Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về năng lượng trong tế bào

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào, dạng năng lượng nào sau đây là thế năng?

a)

Năng lượng trong các liên kết hóa học.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Nhiệt độ cơ thể.

d)

xung thần kinh.

2.

Khi nói về phân tử ATP, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phân tử ATP có cấu tạo từ ba thành phần cơ bản: adenine, đường ribose và 3 gốc photphat.

b)

Trong phân tử ATP, các gốc phosphate liên kết rất chặt chẽ với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Mỗi phân tử ATP có ba gốc phosphate liên kết với nhau tạo nên ba liên kết cao năng.

d)

Phân tử ATP có cấu tạo từ ba thành phần cơ bản: adenine, đường deoxyribose và 3 gốc photphat.

3.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công.

b)

lượng thức ăn được ăn vào cơ thể.

c)

khả năng sản sinh nhiệt.

d)

sự sắp xếp lại các phân tử hóa học của chất.

4.

Trong tế bào, năng lượng tồn tại chủ yếu ở dạng nào sau đây?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Điện năng.

d)

Quang năng.

5.

Động năng là dạng năng lượng

a)

sẵn sàng sinh công.

b)

dự trữ.

c)

tiềm ẩn, có khả năng sinh công.

d)

tồn tại trong các liên kết hóa học.

6.

Trong phân tử ATP chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2 liên kết.

b)

1 liên kết.

c)

3 liên kết.

d)

4 liên kết.

7.

Vì sao ATP được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Vì nó được dùng để cung cấp năng lượng cho hầu hết các quá trình sống của tế bào.

b)

Vì nó là 1 dạng động năng và sẵn sàng thực hiện các quá trình sống của tế bào.

c)

Vì nó là dạng nhiệt năng sẵn sàng sinh công để thực hiện các quá trình sống của tế bào.

d)

Vì trong tế bào hàm lượng ATP là vô hạn.

8.

Khi nói về sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các phản ứng phân giải các chất kèm theo tích lũy năng lượng.

b)

Quá trình chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển đổi năng lượng.

c)

Sự chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác luôn tuân theo các quy luật vật lý cơ bản.

d)

Các phản ứng trong tế bào hầu hết là phản ứng oxy hóa khử và cần có enzim xúc tác.

9.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia phản ứng do Enzim xúc tác

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzyme xúc tác.

c)

Chất tham gia cấu tạo enzyme.

d)

Chất tạo ra do nhiều enzyme liên kết lại.

10.

Mô tả nào dưới đây về cơ chế xúc tác của enzyme là đúng?

a)

Enzyme và cơ chất chuyển động ngẫu nhiên trong dung dịch và cơ chất liên kết được với trung tâm hoạt động của enzyme.

b)

Trung tâm hoạt động của enzyme thu hút cơ chất đến để liên kết với enzyme.

c)

Trung tâm hoạt động của enzyme phù hợp với cơ chất và nó không bị thay đổi khi liên kết với cơ chất.

d)

Mỗi trung tâm hoạt động chỉ liên kết với 1 cơ chất duy nhất.

11.

khi một enzyme trong dung dịch bảo hòa cơ chất, cách tốt nhất để tạo ra nhiều sản phẩm là:

a)

Cho thêm enzyme.

b)

Tăng nhiệt độ dung dịch lên càng cao càng tốt.

c)

Giảm lượng cơ chất.

d)

Lắc dung dịch chứa enzyme và cơ chất để tăng khả năng khả năng kết hợp enzyme với cơ chất.

12.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzyme lên cơ chất là:

a)

Tạo ra phức hợp enzyme - cơ chất.

b)

Tạo ra sản phẩm trung gian.

c)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng.

d)

Giải phóng enzyme khỏi cơ chất.

13.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viên điền kinh là

a)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.

b)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.

c)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành hóa năng và một phần cơ năng.

d)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần hóa năng.

14.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là chuyển hóa từ

a)

hóa năng sang quang năng.

b)

quang năng sang hóa năng.

c)

nhiệt năng sang quang năng.

d)

hóa năng sang nhiệt năng.

15.

Hợp chất nào sau đây được coi là "đồng tiền năng lượng của tế bào"?

a)

ATP.

b)

NADPH.

c)

ADP.

d)

FADH2.

16.

Cho một số hoạt động sau: (1) Tế bào thận vận chuyển chủ động glucose qua màng. (2) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (3) Vận động viên đang nâng quả tạ. (4) Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần tiêu tốn năng lượng ATP là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

17.

Sự chuyển hóa năng lượng là:

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác

18.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là:

a)

đồng hóa và dị hóa.

b)

xuất bào và nhập bào.

c)

tích lũy và giải phóng.

d)

chủ động và thụ động.

19.

Enzyme có bản chất là:

a)

nucleic acid.

b)

protein.

c)

carbohydrate.

d)

phospholipid.

20.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi:

a)

cofactor của enzyme.

b)

điểm ức chế của enzyme.

c)

điểm hoạt hóa của enzyme.

d)

trung tâm hoạt động của enzyme.

21.

Một nguyên tử sắt phải mất khoảng 300 năm để phân hủy một phân tử H2O2 thành H2O và CO2. Nhưng một phân tử enzyme catalase thì chỉ cần một giây đã có thể phân hủy một phân tử H2O2 thành H2O và CO2. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Có khả năng xúc tác thuận nghịch.

b)

Có tính đặc hiệu và chọn lọc.

c)

Có hoạt tính xúc tác mạnh.

d)

Có mức năng lượng lớn.

22.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất cao năng.

b)

Là chất xúc tác sinh học.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng.

23.

Cho S là cơ chất, E là enzyme, P là sản phẩm. Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

S + E → ES → EP → E + P.

b)

P + E → PE → ES → E + S.

c)

S + E → EP → E + P.

d)

P + E → ES → E + S.

24.

Xét các nhận định sau về ATP, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Liên kết P - P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng

b)

Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng.

c)

Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và hai nhóm phosphate.

d)

ATP là đồng tiền năng lượng tế bào

25.

Xét các nhận định sau về enzyme, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Bản chất enzyme là protein

b)

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vật và thực vật, enzyme do các tuyến tiết ra.

26.

Quan sát hình và xét các nhận định sau, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 5

b)

Trypsin ở tụy hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10

c)

Pepsin có khoảng pH rộng hơn so với Trypsin.

d)

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin có giá trị gấp hơn 4 lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Pepsin.

27.

Xét các nhận định sau về ATP, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng.

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.