NEW
Font size
WorksheetsMini test
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Đây là gì?
소파
탁자
사진
어빠
Điền vào chỗ trống
... 책은 뭐예요?
이
아
오
으
Em gái gọi anh trai là gì?
형
오빵
오빠
동생
Điền vào chỗ trống
그 ...은 누구예요?
신문
오빠
사람
책
"Mẹ" trong tiếng Hàn là từ nào?
엄마
어마
옴마
옴마
Điền vào chỗ trống
...는 승윤 씨 책이에요?
이거
책
저 사람
일본
"Tờ báo" trong tiếng Hàn là từ nào?
심문
신문
시문
슨문
"Tivi" trong tiếng Hàn là từ nào?
텔래비전
탤래비전
탤레비전
텔레비전
"Bức ảnh" trong tiếng Hàn là từ nào?
사짐
시진
사진
사친
"Chị" trong tiếng Hàn là từ nào?
온니
어니
운니
언니
Điền vào chỗ trống
한국어 책...
예요
에요
이요
이에요
Điền vào chỗ trống
형...
예요
이애요
이에요
에요
저 사람... 일본 가수예요
는
가
믄
은
"Đồng hồ" trong tiếng Hàn là từ nào?
시개
시계
시게
시걔
Đây là gì?
누나
시계
책
탁자
Chọn đáp án đúng
여기는 어디얘요?
여기는 어디예요?
여기는 어디에요?
여기는 어디이요?
Chọn đáp án đúng
저기는 한국이에요?
저기는 베트남에요?
여기는 프랑스이요?
거기는 회사원이에요?
Từ ‘태국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hàn Quốc
Nhật Bản
Thái Lan
Trung Quốc
Từ ‘일본’ có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hàn Quốc
Nhật Bản
Thái Lan
Trung Quốc
Từ ‘한국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?
Úc
Trung Quốc
Đức
Hàn Quốc
Từ ‘중국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mông Cổ
Hàn Quốc
Anh
Trung Quốc
Từ ‘Pháp’ trong tiếng Hàn là gì?
캐나다
프랑스
브라질
인도네시아
Từ ‘Canada’ trong tiếng Hàn là gì?
프랑스
캐나다
브라질
인도네시아
Từ ‘Brazil’ trong tiếng Hàn là gì?
캐나다
프랑스
인도네시아
브라질
Từ ‘học sinh’ trong tiếng Hàn là gì?
학생
회사원
선생님
베트남 사람
Từ nào có nghĩa là ‘nhân viên công ty’?
선생님
호주 사람
학생
회사원
Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.
선생님 – giáo viên
학생 – Trung Quốc
회사원 – người Hàn Quốc
독일 – Hàn Quốc
Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.
베트남 – Việt Nam
프랑스 – Mỹ
미국 – Anh
독일 – Pháp
Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.
태국 사람 – Người Nhật
독일 사람 – Người Anh
캐나다 사람 – Người Pháp
중국 사람 - Người Trung Quốc
Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt sai trong các câu sau.
브라질 사람 – Người Brazil
호주 사람 – Người Đức
캐나다 사람 – Người Canada
인도네시아 사람 – Người Indonesia
Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt sai trong các câu sau.
브라질 사람 – Người Thái Lan
호주 사람 – Người Úc
인도네시아 사람 – Người Indonesia
캐나다 사람 – Người Canada
Trả lời câu hỏi.
- 여기는 어디예요?
- …………………………
여기는 시계예요.
여기는 영국이에요.
여기는 볼펜이에요.
여기는 엄마예요.
Trả lời câu hỏi.
- 거기는 어디예요?
- …………………………
제주도예요.
신문이에요.
우리 형이에요.
우리 아빠 시계예요.
Trả lời câu hỏi.
- 저기는 어디예요?
- …………………………...
저기는 프랑스예요.
저기는 쌀국수예요.
저기는 엄마예요.
저기는 책이에요.
Trả lời câu hỏi.
- 여기는 미국이에요?
- 네, ……………………….
여기는 미국이에요.
거기는 영국이에요.
저기는 프랑스예요.
여기는 미국이 아니에요.
Chọn câu đúng
여기는 우리 엄마예요.
여기는 우리 집이에요.
여기는 제 컴퓨터예요.
여기는 텔레비전이에요.
Chọn câu đúng.
그거는 우리 오빠예요.
저 사람은 우리 오빠예요.
저거는 오빠예요.
오빠는 저거예요.
Chọn câu đúng.
저는 학생가 아니에요.
저는 회사원이 아니에요.
저는 중국어 선생님가 아니에요.
저는 한국 사람이가 아니에요.
Chọn câu đúng.
마이 씨는 태국 사람이예요.
유라 씨는 베트남 사람이 아니에요.
흐엉 씨는 일본 학생이가 아니에요.
승윤 씨는 프랑스 선생님이 아니예요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
안녕하세요. 저는 흐엉이에요. 저는 베트남 사람이에요. 학생이에요. 회사원이 아니에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.
Chọn câu đúng nghĩa với đoạn văn.
흐엉 씨 아빠는 회사원이에요.
흐엉 씨 아빠는 의사예요.
흐엉 씨 아빠는 선생님이에요
흐엉 씨 아빠는 한국 사람이에요.
