wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

l2_continue

Total questions: 57

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bạn cần tìm người chải lông cho chú chó của mình. Tài nguyên trực tuyến nào sẽ là lựa chọn tốt nhất để giúp bạn tìm một dịch vụ cộng đồng, chẳng hạn như người cắt tỉa lông cho chó?

a)

Google

b)

Twitter

c)

Instagram

d)

Facebook

2.

Với mỗi phát biểu về Macro trong một trang tính Excel, hấy chọn Đúng hoặc Sai.

​ (a)   Mỗi Macro được lưu trữ thành một tập tin văn bản.

​ (b)   Bạn có thể tạo ra Macro bằng cách viết lệnh trong trình soạn thảo lên

​ (c)   Macro là chuỗi sự kiện có thể được phát lại, giúp thực hiện các tác vụ lặp lại.

​ (d)   Bạn có thế tạo một Macro bằng cách ghi lại một loạt lệnh, nhấn phím và bấm chuột.

Choose from the below words
Sai
Đúng
3.

Nối từng phần tử cửa sổ làm việc với định nghĩa tương ứng. Hãy di chuyển nội dung cột bên phải với các thuật ngữ ở cột bên trái tương ứng.

a)

Chuỗi ô dọc, được gắn nhãn bằng chữ cái

1.

Cột (Column)

b)

Khu vực để bạn nhập dữ liệu và phương trình

2.

Thanh công thức (Formula Bar)

c)

Khu vực hiển thị thông tin về trang tính, nội dung trang tính và chương trình

3.

Thanh trạng thái (Status Bar)

d)

Khu vực xác định và cho phép ban chuyến đổi giữa các trang tính trong tập tin

4.

Tab trang tính (Sheet Tab)

4.

Bạn đã tạo một tài liệu trong phần mềm Microsoft Word và đã quyết định chia sẻ nó với nhóm của bạn để họ có thể chỉnh sửa nó. Bạn muốn theo dõi bất kỳ thay đổi nào họ thực hiện đối với tài liệu. Thứ tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để theo dõi các thay đổi trong tài liệu là gì? Để trả lời, hãy kéo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột

bên trái tương ứng.

a)

Từ Tab Review, hãy bật Track Changes

1.

Bước 1

b)

Lưu tài liêu và chia sẻ nó với nhóm của bạn.

2.

Bước 2

c)

Chọn cách bạn muốn Đánh dấu (Markup) được hiển thị.

3.

Bước 3

d)

Chọn Accept (đồng ý) hay Reject (không đồng ý) với các thay đổi.

4.

Bước 4

5.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Kéo các mục ở cột bên phải sang cột bên trái tương ứng.

a)

Tạo thụt lề

1.

Tab

b)

Làm cho mỗi chữ cái viết hoa

2.

Caps lock

c)

Chụp ảnh màn hình

3.

prtScr

d)

Chèn ký hiệu @

4.

Shift + 2

6.

Bạn đang sử dụng chương trình phần mềm mới để tạo bài trình chiếu, Bạn cần sử dụng một chức năng không quen thuộc. Với mỗi tài nguyên, hãy chọn Có nếu bạn có thể sử dụng nó để tìm kiếm sự hỗ trợ hoặc Không nếu không thể.

​ (a)   Tính năng Trợ giúp (Help) trong chương trình

​ (b)   Hướng dẫn cài đặt phần mềm

​ ​​ (c)   Diễn đàn trực tuyến dành riêng cho phần mềm

​ (d)   Trang LinkedIn dành cho công ty phần mềm​ ​

Choose from the below words
Không
7.

Bạn mu n thực hiện bảo vệ bằng mật khẩu trên tập tin Microsoft Office của mình. Thử tự các bước bạn nên thực hiện để bảo vệ bằng mật khẩu tập tin Word, Excel hoặc PowerPoint là gi? Hãy kẻo các bước ở cột bên phải sang từng hành động ở cột bên trái.

a)

Chon Tab File

1.

Bước 1

b)

Mở bảng Info

2.

Bước 2

c)

Chon nút Protect

3.

Bước 3

d)

Chon Encrypt with Password

4.

Bước 4

e)

Nhập mật khẩu hai lần - bấm ok

5.

Bước 5

8.

Nối từng hành động với phím tắt để thực hiện hành động tương ứng trong tài liệu. Hãy di chuyền các phím tắt bên phải với từng hành động bên trái

tương ứng.

a)

Dán nội dung của bảng tạm

1.

Ctrl+V (Cmd+V)

b)

in

2.

Ctrl+P (Cmd+P)

c)

cắt nội dung vào bảng tạm

3.

Ctrl+X (Cmd+X)

d)

hoàn tác

4.

Ctrl+Z (Cmd+Z)

9.

Bạn đang chuẩn bị một sổ tính để giữ số liệu thống kê về người chơi cho đội bỏng mềm của mình. Đối với mỗi trò chơi, bạn muốn ghi lại số lượt truy cập, số lượt chạy, và các lỗi cho mỗi người chơi. Thử tự các bước được khuyến nghị mà bạn nên thực hiện để chuẩn bị sổ

tính này là gì? Để trả lời, hãy kéo từng các bước ở cột bên phải sang các nội dung tương ứng bên trái.

a)

Tạo một trang tính.

1.

Bước 1

b)

Tạo tiêu đề cột cho Người chơi, Lượt truy cập, Lượt chay và Lỗi

2.

Bước 2

c)

Điền tên vào cột Người chơi.

3.

Bước 3

d)

Sao chép trang tính cho mỗi trò chơi

4.

Bước 4

10.

Bạn đang viết một bài nghiên cứu về nai ở Bắc âu. Khoảng 30 phút một lần, bạn lưu một phiên bản mới của tài liệu để theo dõi các thay đổi của mình.

Tùy chọn nào sau đây thể hiện quy ước đặt tên tập tin tốt?

a)

myelk.docx newelk.docx elk.docx

b)

elk_original.docx elk_mod.docx elk_changed.docx

c)

elk draft1.docx elk draft2.docx elk FINAL.docx

d)

elk.docx elk copy.docx elk draft.docx

11.

Bạn hãy cho biết, tính năng nào được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word?

a)

Module

b)

Macro

c)

Playbook

d)

Script

12.

Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng để xem xét và cung cấp phản hồi cho đồng nghiệp? (Chọn 2)

a)

Trích dẫn (Citations)

b)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

c)

Bình luận (Comments)

d)

Chú thích (Footnotes)

13.

Mục đích chính của việc lập phiên bản tập tin là gì?

a)

Để cho phép người dùng khôi phục các bản sao trước đó của tập tin.

b)

Để xác định xem tập tin là bàn nháp hay là bản phát hành tạm thời (chưa phải bản cuối).

c)

Để cho phép nhiều người dùng cộng tác trên cùng nội dung tập tin.

d)

Để xác định ngày tập tin được tạo.

14.

Bạn của bạn nhờ bạn xem lại bài trình bày PowerPoint mà người đó đã tạo cho lớp chuyên Sử của họ. Bạn thấy bố cục bài trình bày lộn xộn và vô tổ chức. Đâu là hai nguyên tắc thống nhất về hình ảnh mà bạn nên khuyên bạn của mình tuân thủ? (Chọn 2)

a)

Sử dung nhiều loai phông chữ, màu sắc và hình nền trên mỗi trang chiếu.

b)

Áp dụng các nguyên tắc thiết kế và lặp lại, liên kết và xa-gần.

c)

Duy trì tính nhất quán trên tất cả các phần tử trình bày.

d)

Căn giữa văn bản và các phần tử hình ảnh trên mỗi trang chiếu.

15.

Trong chỉnh sửa Video, thuật ngữ để loại bỏ phần đầu hoặc phần cuối của video là gì?

a)

Trim

b)

Clip

c)

Crop

d)

Cut

16.

Một người bạn đã yêu cầu bạn cắt bỏ hình ảnh của họ ở bên cạnh một bức ảnh trước khi bạn đăng bức ảnh lên mạng xã hội. Bạn khởi chạy phần mềm chỉnh sửa ảnh của mình và tải ảnh đó vào phần mềm.

Tính năng nào sau đây trong phần mềm chỉnh sửa ảnh sẽ cắt bỏ những phần không mong muốn của hình ảnh?

a)

Trim

b)

Crop

c)

Erase

d)

Cut

17.

Các hạn chế chình sửa trong Microsoft Word là gì?

a)

Han chế các tính năng đang hoạt động trong một ứng dụng thông qua cấp phép

b)

Giới han các thay đổi đối với một phần cụ thể của tài liệu.

c)

Bào về tài liệu khỏi bị mở mà không có mật khẩu.

d)

Khóa viếc sử dung các phím cụ thể trên bàn phím của ban.

18.

Quản lí của bạn yêu cầu bạn bảo vệ tất cả các tập tin của mình bằng mật khẩu và lưu trữ những tập tin bạn không thế bảo vệ trên ổ đĩa mạng.

Bạn phải di chuyển tập tin nào vào ổ đĩa mạng?

a)

MyFile.txt

b)

MyFile.ppt

c)

MyFile.docx

d)

MyFile.pdf

19.

Khì sử dụng phần mềm xử lý văn bản, bạn cần ghi nhớ các Hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu về phím tắt sau

phím tắt sau đây:

​ (a)   Windows Ctrl+P hay MacOS Cmd+P = Paste

​ (b)   Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X = Cut

​ (c)   Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A = Select All Text​

​ (d)   Windows Ctrl+E hay MacOS Cmd+E = End of Docunment

Choose from the below words
Sai
Đúng
20.

Bạn tạo một tài liệu dài có nhiều phần nội dung. Bạn chèn tiêu đề vào phần đầu của mỗi phần nội dung. Tùy chọn nào sau đây là lý do mà bạn nên định dạng Style? (Chọn 2)

a)

Để kích hoạt các quyền duy nhất cho từng phần.

b)

Để bạn có thể tư động tạo mục lục cho tài liệu.

c)

Để bạn có thể đưa thông tin giống nhau (như số trang) vào mọi trang

d)

Để áp dụng định dạng nhất quán cho từng cấp của văn bản tiêu đề.

21.

Bạn viết một bài luận. Một người bạn cùng lớp nhận xét bài luận này và gợi ý sửa chữa như hình. Bạn cần thực hiện các sửa chữa vĩnh viễn trong tài liệu của mình. Bạn nên sử dụng nút nào? Để trả lời, hãy chọn nút phù hợp trong phần trả lời.

22.

Bạn hãy quan sát hình ảnh bên dưới và cho biết, tùy chọn nào sau đây dùng để sử dụng tính năng Co-authoring trên tập tin hiện tại?

a)

Share

b)

The File

c)

The Review

d)

Editing

23.

Bước đầu tiên để tùy chỉnh thông tin cho một đối tượng nhất định là gì?

a)

Chuẩn bị phần mở đầu và phần kết luận.

b)

Cá nhân hóa tin nhắn của bạn.

c)

Xác định đối tương mục tiêu của bạn.

d)

Thiết lập mục tiêu giao tiếp.

24.

Tùy chọn nào sau đây là đúng về mã hóa? (Chọn hai)

a)

Tài liệu được mã hóa là các tập tin được đính kèm với chứng chỉ kỹ thuật số.

b)

Nội dung của một tập tin được mã hóa chỉ có thể được đọc bởi người có khóa mã hóa.

c)

Tài liệu được mã hóa yêu cầu mật khẩu hoặc khóa kỹ thuật số trước khi có thể mở được.

d)

Tập tin được mã hóa là tập tin không thể truyền qua Internet.

25.

Bạn đang chuẩn bị bố cục cho một bài thuyết trình PowerPoint do giáo viên của bạn chỉ định. Bạn sẽ được chấm điểm về sự thống nhất về mặt trực quan.

Bạn nên tuân theo hai nguyên tắc thống nhất về mặt trực quan nào sau đây để tạo cho bài trình chiếu của mình một cái nhìn chuyên nghiệp? (Chọn 2)

a)

Sử dụng một phông chữ và màu sắc khác nhau ở mỗi bên.

b)

Tuân theo các nguyên tắc thiết kế về sự liên kết và lặp lại.

c)

Áp dụng cùng một bổ cục trên mọi trang chiếu

d)

Nhất quán trên tất cả các yếu tố trình bày, chẳng hạn như phông chữ và màu sắc.

26.

Khớp từng phím tắt với chức năng của nó. Hãy kéo từng phím tắt từ cột bên phải sang chức năng của nó ở bên trái.

a)

Windows Ctrl+C hay MacOS Cmd+C

1.

Copy

b)

Windows Ctrl+V hay MacOS Cmd+V

2.

Paste

c)

Windows Ctrl+X hay MacOS Cmd+X

3.

Cut

d)

Windows Ctrl+A hay MacOS Cmd+A

4.

Select All Text

27.

Xác định các tùy chọn bảo vệ tập tin bằng mật khẩu. Đổi với mỗi câu lệnh, hãy chọn Đúng nếu nó là một tùy chọn hoặc Sai nếu nó không phải là một tùy chọn.

​ (a)   Trong Microsoft Excel, bạn có các lựa chọn để bảo vệ bằng mặt khẩu chỉ một số phần của sổ làm việc

hoặc toàn bộ sổ làm việc.

​ (b)   Trong Adobe, bạn có thể bảo vệ bằng mật khẩu khi mở tài liệu .pdf.

​ (c)   Trong Windows 10, ở các phiên bản mới hơn bạn có thể bảo vệ các tập tin và thư mục riêng lẻ bằng mật khẩu.

Choose from the below words
Đúng
Sai
28.

Kết hợp từng chức năng với các phím của bàn phím. Kéo các mục ở cột bên phải sang cột bên trái tương ứng.

a)

Khởi chạy Trợ giúp (Help)

1.

Fn+F1

b)

Chuyển đổi một phím sang ký tự phía trên

2.

Shift

c)

Xóa ký tự ở bên phải

3.

Delete

d)

Xóa ký tư bên trái

4.

Backspace

29.

Sindi quay video cho một dự án của trường học. Cô ấy chỉ muốn sử dụng một số phần của video. Cô ấy quyết định chỉnh sửa video. Nổi từng kỹ thuật chỉnh sửa video cơ bản với định nghĩa tương ứng.

a)

Xóa phần đầu hoặc phần cuối

1.

Cắt tia (Trim)

b)

Cắt clip thành hai phần

2.

Phân tách (Split)

c)

Nối hai clip

3.

Ghép (Splice)

d)

Ấn các phần của khung hình

4.

Cắt xén (Crop)

30.

Nếu mật khẩu được sử dụng để bảo vệ tài liệu Microsoft Word bị mất, khóa giải mã có thể khôi phục mật khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tỉnh năng Compare trong Microsoft Word có thể được sử dụng để so sánh nhiều phiên bản của cùng một tài liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong Microsoft Word, tính năng Feedback được tìm thấy trên thẻ (Tab) nào?

a)

Insert

b)

Help

c)

Home

d)

File

33.

Loại ứng dụng nào phù hợp nhất để theo dõi doanh số bán hàng và tạo tổng từ những lần bán hàng đó?

a)

Presentation

b)

Table

c)

Spreadsheet

d)

Document

34.

Tính năng theo dõi thay đổi (Track Changes) trong Microsoft Word là một ví dụ về kiểu chỉnh sửa nào?

a)

Đồng thời (Simultaneous)

b)

Không đồng bộ (Asynchronous)

c)

So le (Staggered)

d)

Đồng bộ (Synchronous)

35.

Bạn hãy cho biết, khi tài liệu Word được bảo vệ bằng mật khẩu, thì điều gì sau đây được áp dụng cho tập tin đó?

a)

Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc (Read - Only)

b)

Tài liệu bị mã hóa

c)

Tài liệu được đặt thuộc tính chỉ đọc - ghi (Read - Write)

d)

Tài liệu được nén lại

36.

Định dạng tập tin nào hỗ trợ độ trong suốt trong Logo?

a)

TIFF

b)

PNG

c)

PDF

d)

JPG

37.

Ghép từng thuật ngữ trong bài trình bày với định nghĩa tương ứng. Để trả lời, hãy kéo từng thuật ngữ từ cột bên trái sang định nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

a)

Hiệu ứng hình ảnh có chức năng di chuyển ảnh ra và vào các trang trình bày

1.

Hoạt hình (Animation)

b)

Trang trình bày kiểm soát thiết kế của bạn

2.

Bản cái (Master)

c)

Tập tin chứa các kiểu tao sẵn

3.

Mẫu (Template)

d)

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để chuyển tiếp trang trình bày

4.

Chuyển tiếp (Transition)

38.

Một nhà phân tích dữ liệu đang chuẩn bị một tập tin Excel và đã nhập một tháng vào một ô. Nhà phân tích có thể sử dụng tính năng nào để thêm tháng mà không cần nhập chúng?

a)

AutoComplete

b)

AutoFill

c)

AutoCorrect

d)

AutoGenerate

39.

Kéo từng tùy chọn chỉnh sửa hình ảnh bên phải phù hợp với mục đích sử dụng tương ứng bên trái.

a)

Giảm kích thước của hình ảnh

1.

Crop

b)

Sửa lỗi trên hình ảnh

2.

Spot

c)

Thay đổi độ mờ trên hình ảnh

3.

Filter

40.

Bạn hãy cho biết cần phải thực hiện điều nào sau đây trước khi một tài liệu có thể đồng tác giả (Coauthor) bởi nhiều người dùng?

a)

Nó phải được chia sẻ

b)

Nó phải được theo dõi

c)

Nó phải được xem xét

d)

Nó phải được xuất bản trực tuyến

41.

Người dùng mở tài liệu Word và nhận thấy rằng một số thay đổi đã được thực hiện và những thay đổi đó hiển thị bằng màu đỏ. Tính năng nào có thế đã đượckích hoạt?

a)

Balloons

b)

Comments

c)

Review

d)

Track Changes

42.

Phát biểu nào là đúng khi lập phiên bản và khôi phục tài liệu? (Chọn 2)

a)

Tính năng AutoRecover có thể thay thế cho việc lưu công việc

b)

Tính năng So sánh có thể được sử dụng để so sánh hai phiên bản của cùng một tập tin

c)

Tính năng AutoRecover luôn được đặt thành 10 phút trong thời gian dài

d)

Các phiên bản trước của tập tin có thể được khôi phục

43.

Phương pháp nào có thể được sử dụng để đổi tên trang tỉnh (Sheet) trong Excel? (Chọn 2)

a)

Thông qua tab Data trên Ribbon

b)

Nhấp đúp chuột vào tab trang tính.

c)

Thông qua tab Page Layout trên Ribbon

d)

Chọn và giữ (hoặc bấm chuột phải) vào tab trang tính

44.

Bạn hãy cho biết hai tính năng nào trong Microsoft Word cho phép xem xét các thay đổi và cung cấp phản hồi cho những thay đối đó?

a)

Theo dõi thay đổi (Track Changes)

b)

Giúp đỡ (Help)

c)

Nhận xét (Comments)

d)

Phản hồi (Feedback)

45.

Trong PowerPoint, tùy chọn nào được sử dụng để thêm hiệu ứng khi bản trình chiếu chuyến từ trang chiếu này sang trang chiếu tiếp theo?

a)

Transition

b)

Slide Show

c)

Effects

d)

Animation

46.

Tùy chọn chỉnh sửa video nào làm giảm thời gian tổng thể

của video?

a)

Split

b)

Crop

c)

Trim

d)

Zoom

47.

Thẻ (Tab) nào trong PowerPoint được sử dụng khi một người mu n xem tất cả các Transition và Animation trong bài trình chiếu?

a)

Transitions

b)

Slide Show

c)

Design

d)

Home

48.

Phát biểu nào là đúng về nối Video khi chỉnh sửa Video? (Chọn 2)

a)

Một đoan Video được chèn vào.

b)

Các Clip khác được di chuyển và ghi đè.

c)

Một đoan Video bị cắt.

d)

Các Clip khác được di chuyển và không bị ghi đè.

49.

Bạn hãy sắp xếp các bước sử dụng tính năng Help trong Word để nhận trợ giúp về cách sử dụng Styles.

a)

Nhấp chọn vào thẻ Help

b)

Nhấp chọn Help

c)

Gõ: styles

d)

Nhấn phím Enter

1)
2)
3)
4)
50.

Một giám đốc tiếp thị đang chuẩn bị một bài thuyết trình và muốn một quả bóng náy lên xuống trên một Slide. Em hãy cho biết, giám đốc tiếp thị nên thêm gì vào quả bóng?

a)

Animation

b)

Timing

c)

Transition

d)

Custom effect

51.

Trong PowerPoint, loại trang chiếu nào lưu trữ bố cục, màu sắc và Logo của trang trình chiếu được sử dụng trong bài trình chiếu?

a)

Storyboard

b)

Template

c)

Master

d)

Blueprint

52.

Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Macro được sử dụng để tự động hoá các quy trình trong Microsoft Word."

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu nào là đúng về hiệu ứng Transition trong PowerPoint? (Chon 2)

a)

Một loại transition được phép cho mỗi bài trình chiếu

b)

Transition có thể chứa âm thanh

c)

Thời gian của transition có thể được kiểm soát

d)

Transition diễn ra trong khi phát một trang trình chiếu

54.

Video cần được giảm kích thước để phù hợp với một không gian cụ thể. Nên làm gì với Video để hoàn thành nhiệm vụ này?

a)

Trim

b)

Split

c)

Splice

d)

Crop

55.

Một công ty muốn đảm bảo rằng mỗi bài trình chiếu được sử dụng có cùng phông chữ, màu sắc và cắn chỉnh văn bản. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây công ty nên lựa chọn xây dựng?

a)

Storyboard

b)

Boilerplate

c)

Template

d)

Master file

56.

Bạn tạo và điền vào tài liệu một trang, sau đó thêm một trang tì vào tài liệu đỏ. Bạn cần sao chép tất cả nội dung của trang đầu lên trang thử hai. Bạn nên sử dụng ba phím tắt nào? (Chọn 3)

a)

Ctrl+A (Cmd+A)

b)

Ctrl+C (Cmd+C)

c)

Ctrl+N (Cmd+N)

d)

Ctrl+V (Cmd+V)

e)

Ctrl+P (Cmd+P)

57.

Giấy phép Creative Commons nào cho phép sử dụng tác phẩm gốc nhưng không được sửa đổi mà không có sự cho phép của chủ sở hữu?

a)

Attribution

b)

ShareAlike

c)

NonCommercial

d)

NoDerivatives