wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huyết Học Tế Bào

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong bệnh lý ác tính huyết học, điều trị nâng đỡ là, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng sinh, chăm sóc dinh dưỡng

b)

Ðiều chỉnh rối loạn điện giải

c)

Truyền hồng cầu và các chế phẩm máu khác (tiểu cầu, huyết tương tươi đông lạnh….)

d)

Hóa trị liệu theo phác đồ

2.

Xuất huyết trong bệnh lý huyết học có thể do:

a)

Giảm số lượng tiểu cầu- Chất lượng tiểu cầu

b)

Rối loạn đông máu

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

3.

Trong số bệnh thuộc nhóm tân sinh tăng sinh tủy, bệnh nào sau đây có BCR-ABL âm tính, TRỪ

a)

Bệnh đa hồng cầu (PV)

b)

Tăng tiểu cầu nguyên phát (ET)

c)

Bạch cầu mạn dòng tủy (CML)

d)

Bạch cầu mạn dòng Eosinophile

4.

Tân sinh tăng sinh tủy gồm những bệnh:

a)

CML BCR-ABL âm, CLL, PV, AML, CNL, CEL

b)

CML BCR-ABL âm tính, ET, PV, PMF, CNL, CEL

c)

CML BCR-ABL dương, ET, PV, PMF, CNL, CEL

d)

CML BCR-ABL dương, PV, PMF, Bạch cầu cấp

5.

Bệnh bạch cầu mạn dòng tủy (CML) là bệnh tế bào gốc đa năng, đặc trưng bởi:

a)

Tăng sinh quá mức bạch cầu hạt và các giai đoạn bạch cầu hạt chưa trưởng thành ra máu ngoại vi và các tế bào này mang nhiễm sắc thể Philadelphia

b)

Các giai đoạn bạch cầu hạt chưa trưởng thành ra máu ngoại vi và loạn sinh

c)

Tăng sinh quá mức bạch cầu hạt và các giai đoạn bạch cầu hạt chưa trưởng thành ra máu ngoại vi

d)

Giảm sinh bạch cầu hạt và các giai đoạn bạch cầu hạt chưa trưởng thành ra máu ngoại vi và các tế bào này không mang nhiễm sắc thể Philadelphia

6.

Trong bệnh bạch mạn dòng tủy (CML) nhiễm sắc thể Philadelphia được tạo thành là do:

a)

Ðảo đoạn Inv 16

b)

Chuyển đoạn t(1,19)

c)

Chuyển đoạn t(9,22)

d)

Chuyển đoạn t(15,17)

7.

Bệnh CML có thể tiến triển qua các giai đoạn, câu nào sau đây KHÔNG ÐÚNG

a)

a.     Giai đoạn tiến triển với blast 10-25%

b)

giai đoạn mạn tính: <10%

c)

giai đoạn tiến triễn: 10-19%

d)

giai đoạn chuyển cấp >20%

8.

Sự phát triển của dòng bạch cầu hạt, đến giai đoạn nào bắt đầu mang hạt đặc hiệu trong nguyên sinh chất

a)

Myelocyte

b)

Promylocyte

c)

Myeloblast

d)

Metamyelocyte

9.

Trong bệnh CML khi nào cần chiết tách bạch cầu:

a)

Phụ nữ mang thai không thể sử dụng hóa trị liệu

b)

Số lượng bạch cầu > 300 K/uL hoặc có dấu hiệu tắc mạch

c)

Câu b và c

d)

Số lượng bạch cầu < 300 K/uL hoặc có dấu hiệu tắc mạch

10.

Câu nào sau đây SAI khi nói về công thức máu của người lớn bình thường

a)

Số lượng tiểu cầu bình thường và tập trung

b)

Thường hiện 5 thành phần bạch cầu trong máu

c)

Số % của Segment neutrophile nhiều hơn % Lymphocyte

d)

Hiện diện Myelocyte trong máu ngoại vi

11.

Bệnh nhân có kết quả huyết đồ: RBC 4.13x1012/L, Hb 8.7 g/dl, Hct 28.6%, MCH 69.6 fl, MCH 21.1 pg, bệnh nhân bị:

a)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc, mức độ thiếu máu trung bình

b)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc, mức độ thiếu máu nhẹ

c)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc, mức độ thiếu máu nặng

d)

Thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào, mức độ thiếu máu trung bình

12.

Anisocytosis là sự hiện diện của hồng cầu trong phết máu ngoại vi có sự khác biệt về:

a)

Hình thái tế bào (hồng cầu hình bia, miệng túi)

b)

Sự xuất hiện của hồng cầu nhân

c)

Kích thước tế bào (lớn, nhỏ, không đều)

d)

Hình dạng tế bào (hồng cầu hình răng cưa, chuỗi tiền)

13.

Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu HC to

a)

Thiếu Vitamin B12

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Suy tủy xương

d)

Thalassemia

14.

Xét nghiệm nào có giá trị giúp chẩn đoán suy tủy xương

a)

Ðịnh lượng chì trong máu

b)

Ðịnh lượng Vitamin B12 trong máu

c)

Sinh thiết tủy xương

d)

Ðịnh lượng FeS, Ferriti

15.

Bệnh Thalassemia thường biểu hiện các triệu chứng lâm sàng nào

a)

Thiếu máu, tan máu, ứ sắt, xương dị dạng, lách to

b)

Thiếu máu, nhiễm trùng, xuất huyết

c)

Thiếu máu, hội chứng dạ dày, ruột

d)

Thiếu máu, da môi khô, rụng tóc

16.

Ðiều nào sau đây KHÔNG ÐÚNG khi nói về bệnh Thalassemia

a)

Thể bệnh nặng có thể gây phù nhau thai (thai chết trong bụng mẹ)

b)

Giảm tổng hợp một hay nhiều chuỗi globin

c)

Ðiện di Hemoglobin để phát hiện bệnh

d)

Di truyền theo nhiễm sắc thể giới tính

17.

Khi nói về bệnh hồng cầu hình liềm (HbS), câu nào sau đây SAI:

a)

Hồng cầu có hình dạng lưỡi liềm

b)

Thiếu 1 chuỗi Beta globin

c)

Trong chuỗi polypeptide của βglobin có sự thay thế acid amin glutamic thành valin ở vị trí số 6

d)

Là bệnh Hemoglobin

18.

Kết quả điện di Hb thấy tăng bất thường HbE, gặp trong bệnh lý

a)

Bệnh HbE

b)
  • Thiếu Pyruvate kinase

c)
  • hexokinase của hồng cầu

d)

ban xuất huyết

19.

Cấu trúc hemoglobin bart’s (Hb bart’s) gồm

a)

2 chuôi alpha và 2 chuỗi beta

b)

    4 chuỗi  beta

c)

     4 chuỗi gamma

d)

  2 chuổi alpha và chuối gamma

20.

Nguyên nhân nào sau đây không gây nên thiếu máu

a)

Do rối loạn chuyển hóa mỡ

b)

   Do hồng cầu bị phá vỡ trong lòng mạch hoặc tổ chức

c)

Do giảm sản suất hồng cầu tại tủy xương

d)

    Do chảy máu

21.

Thiếu máu tán huyết do nguyên nhân ngoài hồng cầu, là do:

a)

Kháng thể, thuốc-hóa chất, nhiễm khuẩn

b)

Thuốc-hóa chất, nhiễm khuẩn

c)

Thuốc- hóa chất

d)

Kháng thể

22.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Sắt dự trữ dưới dạng Ferritine

b)

Bình thường hằng ngày lượng sắt mất đi bằng lượng sắt hấp thu vào

c)

Săt hấp thu vào cơ thể dưới dạng Fe 2+

d)

Thiếu sắt gây thiếu máu hồng cầu to

23.

Mẹ mang gen bệnh Thalassemia, Bố bình thường, thì con của họ có thể:

a)

50% khỏe mạnh, 25% mang gen bệnh, 25% mắc bệnh Thalassemia

b)

25% khỏe mạnh, 50% mang gen bệnh, 25% mắc bệnh Thalassemia

c)

50% khỏe mạnh, 50% mang gen bệnh

d)

25% khỏe mạnh, 25% mang gen bệnh, 50% mắc bệnh Thalassemia

24.

Kết quả điện di Hemoglobine: HbA: 97%, HbA2: 2,8%, HbF: 0.2%, người này có thể:

a)

Bệnh Alpha Thalassemia

b)

Bệnh Beta Thalassemia

c)

Bình thường

d)

Bệnh Hemoglobine

25.

Phân loại thiếu máu, người ta có thể dựa theo:

a)

Mức độ thiếu máu (nặng, trung bình, nhẹ…)

b)

Kích thước- hình thái tế bào

c)

Nguyên nhân

d)

Mức độ thiếu máu, nguyên nhân, kích thước-hình thái tế bào

26.

Kết quả điện di Hb có: HbA giảm, HbA2 tăng, có thể có HbF, gặp trong bệnh lý:

a)

Beta Thalassemia

b)

Alpha Thalassemia

c)

Bệnh hồng cầu hình cầu

d)

Bệnh HbE

27.

Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu sắt, bệnh Thalassemia

c)

Thiếu axit folic

d)

Bệnh Thalassemia

28.

Với sự phát triển bình thường, HbF được tổng hợp nhiều nhất vào giai đoạn:

a)

Sơ sinh

b)

Thai

c)

Phôi

d)

Thanh thiếu niên

29.

Cơ chế thiếu máu tán huyết do nguyên nhân tại hồng cầu, có thể là:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Thiếu sắt

c)

Thiếu B12, acid folic

d)

Khiếm khuyết màng hồng cầu

30.

Sự biệt hóa và phát triển của dòng bạch cầu hạt trong tủy xương:

a)

Myeloblast- Promyelocyte- Myelocyte- Metamyelocyte- Band- Segment neutrophile

b)

Promyelocyte- Myeloblast- Myelocyte- Metamyelocyte- Band- Segment neutrophile

c)

Promyelocyte- Myelocyte- Myeloblast- Metamyelocyte- Band- Segment neutrophile

d)

Myeloblast- Promyelocyte- Metamyelocyte- Myelocyte- Band- Segment neutrophile

31.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về bệnh Thalassemia

a)

Điện di Hemoglobin để phát hiện bệnh

b)

Thể bệnh nặng có thể gây phù nhau thai (thai chết trong bụng mẹ)

c)

Giảm tổng hợp một hay nhiều chuỗi globin

d)

Di truyền theo nhiễm sắc thể giới tính

32.

Các giai đoạn biệt hóa và phát triển của dòng hồng cầu:

a)

Proerythroblast-Basophilic Erythroblast- Acidophilic Erythroblast-Polychromatic Erythroblast

b)

Proerythroblast- Polychromatic Erythroblast -Basophilic Erythroblast -Acidophilic Erythroblast

c)

Basophilic Erythroblast- Proerythoblast- Polychromatic Erythroblast-Acidophilic Erythroblast

d)

Proerythroblast-Basophilic Erythroblast- Polychromatic Erythroblast-Acidophilic Erythroblast