Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Conv 3 - Expressing opinions, likes and dislikes

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

…………… ………. ………… ………….? dùng để hỏi về những thứ mà một người thấy thích.

(a)  

2.

………. …………. ……………. ……… ………. ………...? Dùng để hỏi về những hoạt động yêu thích.

(a)  

3.

……….. ………….. ………….. ? là một cách lịch sự để hỏi về những điều mong muốn.

(a)  

4.

Khi bắt đầu giai đoạn yêu đương, thường có cảm giác vô cùng hưng phấn gọi là ………. …….. …………….

(a)  

5.

………… ………… ……….. ……….. ……... this? là một cách để hỏi ý kiến của ai đó về một cái gì đó.

(a)  

6.

……… ……….. ……….. ………….? là một cách diễn đạt chỉ ra rằng điều gì đó rất đúng—hoặc không đúng sự thật—đến mức không cần phải nói ra

(a)  

7.

To be ………. ………… something có nghĩa là muốn làm điều đó

(a)  

8.

Cách diễn đạt tương tự là to feel like doing something hoặc to be …….. ………. …………. for (doing) something.

(a)  

9.

To ……….. có nghĩa là chịu đựng/chấp nhận.

(a)  

10.

To (not) be a (…... ) …………. chỉ ra rằng ai đó thích hoặc không thích một cái gì đó

(a)  

11.

Các cách khác để chỉ ra điều mà một người thích gồm có các từ ……………./cool/…………../great /amazing

(a)  

12.

Những cách khác để thể hiện sự không thích gồm các từ: horrible/terrible/…………../…………../……………..

(a)  

13.

A …………….. …………………. là một món quà thường được tặng cho những người sắp rời đi trong một thời gian dài, có thể là để học đại học, chuyển đến sống hoặc làm việc ở một nơi khác.

(a)  

14.

………… ……….. ………….. chỉ ra rằng bạn sợ một câu trả lời nhất định.

(a)  

15.

…….. ……….. …………. chỉ ra rằng bạn thực sự muốn nói những gì bạn sẽ nói.

(a)  

16.

……….. ………… cho thấy có khả năng biết điều gì đó mà không cần nói ra. Nó được theo sau bởi một mệnh đề gồm chủ ngữ và động từ.

(a)  

17.

Dùng could/………… ……….. để đề xuất một kết luận.

(a)  

18.

………….. …….. ……………….. là cách diễn đạt chỉ ra rằng việc đề cập một điều gì đó gợi nhớ tới thông tin khác.

(a)  

19.

…………. biểu thị sự nhẹ nhõm rằng điều gì đó được chờ đợi từ lâu cuối cùng đã tới. Nó đi sau một động từ đã được chia đúng thì.

(a)  

20.

…………… và ………. ……… ………… …………. …………… thường có cùng chức năng. Chúng có nhiều công dụng khác nhau. Trong cuộc hội thoại mẫu, người nói chỉ ra rằng sự thật chỉ hơi gây ngạc nhiên nhưng lại khiến người khác quan tâm.

(a)  

21.

………. ……. đưa ra một sự thật có vẻ hơi khó tin.

(a)  

22.

………… đưa thêm thông tin bổ sung để củng cố ý kiến hoặc lập luận.

(a)  

23.

Cụm từ ……. ……… …………. ………. ………… đưa ra một tuyên bố mà bạn nghĩ rằng một người có thể không muốn nghe.

(a)  

24.

………. chỉ ra một cái gì đó mà người nói có cảm xúc mạnh (Có thể nói với hoặc nói bởi đàn ông hoặc phụ nữ).

(a)  

25.

…………. …………. (with someone) có nghĩa là sống, làm việc hoặc chơi với ai đó mà không có vấn đề hay tranh cãi.

(a)  

26.

To …………. …………. có nghĩa là làm điều gì đó mang tính giao lưu xã hội với một hoặc nhiều người khác.

(a)  

27.

To ………… ………… …………. có nghĩa là kiếm nhanh cái gì đó để ăn.

(a)  

28.

……………. là một tên gọi thông thường của người chia sẻ phòng ngủ hoặc nơi ở với bạn.

(a)  

29.

A ………………. là một giải thưởng hoặc thưởng bằng việc chu cấp tiền để cho phép ai đó theo học tại một trường tư thục hoặc trường đại học.

(a)  

30.

…………… …………….. là một tổ chức dạy chơi bóng chày (baseball) cho trẻ em, chia trẻ em thành các đội nhóm và sắp xếp trò chơi và giải đấu cho chúng.

(a)  

31.

one of the two periods that the school or college year is divided into

(a)  

32.

a competition to find the best player or team in a particular sport

(a)  

33.

adj - physically strong, fit and active

(a)  

34.

adj - doing something as a paid job rather than as a hobby

(a)  

35.

n - a person who is watching an event, especially a sports event

(a)  

36.

adj - widely accepted and used for a long time; traditional in style or idea

(a)  

37.

……… …………….. of the sort that has been popular since the 1950s, usually with a strong rhythm and simple tunes, often contrasted with rock, soul and other forms of popular music

(a)  

38.

have something ……. ……………. = have the same features, characteristics, etc.

(a)  

39.

a piece of thick material like a small carpet that is used for covering or decorating part of a floor

(a)  

40.

an attractive cover put on top of all the sheets and covers on a bed

(a)  

41.

a layer of paint or some other substance that covers a surface

(a)  

42.

adj - warm, comfortable and safe, especially in a small space

(a)  

43.

adj - feeling happy because something unpleasant has stopped or has not happened; showing this

(a)