Font size
WorksheetsVUA TIẾNG VIỆT [AGRI-MKT TEAM]
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Game gì mà nhìn "sơ xài" hay "sơ sài" quá?
sơ xài
sơ sài
Nhìn vậy thôi đón chờ phía sau :)))
Khi yêu chúng ta thường "dại khờ" hay "giại khờ"?
giại khờ
dại khờ
Chưa yêu bao giờ nên chưa biết :))
"Giãy dụa" hay "giãy giụa" từ nào ĐÚNG
Giãy dụa
giãy giụa
dãy dụa
Em hổng có biết :((
Ngồi máy tính làm việc cả ngày nên "bổ xung" hay "bổ sung" nhiều canxi.
bổ xung
bổ sung
Mua sữa uống nhiều vô nhé :))
Content này thật là "xúc tích" hay "súc tích"?
xúc xích
súc tích
xúc tích
"Mập mờ" là tính từ hay động từ
Động từ
Tính từ
Hãy chọn từ viết đúng chính tả
nghân nga
ngân ngha
ngân nga
nghân ngha
Sắp xếp thành một từ thích hợp : n / ệ / n / ả / h/ đ/ i
Đi hả?
Nện đỉa
Đi ...?
Điện ảnh
"Giả thiết" hay "Giả thuyết" từ nào đúng từ nào sai hay cả hai đều đúng?
Giả thiết
Giả thuyết
Cả hai đều đúng
Hãy sắp xếp các từ sau thành một từ có nghĩa chỉ phòng ban là cầu nối giữa doanh nghiệp và thị trường, giữa sản phẩm/dịch vụ và khách hàng, giữa lợi ích sản phẩm và nhu cầu của người mua:
M/I/N/G/T/A/R/E/K
(a)
Từ miêu tả con đường màu trắng trong bức ảnh được chụp từ trên cao xuống là:
ngằn nghèo
ngoằn nghèo
ngoằn ngoèo
nghoằn nghoèo
Hãy xác định từ SAI để chọn đáp án ĐÚNG
xoay sở
xoay xở
soay xở
soay sở
Điền từ láy phù hợp vào chỗ trống:
"Chú bé ..................
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh"
xinh xinh
nho nhỏ
loắt choắt
xấu xí
Đây là từ gì?
Tiênh niênh
Nhiêt nhiên
Nhiêt niênh
Thiên nhiên
"Tháng tới, team marketing nghỉ phép để tổ chức đi thăm quan Bảo tàng lịch sử."
Tìm từ viết sai trong câu nói trên.
Bảo tàng
nghỉ phép
thăm quan
marketing
Đâu không phải từ láy trong các từ chỉ mùi hương dưới đây:
Thoang thoảng
Ngào ngạt
Ngan ngát
Thơm lừng
Tìm từ khác nghĩa với những từ còn lại:
gan dạ
dũng cảm
bất khuất
thân thiện
Hãy thêm đáp án đúng vào chỗ trống:
"CON L___ NÓ LUỒN QUA L___ EM"
ƯƠNG/ƯƠNG
ƯỜNG/ƯỜNG
ƯƠN/ƯỜN
ƯƠN/ƯƠN
Hãy xác định đáp án ĐÚNG để chọn đáp án SAI
Sắp xếp
Nguệch ngoặc
Cầu toàn
Máy bay
Hãy xác định từ ĐÚNG trong các từ sau:
truyền bóng
chuyền máu
chuyền dịch
băng chuyền
