wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 14 Part 7 - Yến

Total questions: 68

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

financial advisor (n)

a)

nhà cố vấn tài chính

b)

tờ khai thuế, kê khai thuế

c)

chợp mắt

d)

xe buýt đưa đón

2.

tax return (n)

a)

nhà cố vấn tài chính

b)

tờ khai thuế, kê khai thuế

c)

chợp mắt

d)

xe buýt đưa đón

3.

nap (n)

a)

nhà cố vấn tài chính

b)

tờ khai thuế, kê khai thuế

c)

chợp mắt

d)

xe buýt đưa đón

4.

shuttle bus (n)

a)

nhà cố vấn tài chính

b)

tờ khai thuế, kê khai thuế

c)

chợp mắt

d)

xe buýt đưa đón

5.

distribution facility (n)

a)

cơ sở phân phối

b)

liên quan

c)

cộng tác

d)

cực kỳ

6.

relevant (adj)

a)

cơ sở phân phối

b)

liên quan

c)

cộng tác

d)

cực kỳ

7.

collaborative (adj)

a)

cơ sở phân phối

b)

liên quan

c)

cộng tác

d)

cực kỳ

8.

exceptionally (adv)

a)

cơ sở phân phối

b)

liên quan

c)

cộng tác

d)

cực kỳ

9.

inconvenience (n)

a)

sự bất tiện

b)

có mặt

c)

sự nhiệt tình

d)

lượng/đội

10.

turn up (v)

a)

sự bất tiện

b)

có mặt

c)

sự nhiệt tình

d)

lượng/đội

11.

enthusiasm (n)

a)

sự bất tiện

b)

có mặt

c)

sự nhiệt tình

d)

lượng/đội

12.

legion (n)

a)

sự bất tiện

b)

có mặt

c)

sự nhiệt tình

d)

lượng/đội

13.

fame (n)

a)

sự nổi tiếng

b)

rầm rộ

c)

trò quay số trúng thưởng

d)

hãng thu âm

14.

extensive (adj)

a)

sự nổi tiếng

b)

rầm rộ

c)

trò quay số trúng thưởng

d)

hãng thu âm

15.

raffle (n)

a)

sự nổi tiếng

b)

rầm rộ

c)

trò quay số trúng thưởng

d)

hãng thu âm

16.

record label (n)

a)

sự nổi tiếng

b)

rầm rộ

c)

trò quay số trúng thưởng

d)

hãng thu âm

17.

pour (v)

a)

đổ

b)

chưa từng có

c)

đồ đạc/thiết bị (cố định)

d)

theo yêu cầu/tùy chỉnh

18.

unprecedented (adj)

a)

đổ

b)

chưa từng có

c)

đồ đạc/thiết bị (cố định)

d)

theo yêu cầu/tùy chỉnh

19.

fixture (n)

a)

đổ

b)

chưa từng có

c)

đồ đạc/thiết bị (cố định)

d)

theo yêu cầu/tùy chỉnh

20.

custom (adj)

a)

đổ

b)

chưa từng có

c)

đồ đạc/thiết bị (cố định)

d)

theo yêu cầu/tùy chỉnh

21.

optional (adj)

a)

không bắt buộc

b)

mong muốn

c)

rủi ro, nguy cơ, mối đe dọa

d)

bữa tối chào đón

22.

be eager to (adj)

a)

không bắt buộc

b)

mong muốn

c)

rủi ro, nguy cơ, mối đe dọa

d)

bữa tối chào đón

23.

threat (n)

a)

không bắt buộc

b)

mong muốn

c)

rủi ro, nguy cơ, mối đe dọa

d)

bữa tối chào đón

24.

reception dinner (n)

a)

không bắt buộc

b)

mong muốn

c)

rủi ro, nguy cơ, mối đe dọa

d)

bữa tối chào đón

25.

interpretation (n)

a)

sự thông dịch

b)

gửi

c)

dần thoải mái/ít việc

d)

xứng đáng

26.

circulate (v)

a)

sự thông dịch

b)

gửi

c)

dần thoải mái/ít việc

d)

xứng đáng

27.

wind down (v)

a)

sự thông dịch

b)

gửi

c)

dần thoải mái/ít việc

d)

xứng đáng

28.

well-deserved (adj)

a)

sự thông dịch

b)

gửi

c)

dần thoải mái/ít việc

d)

xứng đáng

29.

ballroom (n)

a)

phòng tiệc

b)

đáp ứng (chỗ)

c)

trông trẻ

d)

đồ thủ công

30.

accommodate (v)

a)

phòng tiệc

b)

đáp ứng (chỗ)

c)

trông trẻ

d)

đồ thủ công

31.

babysitting (n)

a)

phòng tiệc

b)

đáp ứng (chỗ)

c)

trông trẻ

d)

đồ thủ công

32.

arts and crafts (n)

a)

phòng tiệc

b)

đáp ứng (chỗ)

c)

trông trẻ

d)

đồ thủ công

33.

authorize (v)

a)

ủy quyền

b)

kế tiếp

c)

lưu hành, gửi

d)

sự phân tích

34.

follow-up (adj)

a)

ủy quyền

b)

kế tiếp

c)

lưu hành, gửi

d)

sự phân tích

35.

circulate (v)

a)

ủy quyền

b)

kế tiếp

c)

lưu hành, gửi

d)

sự phân tích

36.

analysis (n)

a)

ủy quyền

b)

kế tiếp

c)

lưu hành, gửi

d)

sự phân tích

37.

(adj) uy tín

a)

prestigious

b)

electricity outlet

c)

showcase

d)

roaming

38.

(n) ổ cắm điện

a)

prestigious

b)

electricity outlet

c)

showcase

d)

roaming

39.

(v) giới thiệu

a)

prestigious

b)

electricity outlet

c)

showcase

d)

roaming

40.

(adj) lang thang

a)

prestigious

b)

electricity outlet

c)

showcase

d)

roaming

41.

(n) bánh ngọt

a)

pastries

b)

wheelchair

c)

disabled

d)

physical

42.

(n) xe lăn

a)

pastries

b)

wheelchair

c)

disabled

d)

physical

43.

(v) khuyết tật

a)

pastries

b)

wheelchair

c)

disabled

d)

physical

44.

(adj) trực tiếp

a)

pastries

b)

wheelchair

c)

disabled

d)

physical

45.

(v) hợp nhất

a)

consolidate

b)

be set to

c)

spontaneously

d)

convert

46.

(phr) sắp sửa, sẽ

a)

consolidate

b)

be set to

c)

spontaneously

d)

convert

47.

(adv) bất chợt/tự phát (không lên kế hoạch trước)

a)

consolidate

b)

be set to

c)

spontaneously

d)

convert

48.

(v) chuyển đổi

a)

consolidate

b)

be set to

c)

spontaneously

d)

convert

49.

(n) dịch vụ giao hàng

a)

courier service

b)

dediced to

c)

incredible

d)

unique

50.

(v) chuyên về

a)

courier service

b)

dediced to

c)

incredible

d)

unique

51.

(adj) tuyệt vời

a)

courier service

b)

dediced to

c)

incredible

d)

unique

52.

(adj) độc đáo

a)

courier service

b)

dediced to

c)

incredible

d)

unique

53.

(n) sự phức tạp

a)

hassle

b)

bean sprout

c)

relieve

d)

improvise

54.

(n) giá đỗ

a)

hassle

b)

bean sprout

c)

relieve

d)

improvise

55.

(v) nhẹ nhõm

a)

hassle

b)

bean sprout

c)

relieve

d)

improvise

56.

(v) ứng biến

a)

hassle

b)

bean sprout

c)

relieve

d)

improvise

57.

(v) băm nhuyễn

a)

chop

b)

like-minded

c)

thought-provoking

d)

quirky

58.

(adj) có chung sở thích và suy nghĩ

a)

chop

b)

like-minded

c)

thought-provoking

d)

quirky

59.

(adj) kích thích tư duy

a)

chop

b)

like-minded

c)

thought-provoking

d)

quirky

60.

(adj) kỳ quặc

a)

chop

b)

like-minded

c)

thought-provoking

d)

quirky

61.

(adj) giàu trí tưởng tượng

a)

imaginative

b)

appetizer

c)

be hooked

d)

palpable

62.

(n) món khai vị

a)

imaginative

b)

appetizer

c)

be hooked

d)

palpable

63.

(v) bị nghiện

a)

imaginative

b)

appetizer

c)

be hooked

d)

palpable

64.

(adj) rõ ràng

a)

imaginative

b)

appetizer

c)

be hooked

d)

palpable

65.

(n) tính kiên cường

a)

resilience

b)

augmented reality 

c)

artificial intelligence

d)

integrate

66.

(n) tương tác thực tế ảo

a)

resilience

b)

augmented reality 

c)

artificial intelligence

d)

integrate

67.

(n) trí tuệ nhân tạo

a)

resilience

b)

augmented reality 

c)

artificial intelligence

d)

integrate

68.

(v) kết hợp, sử dụng

a)

resilience

b)

augmented reality 

c)

artificial intelligence

d)

integrate