NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstiền gửi, thu phí
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Agribank nhận tiền gửi tiết kiệm của khách hàng bằng các loại tiền tệ nào sau đây ?
a)
VNĐ (đồng Việt Nam), USD (Dollar Mỹ), EUR (Euro Châu Âu).
b)
VNĐ, USD, EUR, JPY.
c)
VNĐ, USD, EUR, AUD (Dollar Úc).
d)
VNĐ, USD, EUR, CAD (Dollar Canada).
2.
Trường hợp giấy ủy quyền rút TGTK không ghi rõ thời hạn ủy quyền, thì thời hạn hiệu lực của giấy ủy quyền là bao nhiêu lâu kể từ ngày xác lập việc ủy quyền ?
a)
Sáu (6) tháng.
b)
Một (01) năm.
c)
Hai (02) năm.
d)
Ba (03) năm.
3.
Thời hạn cấp lại thẻ tiết kiệm mới đối với thẻ tiết kiệm bị báo mất là bao nhiêu ngày?
a)
Phát hành lại ngay sổ tiết kiệm cho chủ sở hữu sau khi khách hàng hoàn tất thủ tục báo mất thẻ tiết kiệm.
b)
Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất thẻ tiết kiệm.
c)
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất thẻ tiết kiệm.
d)
Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất thẻ tiết kiệm.
4.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank. Agribank chi trả TGTK dưới các hình thức nào sau đây?
a)
Tiền mặt; chuyển khoản vào TKTT của chính người gửi tiền.
b)
Tiền mặt; chuyển khoản vào TKTT khách hàng ghi trên sổ tiết kiệm
c)
Tiền mặt; chuyển khoản vào TKTT được chỉ định trên giấy gửi tiền.
5.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, giấy ủy quyền rút tiền gửi tiết kiệm được lập tại đâu?
a)
Tại Agribank nơi khách hàng mở thẻ tiết kiệm.
b)
Lập ngoài địa điểm giao dịch của Agribank.
c)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào trong hệ thống Agribank.
d)
Cả đáp án a và b.
6.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, khách hàng mất thẻ tiết kiệm có thể báo mất tại đâu?
a)
Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank.
b)
Tại Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm.
7.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, việc cấp lại thẻ tiết kiệm mới cho khách hàng sau khi làm thủ tục báo mất thẻ tiết kiệm được thực hiện tại đâu?
a)
Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank.
b)
Tại Agribank nơi khách hàng mở thẻ tiết kiệm.
c)
Tại Agribank nơi khách hàng mở thẻ tiết kiệm hoặc các chi nhánh của Agribank cùng tỉnh,thành phố trực thuộc.
8.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, thời hạn cấp lại thẻ tiết kiệm mới đối với thẻ tiết kiệm bị báo hỏng (nếu xác định được đúng, đầy đủ nội dung ghi trên thẻ tiết kiệm) là:
a)
Sau 15 ngày làm việc kể từ thời điểm khách hàng báo hỏng.
b)
Sau 15 ngày kể từ thời điểm khách hàng báo hỏng.
c)
Phát hành lại ngay thẻ tiết kiệm mới cho người gửi tiền.
9.
Theo quy định về các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank. Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ là:
a)
500.000 VNĐ, 10 USD, 10 EUR .
b)
1.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR .
c)
100.000 VND, 50 USD, 50 EUR .
d)
100.000 VND, 10 USD, 10 EUR .
10.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, thủ tục gửi TGTK thông qua người đại diện theo pháp luật cần phải xuất trình những loại giấy tờ nào sau đây?
a)
Giấy tờ chứng minh tư cách đại diện của người đại diện theo pháp luật còn thời hạn hiệu lực (bản sao); Giấy tờ xác minh thông tin của người đại diện theo pháp luật (bản sao); Giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền (bản sao).
b)
Giấy tờ chứng minh tư cách đại diện của người đại diện theo pháp luật còn thời hạn hiệu lực (bản gốc); Giấy tờ xác minh thông tin của người đại diện theo pháp luật (bản gốc); Giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền (bản gốc).
c)
Giấy tờ chứng minh tư cách đại diện của người đại diện theo pháp luật còn thời hạn hiệu lực; Giấy tờ xác minh thông tin của người đại diện theo pháp luật; Giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền.
11.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank: Rút TGTK trước hạn đối với hình thức trả lãi định kỳ thì phần lãi đã trả Agribank sẽ xử lý như thế nào?
a)
Agribank sẽ tự động hạch toán trả lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn .
b)
Agribank sẽ thu lại phần chênh lệch giữa số lãi đã lĩnh và số lãi khách hàng được hưởng.
c)
Agribank sẽ thu lại phần chênh lệch giữa số lãi đã lĩnh và số lãi khách hàng được hưởng (nếu có) khi trả gốc cho người gửi tiền .
12.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank: Agribank không chấp nhận thanh toán cho người được ủy quyền trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Chữ ký/điểm chỉ của người ủy quyền không đúng mẫu đã đăng ký, lưu trữ tại Agribank và trên Ipcas; Chữ ký của người được ủy quyền trên chứng từ giao dịch không đúng với giấy ủy quyền;
b)
Người được ủy quyền không có giấy tờ xác minh thông tin còn thời hạn hiệu lực hoặc có nhưng không đúng với giấy ủy quyền;
c)
Giấy ủy quyền đã hết hiệu lực. TGTK đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm, Thẻ tiết kiệm đang trong thời gian theo dõi báo mất, báo hỏng.
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Trong trường hợp bất khả kháng phải giao dịch offline (sự cố mất điện, mạng bị ngắt, máy in sổ bị hỏng...), khi phát hành sổ tiết kiệm thủ công cho khách hàng, trên sổ tiết kiệm phải có thêm các yếu tố sau:
a)
Chữ ký xác nhận của Giám đốc đơn vị (hoặc người được ủy quyền) lên phía góc trên bên phải của sổ tiết kiệm.
b)
Chữ ký xác nhận của người được ủy quyền ký sổ tiết kiệm phía trên góc phải của sổ tiết kiệm.
c)
Chữ ký xác nhận của Giám đốc đơn vị (hoặc người được ủy quyền) phía dưới góc phải của sổ tiết kiệm.
d)
Chữ ký xác nhận của người được ủy quyền ký sổ tiết kiệm phía dưới góc phải của sổ tiết kiệm.
14.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agirbank. Người gửi tiền có thể làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm ở đâu?
a)
Tại Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm để làm thủ tục chuyển quyền sở hữu STK.
b)
Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank để làm thủ tục chuyển quyền sở hữu STK.
c)
Tại Agribank nơi người nhận chuyển quyền sở hữu giao dịch.
15.
Trường hợp sổ tiết kiệm trắng bị hỏng trong quá trình in ấn, bảo quản trong kho tiền (nguyên nhân khách quan như lỗi in ấn, thiếu, trùng sê ri, mối mọt, chuột cắn, hỏa hoạn, lũ lụt...) Đơn vị phải thành lập hội đồng tổ chức tiêu hủy sổ tiết kiệm định kỳ bao lâu một lần?
a)
01 tháng.
b)
03 tháng.
c)
06 tháng.
d)
12 tháng.
16.
Số dư tối thiểu để duy trì một thẻ tiết kiệm và số tiền gửi tối thiểu cho mỗi lần gửi tiền vào một thẻ tiết kiệm tùy thuộc vào đặc tính sản phẩm nhưng không thấp hơn:
a)
50.000 VND; 10USD, 10EUR.
b)
50.000VND; 100USD. 100EUR.
c)
100.000VND, 100USD, 100EUR.
d)
100.000VND, 10USD, 10EUR.
17.
Đối tượng nào sau đây không được phép gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng ngoại tệ?
a)
Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng.
b)
Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên.
c)
Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài.
d)
Công dân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
18.
Trường hợp nào sau đây, người gửi tiền không cần có 02 (hai) người làm chứng khi gửi tiền tại Agribank?
a)
Người gửi tiền không đọc được.
b)
Người gửi tiền không nhìn được.
c)
Người gửi tiền không viết được.
d)
Người gửi tiên không ký và không điểm chỉ được.
19.
Thẩm quyền được ký trên sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá? Chọn đáp án đúng nhất
a)
Giám đốc chi nhánh (Quyền giám đốc, Phó giám đốc phụ trách, Phó giám đốc điều hành).
b)
Giám đốc chi nhánh(Quyền giám đốc, Phó giám đốc phụ trách, Phó giám đốc điều hành) ủy quyền lại cho Phó giám đốc và Trưởng phòng kế toán (Quyền trưởng phòng, phó phòng phụ trách, Phó phòng điều hành).
c)
Trường hợp Trưởng phòng kế toán đi vắng, Giám đốc chi nhánh (Quyền giám đốc, Phó giám đốc phụ trách, Phó giám đốc điều hành) được ủy quyền lại từng lần cho Phó phòng Kế toán.
d)
Tất cả các đáp án trên.
20.
Trường hợp Tiền gửi tiết kiệm đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm thì người gửi tiền có được phép hủy bỏ/ thay đổi nội dung ủy quyền hay không?
a)
Có.
b)
Không.
21.
Nguyên tắc nào sau đây là đúng về loại tiền Việt Nam đồng nhận gửi tiết kiệm ?
a)
Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (là số chẵn đồng) và chuyển khoản (là số chẵn đồng).
b)
Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (là số chẵn trăm đồng) và chuyển khoản (là số chẵn đồng).
c)
Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (là số chẵn trăm đồng) và chuyển khoản (là số chẵn trăm đồng).
d)
Đồng Việt Nam bằng tiền mặt (là số chẵn đồng) và chuyển khoản (là số chẵn trăm đồng).
22.
Nguyên tắc nào sau đây là đúng nhất về loại tiền ngoại tệ nhận gửi tiền gửi tiết kiệm ?
a)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
b)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng trăm đơn vị tiền tệ, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
c)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
d)
Các loại ngoại tệ công bố nhận gửi từng thời kỳ bằng tiền mặt (tính chẵn đến hàng đơn vị, không phải là tiền xu) và chuyển khoản (Tính chẵn đến hàng trăm đơn vị của ngoại tệ nhận gửi) .
23.
Đối với Tiền gửi tiết kiệm chung, Thông báo "TGTK chung'' được đóng dấu như thế nào?
a)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên góc trên, bên trái mặt trước của thẻ tiết kiệm.
b)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên chính giữa mặt trước của thẻ tiết kiệm.
c)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên chính giữa mặt sau của thẻ tiết kiệm.
d)
Đóng dấu "TGTK chung" hình chữ nhật, màu đỏ lên góc trên, bên phải mặt trước của thẻ tiết kiệm.
24.
Đối với giao dịch chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm, Sau khi hoàn tất các thủ tục đăng ký thông tin khách hàng, cập nhật chữ ký, Giao dịch viên thực hiện đăng ký chuyển quyền tại màn hình nào sau đây?
a)
Màn hình dpcb02: Đăng ký trường hợp đặc biệt của tài khoản.
b)
Màn hình dpcb24: Authorized management.
c)
Màn hình Transfer owner Account (for Branch).
d)
Cả đáp án a và c.
25.
Giấy tờ có giá được phát hành và thanh toán bằng loại tiền tệ nào sau đây?
a)
VNĐ, USD, EUR.
b)
VNĐ, USD.
c)
VNĐ.
d)
VNĐ và các loại ngoại tệ khác theo quy định của Tổng giám đốc trong từng thời kỳ.
26.
Theo quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi, mệnh giá của chứng chỉ tiền gửi là:
a)
100.000 đồng Việt Nam hoặc bội số của 100.000 đồng Việt Nam.
b)
1.000.000 đồng Việt Nam hoặc bội số của 1.000.000 đồng Việt Nam.
27.
Giấy tờ có giá có thể được thanh toán tại đâu?
a)
Agribank nơi phát hành giấy tờ có giá.
b)
Tại tất cả các điểm giao dịch của Agribank .
c)
Tại tất cả các điểm giao dịch của Agribank trừ chi nhánh tại Campuchia.
28.
Quyền của chủ sở hữu giấy tờ có giá:
a)
Được thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi giấy tờ có giá theo thỏa thuận với Agribank.
b)
Được chuyển nhượng, cho tặng, thừa kế, chiết khấu, được sử dụng giấy tờ có giá làm tài sản bảo đảm theo quy định.
c)
Được ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch liên quan đến giấy tờ có giá theo quy định.
d)
Tất cả các phương án trên.
29.
Đối với trái phiếu phát hành ra công chúng, Agribank phải hoàn thiện hồ sơ đăng ký niêm yết hoặc đăng ký giao dịch chứng khoán trong thời hạn bao lâu kể từ ngày kết thúc đợt chào bán?
a)
05 ngày.
b)
15 ngày.
c)
30 ngày.
d)
10 ngày.
30.
Số tiền gửi tối thiểu đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ quy định là bao nhiêu ?
a)
1.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR.
b)
10.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR.
c)
10.000.000 VNĐ, 500 USD, 500 EUR.
d)
10.000.000 VNĐ, 100 USD, 100 EUR.
31.
Đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, có các phương thức trả lãi nào sau đây?
a)
Trả lãi trước, trả lãi sau toàn bộ, trả lãi định kỳ, lãi được nhập gốc hàng tháng.
b)
Lãi được nhập gốc hàng tháng .
c)
Lãi được chi trả vào ngày tất toán.
d)
Trả lãi trước, trả lãi sau toàn bộ, trả lãi định kỳ.
32.
Theo quy định về sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trên E-Banking, số tiền gửi tối đa là?
a)
500.000 VND.
b)
1.000.000 VND.
c)
1.000.000.000 VND.
d)
Không quy định.
33.
Theo quy định về sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trên E-Banking, số tiền gửi tối thiểu là?
a)
Không quy định.
b)
500.000 VND.
c)
1.000.000 VND.
d)
10.000.000 VND.
34.
Trường hợp khách hàng đóng tài khoản tiền gửi trực tuyến trong vòng 03 ngày kể từ ngày mở tài khoản, Agribank trả lãi cho khách hàng như thế nào?
a)
Lãi không kỳ hạn thấp nhất tại thời điểm khách hàng đóng tài khoản.
b)
Lãi suất 0%/năm.
c)
Trả lãi theo lãi suất tiền gửi có kỳ hạn tương ứng với kỳ hạn khách hàng đăng ký gửi.
d)
Trả lãi không kỳ hạn cho khách hàng và thu phí đóng sớm theo quy định.
35.
Agribank huy động kỳ hạn gửi nào đối với tài khoản tiền gửi trực tuyến?
a)
Dưới 12 tháng.
b)
Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng.
c)
Từ 24 tháng trở lên.
d)
Cả a,b và c.
36.
Giao dịch mở, đóng tài khoản tiền gửi trực tuyến của khách hàng thực hiện thành công được Agribank chứng thực dưới hình thức nào?
a)
Theo hình thức khách hàng đăng ký.
b)
Khách hàng đến quầy giao dịch để nhận chứng từ.
c)
Biên lai xác nhận giao dịch mở/đóng và được gửi vào hộp thư điện tử của khách hàng hoặc hóa đơn giao dịch tại máy ATM/CDM.
d)
Hóa đơn điện tử được tự động gửi về địa chỉ email của khách hàng sau 01 ngày làm việc.
37.
Mã sản phẩm tiền gửi tiết kiệm linh hoạt được quy định trên IPCAS?
a)
601(<12T),604(>=12T,<24T),607(>=24T).
b)
622 (<12T),623(>=12T,<24T),624(>=24T).
c)
680(<12T),681(>=12T,<24T),682(>=24T).
d)
683(<12T),684(>=12T,<24T),685(>=24T).
38.
Theo quy định của Agribank, trường hợp người gửi tiền mất, người thừa kế có đầy đủ giấy tờ hợp lệ của bên công chứng thì có được rút sổ tiết kiệm khác chi nhánh gốc nơi mở sổ tiết kiệm đó hay không?
a)
Có (Chi nhánh giao dịch sao lưu một bộ hồ sơ gửi chi nhánh gốc nơi mở sổ tiết kiệm để theo dõi).
b)
Không được phép.
39.
Hiện tại khách hàng có thể thực hiện đóng tài khoản tiền gửi trực tuyến thông qua các kênh nào?
a)
Internet Banking hoặc ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại quầy giao dịch.
b)
Trên kênh giao dịch khi khách hàng thực hiện gửi tiền hoặc tại quầy giao dịch.
c)
Trên ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại quầy giao dịch.
d)
Trên ứng dụng Agribank E-mobile banking hoặc tại ATM/CDM của Agribank.
40.
Hiện nay, Agribank huy động loại tiền gửi tiết kiệm an sinh với các kỳ hạn nào sau đây?
a)
06 tháng, 12 tháng, 24 tháng.
b)
06 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng.
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên.
d)
12 tháng, 24 tháng.
41.
Theo quy định về sản phẩm tiền gửi trực tuyến, mẫu sử dụng khi đóng tài khoản trực tuyến tại quầy giao dịch là?
a)
Giấy rút tiền.
b)
Giấy đề nghị đóng tài khoản theo mẫu quy định của Agribank.
c)
Ủy nhiệm chi.
d)
A hoặc C.
42.
Đối với sản phầm tiền gửi tiết kiệm, hiện nay khách hàng gửi tiết kiệm được miễn thu loại phí nào sau đây?
a)
Phí đóng sớm .
b)
Phí chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm.
c)
Phí lập giấy ủy quyền tại Agribank.
d)
Phí thông báo mất thẻ tiết kiệm.
43.
Tài khoản thanh toán có 09 số đẹp thuộc loại tài khoản số lặp cuối, lộc phát, số tiến liền nhau, Agribank thu mức phí tối thiểu (chưa có VAT)?
a)
25.000.000 VNĐ.
b)
40.000.000 VNĐ.
c)
100.000.000 VNĐ.
d)
80.000.000 VNĐ.
44.
Đối với tài khoản thanh toán số đẹp bằng USD (dollar mỹ), mức phí dịch vụ được quy định như thế nào?
a)
Miễn phí.
b)
Phí dịch vụ được tính bằng USD.
c)
Phí dịch vụ được tính bằng VND và ngoại tệ quy đổi tương đương theo tỷ giá cơ bản do Agribank công bố tại thời điểm thu phí.
d)
Không áp dụng mở tài khoản thanh toán số đẹp đối với đồng USD và các loại ngoại tệ khác.
45.
Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt vào tài khoản và chuyển tiền đi (đối với số tiền mới nộp vào tài khoản) ngay trong ngày, hiện tại Agribank quy định thu phí như thế nào?
a)
Không thu phí nếu khách hàng nộp tiền mặt và tài khoản và chuyển đi ngay trong ngày trong hệ thống Agribank.
b)
Áp dụng mức phí tương tự như giao dịch nộp tiền mặt chuyển tiền đi theo các mã phí tương ứng.
c)
Thu phí theo các mã phí với hình thức chuyển khoản từ tài khoản .
46.
Mức phí (Chưa VAT) đối với khách hàng cá nhân nào sau đây là đúng đối với giao dịch chuyển khoản trong hệ thống Agribank (Không phân biệt giao dịch tại nơi mở tài khoản/ nơi giao dịch)?
a)
Mã phí D9 (0.01%-min 15.000đ) nếu khách hàng thụ hưởng cùng tỉnh thành phố.
b)
Mã phí DA(0.03%-min 20.000đ) nếu khách hàng thụ hưởng khác tỉnh, thành phố.
c)
Không thu phí.
d)
Cả a và b.
47.
Mức phí (Chưa VAT) nào sau đây là đúng đối với giao dịch chuyển khoản khác hệ thống Agribank (Không phân biệt giao dịch tại nơi mở tài khoản/ nơi giao dịch)?
a)
Mã phí D1 (0.02%-min 10.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí D2(0.04%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
b)
Mã phí D1 (0.01%-min 10.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí D2(0.02%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
c)
Mã phí D1 (0.02%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí D2(0.04%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
d)
Mã phí D1 (0.01%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí D2(0.02%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
48.
Mức phí (Chưa VAT) nào sau đây là đúng đối với giao dịch khách hàng vãng lai chuyển tiền mặt đi khác hệ thống Agribank?
a)
Mã phí E2 (0.04%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí E3(0.05%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
b)
Mã phí E2 (0.05%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí E3(0.06%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
c)
Mã phí E2 (0.02%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí E3(0.04%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
d)
Mã phí E2 (0.03%-min 15.000đ) nếu số tiền chuyển <500.000.000đ và mã phí E3(0.05%-min 20.000đ) nếu số tiền chuyển từ 500.000.000đ trở lên.
49.
Agribank thu phí trong trường hợp nào sau đây?
a)
Khách hàng vãng lai lĩnh tiền mặt để gửi tiết kiệm .
b)
Khách hàng vãng lai lĩnh tiền mặt để trả tiền vay.
c)
Khách hàng rút sổ tiết kiệm mở khác chi nhánh giao dịch .
d)
Khách hàng nộp tiền mặt vào tài khoản của người thụ hưởng khác mở tại chi nhánh khác nơi giao dịch (trong cùng hệ thống Agribank).
50.
Mức phí (Chưa VAT) khi thực hiện chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G5 (20.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G5 (50.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G5 (80.000đ.01 thẻ).
d)
Hiện tại Agribank miễn phí chuyển quyền sở hữu sổ tiết kiệm.
51.
Mức phí (Chưa VAT) khi thực hiện cấp lại thẻ tiết kiệm , GTCG (mất, hỏng...)
a)
Mã phí G1 (80.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G1 (50.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G1 (20.000đ/01 thẻ).
d)
Hiện tại Agribank chỉ thu phí báo mất, miễn phí cấp lại sổ tiết kiệm, GTCG.
52.
Phí báo hỏng thẻ tiết kiệm (Chưa VAT) được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G1 (50.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G1 (20.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G1 (10.000đ/01 thẻ).
d)
Không thu phí .
53.
Phí báo mất thẻ tiết kiệm, GTCG (Chưa VAT) được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G0 (100.000đ/01 thẻ).
b)
Mã phí G0 (80.000đ/01 thẻ).
c)
Mã phí G0 (50.000đ/01 thẻ).
d)
Mã phí G0 (20.000đ/01 thẻ).
54.
Khách hàng Nguyễn Sơn Tùng có tài khoản mở tại Agribank Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc, đến giao dịch tại Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ và đề nghị sao kê tài khoản của mình từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/03/2023. Tổng số trang in của sao kê là 10 trang. Vậy tổng số tiền phí (chưa VAT) mà anh Tùng phải trả là bao nhiêu?
a)
50.000 VNĐ.
b)
100.000 VNĐ.
c)
30.000 VNĐ.
d)
20.000 VNĐ.
55.
Khách hàng Lưu Tiểu Băng có tài khoản mở tại Agribank Chi nhánh huyện Tam Nông, đến giao dịch tại Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ đề nghị sao kê tài khoản của mình từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/03/2023. Tổng số trang in của sao kê là 01 trang. Vậy tổng số tiền phí (chưa VAT) mà chị Băng phải trả là bao nhiêu?
a)
10.000 VND.
b)
20.000 VND.
c)
6.000 VND.
d)
5.000 VND.
56.
Mức phí (bao gồm VAT) xác nhận số dư đối với tài khoản thanh toán, tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân được quy định như thế nào?
a)
Mã phí L0- 33.000đ đối với bản tiếng việt và L1-55.000đ đối với bản tiếng anh.
b)
Mã phí L0- 22.000đ đối với bản tiếng việt và L1-55.000đ đối với bản tiếng anh.
c)
Mã phí L2- 55.000đ đối với bản tiếng việt và L3-110.000đ đối với bản tiếng anh.
d)
Mã phí L2 - 22.000đ đối với bản tiếng việt và L3-55.000đ đối với bản tiếng anh.
57.
Mức phí xác nhận theo yêu cầu của kiểm toán được quy định như thế nào?
a)
Không quy định.
b)
Mã phí L8 - tối thiểu 100.000đ/ bản (chưa VAT).
c)
Mã phí L3 - tối thiểu 55.000đ/ bản (chưa VAT).
d)
Mã phí L4 - tối thiểu 100.000đ/ bản (chưa VAT).
58.
Theo quy định ban hành liên quan đến biểu phí dịch vụ cho vay, nguyên tắc áp dụng nào sau đây không đúng?
a)
Các loại phí liên quan đến hoạt động cho vay thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo quy định.
b)
Không thu phí trả nợ trước hạn đối với trường hợp cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm.
c)
Không thu phí trả nợ trước hạn đối với trường hợp cho vay thẻ tín dụng, thấu chi tài khoản.
d)
Không thu phí trả nợ trước hạn đối với trường hợp Agribank chủ động yêu cầu khách hàng trả nợ trước hạn hoặc theo yêu cầu của cơ quan thanh kiểm tra, kiểm toán.
59.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, phí đóng sớm sổ tiết kiệm được quy định như thế nào đối với sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ?
a)
Khách hàng chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn 03 ngày làm việc.
b)
Khách hàng chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn 05 ngày làm việc.
c)
Khách hàng chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn 03 ngày.
d)
Khách hàng chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn 05 ngày.
60.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí đóng sớm sổ tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ được quy định như thế nào?
a)
Mã F9 (0.02% - min 10.000đ) chưa VAT.
b)
Mã F8 (20.000đ/ TK) chưa VAT.
c)
Mã F8( 0.01 %- min 10.000đ) chưa VAT.
d)
Miễn phí đóng sớm sổ tiết kiệm.
61.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, phí giải quyết hồ sơ nhận thừa kế được quy định như thế nào?
a)
G0 (100.000đ/ 01 hồ sơ) chưa VAT.
b)
G4 (100.000đ/01 hồ sơ) chưa VAT.
c)
G0 (50.000đ/ 01 hồ sơ) chưa VAT.
d)
G4 (50.000đ/ 01 hồ sơ) chưa VAT.
62.
Khách hàng Lưu Bá Khôi có tài khoản thanh toán mở ngày 08/03/2023 tại Agribank CN huyện Lâm Thao. Ngày 03/04/2023, khách hàng đến Agribank CN huyện Thanh Thủy giao dịch với yêu cầu đóng tài khoản thanh toán. Hỏi mức phí đóng tài khoản mà Agribank CN Thanh Thủy được phép thu của khách hàng là bao nhiêu?
a)
Mã phí F8 (20.000đ/01 TK) chưa VAT.
b)
Mã phí F8 (0.02 %- min 20.000đ) chưa VAT.
c)
Miễn phí.
d)
Cả 3 đáp án đều sai.
63.
Khách hàng Phan Anh Tú có tài khoản thanh toán mở ngày 08/03/2023 tại Agribank CN tỉnh Phú Thọ. Ngày 03/04/2023, do không có nhu cầu sử dụng, khách hàng đề nghị đóng tài khoản thanh toán của mình tại chi nhánh mở tài khoản. Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí tối đa ngân hàng được phép thu của khách hàng là bao nhiêu?
a)
Mã phí F8 (20.000đ/01 TK) chưa VAT.
b)
Mã phí F8 (0,02% - min 10.000đ) chưa VAT.
c)
Mã phí F8 (0,04% - min 20.000đ) chưa VAT.
d)
Không thu phí .
64.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí tra soát/điều chỉnh đối với các lệnh chuyển tiền đi/đến cùng hệ thống theo yêu cầu được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G0 (10.000đ/ lần) chưa VAT.
b)
Mã phí G0 (20.000đ/ lần) chưa VAT.
c)
Không thu phí .
65.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí tra soát/điều chỉnh đối với các lệnh chuyển tiền đi/đến ngoài hệ thống Agribank theo yêu cầu được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G1 (10.000đ/ lần) chưa VAT.
b)
Mã phí G1 (20.000đ/ lần) chưa VAT.
c)
Mã phí G1 (30.000đ/ lần) chưa VAT.
d)
Không thu phí.
66.
Theo quy định biểu phí dịch vụ cung cấp tài khoản thanh toán số đẹp, mức phí tối thiểu (chưa VAT) của tài khoản thanh toán có từ 10 số trở lên là bao nhiêu?
a)
80.000.000 VND.
b)
100.000.000 VND.
c)
150.000.000 VND.
d)
Theo thỏa thuận.
67.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, trường hợp cấp lại Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn (do mất, hỏng ...) được quy định như thế nào?
a)
Mã phí G1 (20.000đ/Hợp đồng).
b)
Mã phí G6 (50.000đ/Hợp đồng).
c)
Mã phí G7 (100.000đ/Hợp đồng).
d)
Không quy định.
68.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí quản lý tài khoản VND thường niên được quy định như thế nào?
a)
5.500đ/ tháng đối với cá nhân; 11.000đ/tháng đối với tổ chức (Đã bao gồm VAT).
b)
5.500đ/ tháng đối với cá nhân; 22.000đ/tháng đối với tổ chức (Đã bao gồm VAT).
c)
11.000đ/ tháng đối với cá nhân; 22.000đ/tháng đối với tổ chức (Đã bao gồm VAT).
d)
11.000đ/ tháng đối với cá nhân; 55.000đ/tháng đối với tổ chức (Đã bao gồm VAT).
69.
Theo quy định biểu phí dịch vụ hiện hành, mức phí quản lý tài khoản ngoại tệ thường niên được quy định như thế nào?
a)
0.5 USD/ tháng đối với cá nhân; 1 USD/tháng đối với tổ chức (Chưa bao gồm VAT).
b)
0.5 USD/ tháng đối với cá nhân; 2 USD/tháng đối với tổ chức (Chưa bao gồm VAT).
c)
1 USD/ tháng đối với cá nhân; 2 USD/tháng đối với tổ chức (Chưa bao gồm VAT).
d)
1 USD/ tháng đối với cá nhân; 3 USD/tháng đối với tổ chức (Chưa bao gồm VAT).
70.
Mức phí tối thiểu đối với phát hành bảo lãnh, sửa đổi bảo lãnh đảm bảo 100% bằng TGTK, tài khoản ký quỹ tại Agribank, sổ tiết kiệm, kỳ phiếu hoặc giấy tờ có giá do Agribank phát hành?
a)
200.000đ/ lần.
b)
300.000đ/ lần.
c)
500.000đ/ lần.
d)
1.000.000đ/ lần .
71.
Mức phí đối với phát hành bảo lãnh, sửa đổi bảo lãnh ký quỹ dưới 100%; Bảo lãnh bảo đảm bằng hình thức khác (Có TSBĐ 100%)?
a)
1.5%/năm tối thiểu 500.000đ/ lần.
b)
1.5%/năm tối thiểu 300.000đ/ lần.
c)
2%/năm, tối thiểu 300.000đ/ lần.
d)
2%/năm tối thiểu 500.000đ/ lần.
72.
Mức phí tối thiểu đối với trường hợp hủy thư bảo lãnh được quy định như thế nào?
a)
200.000đ/ lần.
b)
300.000đ/ lần.
c)
100.000đ/ lần.
d)
Không quy định.
73.
Tài khoản thanh toán có 09 số đẹp thuộc loại tài khoản số lặp cuối, lộc phát, số tiến liền nhau, Agribank thu mức phí tối đa (chưa có VAT)?
a)
80.000.000 VND.
b)
100.000.000 VND.
c)
40.000.000 VND.
d)
Theo thỏa thuận.
74.
Theo quy định mở và sử dụng tài khoản thanh toán, người nước ngoài được gọi là Người cư trú trong trường hợp nào?
a)
Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
b)
Người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn.
c)
Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 6 tháng trở lên.
d)
Đáp án a,b.
Reset
