wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất

a)

mouse

b)

ram

c)

keyboard

d)

monitor

2.

loại file không phải file ảnh

a)

.gif

b)

.rm

c)

.jpg

d)

.bmp

3.

Trong hệ điều hành Window ta muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta làm thế nào:

a)

Kích chuột phải, chọn rename

b)

Kích chuột phải, chọn copy

c)

Kích chuột phải, chọn copy

d)

Kích chuột phải, chọn copy

4.

Máy tính không thể làm việc nếu

a)

không có chương trình cài đặt trong máy

b)

không có ổ CD trong CD-Rom

c)

không có người ngồi trước màn hình

d)

không có đĩa mềm trong ổ đĩa

5.

thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào

a)

chuột

b)

bàn phím

c)

máy quét ảnh

d)

loa

6.

bộ nhớ nào sau đây khi tắt điện dữ liệu trong đó sẽ bị mất đi

a)

ram

b)

cd-rom

c)

rom

d)

usb

7.

thiết bị nào sau đây không phải dùng để đưa dữ liệu ra

a)

chuột

b)

màn hình

c)

máy in

d)

loa

8.

trong hệ điều hành thư mục được gọi là

a)

folder

b)

file

c)

shortcut

d)

project

9.

trong hệ điều hành tệp được gọi là

a)

folder

b)

file

c)

shortcut

d)

project

10.

phím tắt đóng một cửa sổ trong window là

a)

esc

b)

F4

c)

Alt-F4

d)

Ctrl_F4

11.

đường dẫn đầy đủ bao gồm

a)

ổ đĩa, thư mục

b)

ổ đĩa, thư mục, tập tin

c)

thư mục, tập tin

d)

khác

12.

để chuyển đổi cửa sổ làm việc

a)

Alt+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Ctrl+Esc

d)

Alt+Esc

13.

các thiết bị sau thiết bị nào thuộc nhóm các thiết bị ngoại vi

a)

CPU

b)

Ram

c)

Đĩa cứng

d)

Bàn phím

14.

Để quản lý các thao tác với các thư mục và file trên hệ điều hành windown ta sử dụng chương trình ứng dụng nào:

a)

File manager

b)

My computer

c)

Windows explorer

d)

Internet explorer

15.

Bộ nhớ được chia làm

a)

bộ nhớ từ và bộ nhớ quang

b)

bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

c)

bộ nhớ nhỏ và bộ nhớ lớn

d)

bộ nhớ chính và bộ nhớ phụ

16.

phím tắt dùng để mở menu start trong window

a)

Ctrl+Esc

b)

Shift+F1

c)

Shift+Esc

d)

Ctrl+Esc

17.

Để máy tính có thể hoạt động được, phần mềm đầu tiên cần phải cài đặt là

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

phần mềm soạn thảo văn bản

d)

phần mềm Unikey

18.

nháy chuột trái dùng để

a)

mở bảng chọn tắt

b)

thực hiện lệnh

c)

tạo tệp/ thư mục mới

d)

di chuyển cửa sổ

19.

nháy phải chuột dùng để

a)

mở bảng chọn tắt

b)

thực hiện lệnh

c)

tạo tệp/ thư mục mới

d)

di chuyển cửa sổ

20.
a)

My computer

b)

Recycle bin

c)

Control panel

d)

Document

21.
a)

Xóa tệp/ thư mục được chọn

b)

Tạo thư mục mới

c)

Đổi tên tệp/ thư mục

d)

Đóng cửa sổ làm việc

22.
a)

Xóa tệp/ thư mục được chọn

b)

Tạo thư mục mới

c)

Đổi tên tệp/ thư mục

d)

Đóng cửa sổ làm việc

23.
a)

Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

Di chuyển cửa số

24.
a)

Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

Di chuyển cửa số

25.
a)

Phóng to/thu nhỏ cửa sổ đang làm việc

b)

Ẩn cửa sổ đang làm việc xuống thanh Taskbar

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

Di chuyển cửa số

26.

Folder là

a)

tệp

b)

thư mục

c)

đĩa

d)

thiết bị nhớ

27.

File là

a)

tệp

b)

thư mục

c)

đĩa

d)

thiết bị nhớ

28.

để chọn 1 đối tượng trên windows

a)

Nháy chuột lên đối tượng

b)

nháy chuột phải lên đối tượng

c)

nháy đúp chuột lên đối tượng

d)

nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng

29.

để mở 1 đối tượng trên windows

a)

nháy chuột lên đối tượng

b)

nháy chuột phải lên đối tượng

c)

nháy đúp chuột lên đối tượng

d)

nháy đồng thời cả chuột trái và phải lên đối tượng

30.

để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

31.

để chọn đồng thời nhiều đối tượng không liên tiếp trên windows, kết hợp nháy chuột và phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

32.

Để đổi tên tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)
b)
c)
d)
33.

Để xóa tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)
b)
c)
d)
34.

Để tạo tên tệp/thư mục mới nhấn

a)
b)
c)
d)
35.

Để sao chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)
b)
c)
d)
36.

Để di chuyển chép tệp/thư mục, chọn tệp/thư mục đó và nhấn

a)
b)
c)
d)
37.

Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng phím Delete, chúng được

a)

Xóa vĩnh viễn

b)

Lưu giữ trong My computer

c)

Lưu giữ trong Recycle Bin

d)

Lưu giữ trong Control Panel

38.

Khi thực hiện xóa tệp/thư mục bằng tổ hợp phím Shift + Delete, chúng được

a)

Xóa vĩnh viễn

b)

Lưu giữ trong My computer

c)

Lưu giữ trong Recycle Bin

d)

Lưu giữ trong Control Panel

39.

Để thực hiện xóa vĩnh viễn đối tượng nào đó trên windows, ta kết hợp phím Delete với

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Esc

40.

Thao tác nháy chuột có nghĩa

a)

Nhấn chuột trái 1 lần

b)

Nhấn chuột phải 1 lần

c)

Nhấn chuột trái 2 lần

d)

Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải

41.

Thao tác kéo thả chuột có nghĩa

a)

Nhấn và giữ chuột trái kéo đến vị trí cần thả

b)

Nhấn và giữ chuột phải kéo đến vị trí cần thả

c)

Di chuột đến vị trí cần thả

d)

Nhấn và giữ đồng thời cả chuột trái và phải kéo đến vị trí cần thả

42.

Thao tác nháy đúp chuột có nghĩa

a)

Nhấn chuột trái 1 lần

b)

Nhấn chuột phải 1 lần

c)

Nhấn chuột trái 2 lần

d)

Nhấn đồng thời cả chuột trái và phải

43.

để chuyển đổi cửa sổ làm việc, ta thực hiện

a)

nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc

b)

nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ muốn kích hoạt

c)

nhấn giữ phím alt và nhấn phím tab nhiều lần cho đến khi chương trình đóng khung

d)

tất cả đều đúng

44.

di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó là thao tác

a)

di chuột

b)

nháy chuột

c)

kéo thả chuột

d)

nháy nút phải chuột

45.

chọn phát biểu đúng khi nói về hệ điều hành

a)

quản lý chặt chẽ các tài nguyên của máy tính

b)

cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thao tác

c)

đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

d)

tất cả đều đúng

46.

trong cưa sổ làm việc các nút thu nhỏ, điều chỉnh và đóng nằm ở

a)

thanh bảng chọn

b)

thanh công cụ

c)

thanh cuốn

d)

thanh tiêu đề

47.

thành phần nào dưới đây chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu

a)

bảng chọn start

b)

thanh công việc

c)

thanh tiêu đề

d)

thanh công cụ

48.
a)

tìm kiếm tập tin, thư mục

b)

xóa tập tin

c)

trở ra một cấp thư mục

d)

quay lại thư mục đã thao tác trước đó

49.
a)

tìm kiếm tập tin, thư mục

b)

xóa tập tin

c)

trở ra một cấp thư mục

d)

quay lại thư mục đã thao tác trước đó

50.
a)

tìm kiếm tập tin, thư mục

b)

xóa tập tin

c)

trở ra một cấp thư mục

d)

quay lại thư mục đã thao tác trước đó

51.
a)

Tìm kiếm tập tin, thư mục

b)

Xóa tập tin

c)

Trở ra một cấp thư mục

d)

Quay lại thư mục đã thao tác trước đó

52.

Chọn tệp hoặc thư mục, sau đó nhấn F2. Windows cho phép

a)

Dán

b)

Đổi tên

c)

Sao chép

d)

Xóa

53.

Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn All files and folders cho phép tìm kiếm

a)

hình ảnh, nhạc hoặc video

b)

Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính

c)

Một tài liệu

d)

Máy tính trong mạng

54.

Trong Windows, để thực hiện tìm kiếm ta chọn Start -- > Search. Hộp thoại Search Results xuất hiện, ở tùy chọn Computer or people cho phép tìm kiếm.

a)

Một tài liệu

b)

hình ảnh, nhạc hoặc video

c)

Máy tính trong mạng

d)

Tất cả các tệp và thư mục có trong máy tính

55.

Trong Windows, khái niệm đường tắt là gì?

a)

 Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows

b)

Chứa các nút lệnh của các chương trình đang chạy

c)

Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống

d)

Là đối tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

56.

Trong Windows, để khởi động chương trình vẽ, ta thực hiện?

a)

Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Windows Explorer

b)

Start -- > All Programs -- > Accessries -- >Paint

c)

 Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Calculator

d)

 Start -- > All Programs -- > Accessries -- > Notepad

57.

Trong Windows, để kết thúc một chương trình ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím nào dưới dây?

a)

Alt + Tab

b)

 Ctrl + A

c)

Alt+F4

d)

Ctrl+F4

58.

1. Nháy nút trái chuột lên tệp cần đưa ra màn hình nền

2. Nháy nút phải chuột kéo tệp cần đưa ra màn hình nền

3. Trong bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create Shortcut Here

Hãy chọn trình tự thao tác để tạo đường tắt trên màn hình làm việc?

a)

(1) -- > (2)

b)

(1) -- > (3)

c)

 (3) -- > (1)

d)

(2)--> (3)

59.

Trong windows để mở một chương trình ứng dụng, ta thực hiên?

a)

S-tart --> all program. Chọn chương trình cần khởi động

b)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình

c)

 Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình

d)

-A và B đúng

60.

chương trình nào sau đây để thay đổi thuộc tính màn hình nền

a)

mouse

b)

display

c)

printers anh faxes

d)

date and time

61.

để có thể in được trên máy in cục bộ, cần phải cài đặt máy. Ta thực hiện

a)

Nháy Start --> Printers and Faxes --> Add a printer

b)

Nháy Control Panel -->Date and Time

c)

Nháy Start --> Search

d)

Nháy Control Panel --> Display

62.

Trong Windows, Control Panel được hiểu như thế nào?

a)

 Một tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ….

b)

Lưu danh sách tên các tài liệu mới mở gần đây

c)

 Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows

d)

 Giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

63.

Trong Windows, để thay đổi ngày giờ của hệ thống ta chọn chương trình nào dưới đây?

a)

 Date and Time

b)

 Printers and Faxes

c)

 Display

d)

 Mouse

64.

Để khởi động Control Panel ta thực hiện?

a)

 Nháy File -- > Control Panel

b)

 Nháy Tools --> Control Panel

c)

 Nháy View --> Control Panel

d)

 Nháy Start --> Control Panel

65.

Ở cửa sổ Display Properties, để thay đổi màn hình nền ta chọn Trang ?

a)

Themes

b)

 Screen Saver

c)

Settings

d)

Desktop

66.

Để kết thúc Control Panel, ta thực hiện một trong các cách sau?

a)

 Nháy File Close trên thanh bảng chọn

b)

 Nháy nút Close(x)

c)

 Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

 -Tất cả đều đúng

67.

Trong Windows, để thiết đặt các thông số khu vực như là múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, …. Ta chọn chương trình ?

a)

 Regional and Language

b)

Mouse

c)

Display

d)

 Printers and Faxes

68.

Ở cửa sổ Display Properties, để đặt trạng thái nghĩ bảo vệ màn hình ta chọn Trang ?

a)

Settings

b)

 Screen Saver

c)

Themes

d)

Desktop

69.

Trong MS Word, Để sao chép nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm ta nhấn tổ hợp phím …?

a)

 Ctrl + V

b)

 Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

 Ctrl + B

70.

Trong MS Word, Để lưu nội dung được chọn vào bộ nhớ đệm đồng thời xóa nội dung đó ra khỏi văn bản hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?

a)

 Ctrl + C

b)

 Ctrl + B

c)

Ctrl + X

d)

 Ctrl + V

71.

 Khi gõ văn bản, các từ được phân cách nhau bởi dấu….?

a)

Ctrl

b)

Enter

c)

Cách

d)

 Shift Enter

72.

Trong MS Word, Để lấy nội dung từ bộ nhớ đệm ra và chèn(“dán”) vào vị trí con trỏ hiện thời ta nhấn tổ hợp phím …?

a)

 Ctrl + X

b)

 Ctrl + V

c)

Ctrl + B

d)

 Ctrl + C

73.

 Phần văn bản được thấy tại một thời điểm trên màn hình được gọi là ……….?

a)

 Trang màn hình

b)

Câu

c)

Trang

d)

 Đoạn văn bản

74.

Nhiều câu liên tiếp nhau, tương đối hoàn chỉnh về ý nghĩa tạo thành một ………?

a)

Từ

b)

Câu

c)

Ký tự

d)

 Đoạn văn bản

75.

Khi gõ văn bản, Để kết thúc một đoạn văn ta gõ phím nào dưới đây?

a)

Enter

b)

Cách

c)

Ctrl

d)

 Shift Enter

76.

Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang giấy được gọi là ……….?

a)

Câu

b)

 Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Trang

77.

?

a)

Dán

b)

Sao chép

c)

Cắt

d)

 Căn trái

78.

Trong MS Word, Để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình ta chọn chế độ hiển thị nào?

a)

 Full Screen

b)

Outline

c)

Normal

d)

 Print Layout

79.

?

a)

 Căn phải

b)

 Chữ nghiêng

c)

 Chữ đậm

d)

 Chữ gạch chân

80.

?

a)

 Căn phải

b)

 Chữ nghiêng

c)

 Chữ đậm

d)

 Chữ gạch chân

81.

?

a)

 Căn phải

b)

 Chữ nghiêng

c)

 Chữ đậm

d)

 Chữ gạch chân

82.

?

a)

 Căn giữa

b)

Căn phải

c)

Căn trái

d)

 Căn đều hai bên

83.

?

a)

 Căn giữa

b)

Căn phải

c)

Căn trái

d)

 Căn đều hai bên

84.

?

a)

Căn giữa

b)

Căn phải

c)

Căn trái

d)

 Căn đều hai bên

85.

?

a)

Căn giữa

b)

Căn phải

c)

Căn trái

d)

 Căn đều hai bên

86.

Để đánh dấu chọn một số kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

 Dùng chuột bôi đen các kí tự cần định dạng trong đoạn văn bản

b)

Đặt con trỏ văn bản vào trong đoạn văn bản

c)

 Đặt con trỏ văn bản vào vị trí đầu, giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên để chọn

d)

 Dùng chuột bôi đen toàn bộ đoạn văn bản

87.

Trong MS Word, để định dạng đoạn văn bản ta chọn?

a)

Page Setup

b)

Font

c)

Save

d)

Paragraph

88.

Cho cụm từ sau:"Học đi đôi với hành". Trong cụm từ trên đã Sử dụng những định dạng kí tự nào?

a)

 Chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm

b)

 Phông chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

c)

 Phông chữ, cỡ chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

d)

 Chữ nghiêng, gạch chân, chữ đậm, màu chữ

89.

?

a)

 Bold, Itali, Underline

b)

 Bold, Italic, Underline

c)

 Bold, Integer, Inderlign

d)

 Bold, Int, Under

90.

Trong Microsoft MS Word việc xác định lề trái/phải của đoạn văn bản được chọn thuộc loại định dạng nào?

a)

 Trang màn hình

b)

 Ký tự

c)

 Đoạn văn bản

d)

 Trang văn bản

91.

?

a)

 thay đổi màu chữ

b)

thay đổi kích thước chữ

c)

 thay đổi Font chữ

d)

 thay đổi kiểu chữ

92.

Làm cách nào để đưa dòng tiêu đề đã chọn sau ra giữa trang giấy

"CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"

a)

 Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

b)

 Nháy nút trong bảng Cell Alignment

c)

 Chọn Regular trong mục Style của bảng chọn Font

d)

93.

?

a)

 Xóa định dạng của văn bản

b)

 Sao chép định dạng.

c)

 Làm nổi bật các ký tự (highlight).

d)

 Tô màu cho hình ảnh.

94.

Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Lines to drop cho phép

a)

 Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.

b)

 Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.

c)

 Chọn số hàng thả xuống.

d)

 Chọn khoảng cách đến văn bản.

95.

Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng cột, ô đánh dấu chọn Line betWeen cho phép

a)

 Kẻ đường phân cách giữa các dòng.

b)

 Kẻ đường phân cách giữa các cột.

c)

 Các cột được chia nằm giữa trang giấy.

d)

 Định dạng các cột có độ rộng bằng nhau.

96.

Chọn phương án sai: Trong MS Word, khi định dạng danh sách dạng kí hiệu và số thứ tự, ta

a)

b)

c)

 Thay đổi các thiết đặt bằng cách nháy vào nút Customize…

d)

 Không thể thay đổi các thiết đặt.

97.

Trong MS Word, trong hộp thoại định dạng kí tự lớn đầu đoạn (Drop Cap), mục Position cho phép

a)

 Chọn kiểu của kí tự lớn đầu đoạn.

b)

 Chọn khoảng cách đến văn bản.

c)

 Chọn độ lớn (bề rộng) cho kí tự lớn đầu đoạn.

d)

 Chọn số hàng thả xuống.

98.

Chọn phát biểu sai về chèn số trang trong các phát biểu sau

a)

 Trong MS Word, chúng ta có thể đánh số trang không bắt đầu từ 1.

b)

 Trong MS Word, vị trí lề Outside cho phép chèn số trang ở những vị trí khác nhau của trang chẵn và lẻ.

c)

 Trong MS Word, số trang có thể chèn ở những vị trí khác nhau trên các trang khác nhau.

d)

 Trong MS Word, số trang được chèn bắt buộc bắt đầu từ 1.

99.

Trong MS Word, để chèn hình ảnh, ta chọn

a)

Picture

b)

 Clip Art

c)

Break

d)

Shapes

100.

Trong MS Word, để chèn hình khối, ta chọn

a)

Picture

b)

 Clip Art

c)

Break ...

d)

Shapes

101.

?

a)

 Chèn số trang

b)

 Chuyển sang trang phía sau hoặc phía trước

c)

 Chuyển đổi giữa phần đầu trang và chân trang

d)

 Chèn tổng số trang

102.

Trong MS Word, dấu chọn Show number on first page trong hộp thoại Page Number để

a)

 Chỉ hiển thị số trang ở trang đầu tiên

b)

 Hiển thị số trang ở trang đầu tiên

c)

 Không hiển thị số trang ở trang đầu tiên

d)

 Hiển thị số trang ở trang đầu tiên khác các trang còn lại

103.

Trong MS Word, để chèn dấu ngắt trang, sau khi đặt con trỏ tại nơi cần ngắt, ta vào Break ... -> Chọn

a)

 Column break

b)

 Break page

c)

 Row break

d)

 Page break

104.

Phím tắt để chèn dấu ngắt trang trong MS Word là

a)

Enter

b)

 Shift + Enter

c)

 Ctrl + Enter

d)

 Ctrl + Shift + Enter

105.

Trong MS Word, để chèn số trang, ta sử dụng lệnh

a)

Header and Footer

b)

Page Numbers...

c)

Clip Art

d)

Picture

106.

Trong MS Word, ở chế độ Print Layout, chúng ta thấy đầu trang và chân trang được hiển thị dưới dạng

a)

 bình thường giống phần nội dung văn bản

b)

 không nhìn thấy

c)

đậm

d)

mờ

107.

Để thực hiện chức năng gõ tắt và sửa lỗi, ta sử dụng lệnh

a)

 Page Numbers…

b)

cut

c)

AutoCorrect Options…

d)

Exit

108.

Trong hộp thoại Find and Replace

nút lệnh nào cho phép thay thế tự động tất cả các cụm từ được tìm thấy?

a)

Replace

b)

 Find next

c)

 Replace All

d)

Cancel

109.

Trong hộp thoại AutoCorrect, Gõ từ hoặc cụm từ vào ô With có nghĩa là?

a)

 Từ cần thay thế

b)

 Từ viết tắt

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

110.

Tùy chọn Use wildcards trong hộp thoại Find and Replace có chức năng

a)

 Tìm các ký tự đặc biệt như dấu ngắt trang, dấu ngắt đoạn, ...

b)

 Cho phép sử dụng các ký tự đại diện ? và *

c)

 Phân biệt chữ hoa, chữ thường khi tìm kiếm.

d)

 Chỉ tìm những từ hoàn chỉnh.

111.

Trong hộp thoại Find and Replace

khi ta gõ cụm từ vào ô Find what có nghĩa là ?

a)

 Thay thế bằng

b)

 Tìm tiếp

c)

 Thay thế tất cả các từ được tìm thấy

d)

 Tìm gì

112.

Khi soạn thảo văn bản, để thực hiện việc tìm kiếm và thay thế ta chọn lệnh

a)

Picture

b)

Font

c)

New

d)

 Find and Replace…

113.

Em hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất. Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng

a)

Heading Row repeat

b)

Sort

c)

Formular

d)

Convert to text     

114.

Select all tương ứng với phím tắt nào?

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - L

c)

Ctrl - K

d)

Ctrl - S

115.

Để chọn hiệu ứng cho chữ ta chọn thẻ nào trong format\Font:

a)

Text effects

b)

Charater spacing

c)

Font

d)

Size

116.

Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a)

Font style

b)

Font

c)

Style

d)

Size

117.

Muốn biết ta đã gõ được mấy từ thì dùng lệnh:

a)

Spelling and Grammar

b)

Option

c)

Count

d)

Khác

118.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

119.

Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần

a)

Go to

b)

Replace

c)

Find

d)

Replaces

120.

Chuyển sang chữ hoa đầu từ ta dùng lệnh: format\change case

a)

Title Case   

b)

Lower Case

c)

Sentence Case

d)

Upper Case

121.

Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

a)

Formular

b)

Sort

c)

Meger Cells

d)

Split Cells