần thả
Nhấn và giữ chuột phải kéo đến vị trí cần thả
Di chuột đến vị trí cần thả
Nhấn và giữ đồng thời cả chuột trái và phải kéo đến vị trí cần thả
Thao tác nháy đúp chuột có nghĩa
Nhấn chuột trái 1 lần
Nhấn chuột phải 1 lần
Nhấn chuột trái 2 lần
Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải
để chuyển đổi cửa sổ làm việc, ta thực hiện
nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc
nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ muốn kích hoạt
nhấn giữ phím alt và nhấn phím tab nhiều lần cho đến khi chương trình đóng khung
tất cả đều đúng
di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó là thao tác
di chuột
nháy chuột
kéo thả chuột
nháy nút phải chuột
chọn phát biểu đúng khi nói về hệ điều hành
quản lý chặt chẽ các tài nguyên của máy tính
cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thao tác
đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
tất cả đều đúng
trong cưa sổ làm việc các nút thu nhỏ, điều chỉnh và đóng nằm ở
thanh bảng chọn
thanh công cụ
thanh cuốn
thanh tiêu đề
thành phần nào dưới đây chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu
bảng chọn start
thanh công việc
thanh tiêu đề
thanh công cụ
tìm kiếm tập tin, thư mục
xóa tập tin
trở ra một cấp thư mục
quay lại thư mục đã thao tác trước đó
tìm kiếm tập tin, thư mục
xóa tập tin
trở ra một cấp thư mục
quay lại thư mục đã thao tác trước đó
tìm kiếm tập tin, thư mục
xóa tập tin
trở ra một cấp thư mục
quay lại thư mục đã thao tác trước đó
Tìm kiếm tập tin, thư mục
Xóa tập tin
Trở ra một cấp thư mục
Quay lại thư mục đã thao tác trước đó
Chọn tệp hoặc thư mục, sau đó nhấn F2. Windows cho phép
Dán
Đổi tên
Sao chép
Xóa
Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn All files and folders cho phép tìm kiếm
hình ảnh, nhạc hoặc video
Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính
Một tài liệu
Máy tính trong mạng
Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn Computer or people cho phép tìm kiếm.
Một tài liệu
hình ảnh, nhạc hoặc video
Máy tính trong mạng
Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính
Trong Windows, khái niệm đường tắt là gì?
Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
Chứa các nút lệnh của các chương trình đang chạy
Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống
Là đối tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Trong Windows, để khởi động chương trình vẽ, ta thực hiện?
Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Windows Explorer
Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Paint
Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Calculator
Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Notepad
Trong Windows, để kết thúc một chương trình ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím nào dưới dây?
Alt + Tab
Ctrl + A
Alt+F4
Ctrl+F4
1. Nháy nút trái chuột lên tệp cần đưa ra màn hình nền
2. Nháy nút phải chuột kéo tệp cần đưa ra màn hình nền
3. Trong bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create Shortcut Here
Hãy chọn trình tự thao tác để tạo đường tắt trên màn hình làm việc?
(1) -- > (2)
(1) -- > (3)
(3) -- > (1)
(2)--> (3)
Trong windows để mở một chương trình ứng dụng, ta thực hiên?
S-tart --> all program. Chọn chương trình cần khởi động
Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình
Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình
-A và B đúng
chương trình nào sau đây để thay đổi thuộc tính màn hình nền
mouse
display
printers anh faxes
date and time
để có thể in được trên máy in cục bộ, cần phải cài đặt máy. Ta thực hiện
Nháy Start --> Printers and Faxes --> Add a printer
Nháy Control Panel -->Date and Time
Nháy Start --> Search
Nháy Control Panel --> Display
Trong Windows, Control Panel được hiểu như thế nào?
Một tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ….
Lưu danh sách tên các tài liệu mới mở gần đây
Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
Giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Trong Windows, để thay đổi ngày giờ của hệ thống ta chọn chương trình nào dưới đây?
Date and Time
Printers and Faxes
Display
Mouse
Để khởi động Control Panel ta thực hiện?
Nháy File -- > Control Panel
Nháy Tools --> Control Panel
Nháy View --> Control Panel
Nháy Start --> Control Panel
Ở cửa sổ Display Properties, để thay đổi màn hình nền ta chọn Trang ?
Themes
Screen Saver
Settings
Desktop
Để kết thúc Control Panel, ta thực hiện một trong các cách sau?
Nháy File Close trên thanh bảng chọn
Nháy nút Close(x)
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
-Tất cả đều đúng
Trong Windows, để thiết đặt các thông số khu vực như là múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, …. Ta chọn chương trình ?
Regional and Language
Mouse
Display
Printers and Faxes
Ở cửa sổ Display Properties, để đặt trạng thái nghĩ bảo vệ màn hình ta chọn Trang ?
Settings
Screen Saver
Themes
Desktop
Trong MS Word, Để sao chép nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + V
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + B
Trong MS Word, Để lưu nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm đồng thời xóa nội dung đó ra khỏi văn bản hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + C
Ctrl + B
Ctrl + X
Ctrl + V
Khi gõ văn bản, các từ được phân cách nhau bởi dấu….?
Ctrl
Enter
Cách
Shift Enter
Trong MS Word, Để lấy nội dung từ bộ nhớ đệm ra và chèn(“dán”) vào vị trí con trỏ hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + B
Ctrl + C
Phần văn bản được thấy tại một thời điểm trên màn hình được gọi là ……….?
Trang màn hình
Câu
Trang
Đoạn văn bản
Nhiều câu liên tiếp nhau, tương đối hoàn chỉnh về ý nghĩa tạo thành một ………?
Từ
Câu
Ký tự
Đoạn văn bản
Khi gõ văn bản, Để kết thúc một đoạn văn ta gõ phím nào dưới đây?
Enter
Cách
Ctrl
Shift Enter
Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang giấy được gọi là ……….?
Câu
Trang màn hình
Đoạn văn bản
Trang
?
Dán
Sao chép
Cắt
Căn trái
Trong MS Word, Để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình ta chọn chế độ hiển thị nào?
Full Screen
Outline
Normal
Print Layout
?
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
?
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
?
Căn phải
Chữ nghiêng
Chữ đậm
Chữ gạch chân
?
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
?
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
?
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
?
Căn giữa
Căn phải
Căn trái
Căn đều hai bên
Để đánh dấu chọn một số kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản ta thực hiện:
Dùng chuột bôi đen các kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản
Đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản
Đặt con trỏ văn bản vào vị trí đầu, giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên để chọn
Dùng chuột bôi đen toàn bộ đoạn văn bản
Trong MS Word, để định dạng đoạn văn bản ta chọn?
Page Setup
Font
Save
Paragraph
Cho cụm từ sau:"Học đi đôi với hành". Trong cụm từ trên đã Sử dụng những định dạng kí tự nào?
Chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm
Phông chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân
Phông chữ, cỡ chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân
Chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm, màu chữ
?
Bold, Itali, Underline
Bold, Italic, Underline
Bold, Integer, Inderlign
Bold, Int, Under
Trong Microsoft MS Word việc xác định lề trái/phải của đoạn văn bản được chọn thuộc loại định dạng nào?
Trang màn hình
Ký tự
Đoạn văn bản
Trang văn bản
?
thay đổi màu chữ
thay đổi kích thước chữ
thay đổi Font chữ
thay đổi kiểu chữ
Làm cách nào để đưa dòng tiêu đề đã chọn sau ra giữa trang giấy
"CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
Nháy nút trong bảng Cell Alignment
Chọn Regular trong mục Style của bảng chọn Font
?
Xóa định dạng của văn bản
Sao chép định dạng.
Làm nổi bật các ký tự (highlight).
Tô màu cho hình ảnh.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Lines to drop cho phép
Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn số hàng thả xuống.
Chọn khoảng cách đến văn bản.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng cột, ô đánh dấu chọn Line betWeen cho phép
Kẻ đường phân cách giữa các dòng.
Kẻ đường phân cách giữa các cột.
Các cột được chia nằm giữa trang giấy.
Định dạng các cột có độ rộng bằng nhau.
Chọn phương án sai: Trong MS Word, khi định dạng danh sách dạng kí hiệu và số thứ tự, ta
Thay đổi các thiết đặt bằng cách nháy vào nút Customize…
Không thể thay đổi các thiết đặt.
Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Position cho phép
Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn khoảng cách đến văn bản.
Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.
Chọn số hàng thả xuống.
Chọn phát biểu sai về chèn số trang trong các phát biểu sau
Trong MS Word, chúng ta có thể đánh số trang không bắt đầu từ 1.
Trong MS Word, vị trí lề Outside cho phép chèn số trang ở những vị trí khác nhau của trang chẵn và lẻ.
Trong MS Word, số trang có thể chèn ở những vị trí khác nhau trên các trang khác nhau.
Trong MS Word, số trang được chèn bắt buộc bắt đầu từ 1.
Trong MS Word, để chèn hình ảnh, ta chọn
Picture
Clip Art
Break
Shapes
Trong MS Word, để chèn hình khối, ta chọn
Picture
Clip Art
Break ...
Shapes
?
Chèn số trang
Chuyển sang trang phía sau hoặc phía trước
Chuyển đổi giữa phần đầu trang và chân trang
Chèn tổng số trang
Trong MS Word, dấu chọn Show number on first page trong hộp thoại Page Number để
Chỉ hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Không hiển thị số trang ở trang đầu tiên
Hiển thị số trang ở trang đầu tiên khác các trang còn lại
Trong MS Word, để chèn dấu ngắt trang, sau khi đặt con trỏ tại nơi cần ngắt, ta vào Break ... -> Chọn
Column break
Break page
Row break
Page break
Phím tắt để chèn dấu ngắt trang trong MS Word là
Enter
Shift + Enter
Ctrl + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Trong MS Word, để chèn số trang, ta sử dụng lệnh
Header and Footer
Page Numbers...
Clip Art
Picture
Trong MS Word, ở chế độ Print Layout, chúng ta thấy đầu trang và chân trang được hiển thị dưới dạng
bình thường giống phần nội dung văn bản
không nhìn thấy
đậm
mờ
Để thực hiện chức năng gõ tắt và sửa lỗi, ta sử dụng lệnh
Page Numbers…
cut
AutoCorrect Options…
Exit
Trong hộp thoại Find and Replace
nút lệnh nào cho phép thay thế tự động tất cả các cụm từ được tìm thấy?
Replace
Find next
Replace All
Cancel
Trong hộp thoại AutoCorrect, Gõ từ hoặc cụm từ vào ô With có nghĩa là?
Từ cần thay thế
Từ viết tắt
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Tùy chọn Use wildcards trong hộp thoại Find and Replace có chức năng
Tìm các ký tự đặc biệt như dấu ngắt trang, dấu ngắt đoạn, ...
Cho phép sử dụng các ký tự đại diện ? và *
Phân biệt chữ hoa, chữ thường khi tìm kiếm.
Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh.
Trong hộp thoại Find and Replace
khi ta gõ cụm từ vào ô Find what có nghĩa là ?
Thay thế bằng
Tìm tiếp
Thay thế tất cả các từ được tìm thấy
Tìm gì
Khi soạn thảo văn bản, để thực hiện việc tìm kiếm và thay thế ta chọn lệnh
Picture
Font
New
Find and Replace…
Em hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất. Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng
Heading Row repeat
Sort
Formular
Convert to text
Select all tương ứng với phím tắt nào?
Ctrl - A
Ctrl - L
Ctrl - K
Ctrl - S
Để chọn hiệu ứng cho chữ ta chọn thẻ nào trong format\Font:
Text effects
Charater spacing
Font
Size
Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.
Font style
Font
Style
Size
Muốn biết ta đã gõ được mấy từ thì dùng lệnh:
Spelling and Grammar
Option
Count
Khác
Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:
Insert\Text box
Insert\File
Insert\Symbol
Insert\Picture
Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần
Go to
Replace
Find
Replaces
Chuyển sang chữ hoa đầu từ ta dùng lệnh: format\change case
Title Case
Lower Case
Sentence Case
Upper Case
Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:
Formular
Sort
Meger Cells
Split Cells
