wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini test

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là gì?

a)

소파

b)

탁자

c)

사진

d)

어빠

2.

Điền vào chỗ trống

... 책은 뭐예요?

a)

b)

c)

d)

3.

Em gái gọi anh trai là gì?

a)

b)

오빵

c)

오빠

d)

동생

4.

Điền vào chỗ trống

그 ...은 누구예요?

a)

신문

b)

오빠

c)

사람

d)

5.

"Mẹ" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

엄마

b)

어마

c)

옴마

d)

옴마

6.

Điền vào chỗ trống

...는 승윤 씨 책이에요?

a)

이거

b)

c)

저 사람

d)

일본

7.

"Tờ báo" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

심문

b)

신문

c)

시문

d)

슨문

8.

"Tivi" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

텔래비전

b)

탤래비전

c)

탤레비전

d)

텔레비전

9.

"Bức ảnh" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

사짐

b)

시진

c)

사진

d)

사친

10.

"Chị" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

온니

b)

어니

c)

운니

d)

언니

11.

Điền vào chỗ trống

한국어 책...

a)

예요

b)

에요

c)

이요

d)

이에요

12.

Điền vào chỗ trống

형...

a)

예요

b)

이애요

c)

이에요

d)

에요

13.

저 사람... 일본 가수예요

a)

b)

c)

d)

14.

"Đồng hồ" trong tiếng Hàn là từ nào?

a)

시개

b)

시계

c)

시게

d)

시걔

15.

Đây là gì?

a)

누나

b)

시계

c)

d)

탁자

16.

Chọn đáp án đúng

a)

여기는 어디얘요?

b)

여기는 어디예요?

c)

여기는 어디에요?

d)

여기는 어디이요?

17.

Chọn đáp án đúng

a)

저기는 한국이에요?

b)

저기는 베트남에요?

c)

여기는 프랑스이요?

d)

거기는 회사원이에요?

18.

Từ ‘태국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

19.

Từ ‘일본’ có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

20.

Từ ‘한국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Úc

b)

Trung Quốc

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

21.

Từ ‘중국’ có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Mông Cổ

b)

Hàn Quốc

c)

Anh

d)

Trung Quốc

22.

Từ ‘Pháp’ trong tiếng Hàn là gì?

a)

캐나다

b)

프랑스

c)

브라질

d)

인도네시아

23.

Từ ‘Canada’ trong tiếng Hàn là gì?

a)

프랑스

b)

캐나다

c)

브라질

d)

인도네시아

24.

 Từ ‘Brazil’ trong tiếng Hàn là gì?

a)

캐나다

b)

프랑스

c)

인도네시아

d)

브라질

25.

Từ ‘học sinh’ trong tiếng Hàn là gì?

a)

학생

b)

회사원

c)

선생님

d)

베트남 사람

26.

Từ nào có nghĩa là ‘nhân viên công ty’?

a)

선생님

b)

호주 사람

c)

학생

d)

회사원

27.

Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.

a)

선생님 – giáo viên

b)

학생 – Trung Quốc

c)

회사원 – người Hàn Quốc

d)

독일 – Hàn Quốc

28.

Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.

a)

베트남 – Việt Nam

b)

프랑스 – Mỹ

c)

미국 – Anh

d)

독일 – Pháp

29.

Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt đúng trong các câu sau.

a)

태국 사람 – Người Nhật

b)

독일 사람 – Người Anh

c)

캐나다 사람 – Người Pháp

d)

중국 사람 - Người Trung Quốc

30.

Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt sai trong các câu sau.

a)

브라질 사람 – Người Brazil

b)

호주 사람 – Người Đức

c)

캐나다 사람 – Người Canada

d)

인도네시아 사람 – Người Indonesia

31.

Chọn cặp từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt sai trong các câu sau.

a)

브라질 사람 – Người Thái Lan

b)

호주 사람 – Người Úc

c)

인도네시아 사람 – Người Indonesia

d)

캐나다 사람 – Người Canada

32.

Trả lời câu hỏi.

- 여기는 어디예요?

- …………………………

a)

여기는 시계예요.

b)

여기는 영국이에요.

c)

여기는 볼펜이에요.

d)

여기는 엄마예요.

33.

Trả lời câu hỏi.

- 거기는 어디예요?

- …………………………

a)

제주도예요.

b)

신문이에요.

c)

우리 형이에요.

d)

우리 아빠 시계예요.

34.

Trả lời câu hỏi.

- 저기는 어디예요?

- …………………………...

a)

저기는 프랑스예요.

b)

저기는 쌀국수예요.

c)

저기는 엄마예요.

d)

저기는 책이에요.

35.

Trả lời câu hỏi.

- 여기는 미국이에요?

- 네, ……………………….

a)

여기는 미국이에요.

b)

거기는 영국이에요.

c)

저기는 프랑스예요.

d)

여기는 미국이 아니에요.

36.

Chọn câu đúng

a)

여기는 우리 엄마예요.

b)

여기는 우리 집이에요.

c)

여기는 제 컴퓨터예요.

d)

여기는 텔레비전이에요.

37.

Chọn câu đúng.

a)

그거는 우리 오빠예요.

b)

저 사람은 우리 오빠예요.

c)

저거는 오빠예요.

d)

오빠는 저거예요.

38.

Chọn câu đúng.

a)

저는 학생가 아니에요.

b)

저는 회사원이 아니에요.

c)

저는 중국어 선생님가 아니에요.

d)

저는 한국 사람이가 아니에요.

39.

Chọn câu đúng.

a)

마이 씨는 태국 사람이예요.

b)

유라 씨는 베트남 사람이 아니에요.

c)

흐엉 씨는 일본 학생이가 아니에요.

d)

승윤 씨는 프랑스 선생님이 아니예요.

40.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안녕하세요. 저는 흐엉이에요. 저는 베트남 사람이에요. 학생이에요. 회사원이 아니에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.

Chọn câu đúng nghĩa với đoạn văn.

a)

흐엉 씨 아빠는 회사원이에요.

b)

흐엉 씨 아빠는 의사예요.

c)

흐엉 씨 아빠는 선생님이에요

d)

흐엉 씨 아빠는 한국 사람이에요.