wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT Dao động điều hòa

Total questions: 30

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Phương trình biểu diễn dao động của vật là

a)

x=Atan(ωt+ρ)x=A\tan\left(\omega t+\rho\right)

b)

x=Acot(ωt+ρ)x=A\cot\left(\omega t+\rho\right)

c)

x=Acos(ωt+ρ)x=A\cos\left(\omega t+\rho\right)

d)

x=Asin(ωt+ρ)x=A\sin\left(\omega t+\rho\right)

2.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Phương trình biểu diễn vận tốc của vật là

a)

v=Aωsin(ωt+ρ)v=A\omega\sin\left(\omega t+\rho\right)

b)

v=Aωsin(ωt+ρ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\rho\right)

c)

v=Aω2sin(ωt+ρ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\rho\right)

d)

v=A2ωsin(ωt+ρ)v=A^2\omega\sin\left(\omega t+\rho\right)

3.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Phương trình biểu diễn gia tốc của vật là

a)

v=A2ωcos(ωt+ρ)v=A^2\omega\cos\left(\omega t+\rho\right)

b)

v=A2ωsin(ωt+ρ)v=-A^2\omega\sin\left(\omega t+\rho\right)

c)

v=Aω2sin(ωt+ρ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\rho\right)

d)

v=Aω2cos(ωt+ρ)v=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\rho\right)

4.

Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

5.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt+ρ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\rho\right) với A > 0. Đại lượng A được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Pha dao động.

d)

li độ dao động.

6.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt+ρ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\rho\right) với A > 0. Đại lượng ω\omega được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Pha dao động.

d)

Chu kì dao động.

7.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt+ρ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\rho\right) với A > 0. Đại lượng xx được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Pha dao động.

d)

li độ dao động.

8.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt+ρ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\rho\right) với A > 0. Đại lượng ρ\rho được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Pha ban đầu.

d)

tần số dao động.

9.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

10.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động.

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

11.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

12.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

13.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có cùng

a)

biên độ.

b)

pha ban đầu.

c)

tần số.

d)

li độ.

14.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega

b)

vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2

c)

vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega

d)

vmax=Aωv_{\max}=-A\omega

15.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=Aωa_{\max}=A\omega

b)

amax=Aω2a_{\max}=A\omega^2

c)

amax=A2ωa_{\max}=A^2\omega

d)

amax=Aωa_{\max}=-A\omega

16.

Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với li độ.

b)

ngược pha so với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

chậm pha π/2 so với li độ.

17.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

gia tốc của vật đạt cực đại

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

18.

Vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi vật

a)

ở biên.

b)

ở VTCB.

c)

có gia tốc bằng 0.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

19.

Vận tốc của vật dao động điều hoà đổi chiều ở

a)

pha dao động bằng 0

b)

ở VTCB.

c)

biên.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

20.

Li độ của vật dao động điều hoà đổi dấu khi

a)

pha dao động bằng 0

b)

vật qua VTCB.

c)

vật qua biên.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

21.

Trong dao động điều hoà. gia tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với vận tốc.

b)

ngược pha so với vận tốc.

c)

sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

chậm pha π/2 so với vận tốc.

22.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

23.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(ωt + φ) cm. Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

b)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+ω2v2A^2=x^2+\frac{\omega^2}{v^2}

24.

Đồ thị dao động điều hòa là

a)

đường thẳng.

b)

đường hình sin.

c)

đường elip.

d)

đường tròn.

25.

Dao động điều hòa có quỹ đạo là

a)

đoạn thẳng.

b)

đường hình sin.

c)

đường elip.

d)

đường tròn.

26.

Dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng có độ dài

a)

A

b)

A2\frac{A}{2}

c)

4A

d)

2A

27.

Một vật dao động điều hòa. Quãng đường mà vật đi được trong một chu kì là

a)

A

b)

A2\frac{A}{2}

c)

4A

d)

2A

28.

Lực kéo về trong dao động điều hòa được xác định bằng công thức

a)

F = k.xF\ =\ k.x

b)

F = k.xF\ =-\ k.x

c)

F = k.x2F\ =\ k.x^2

d)

F = k.x2F\ =-\ k.x^2

29.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ và gia tốc trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol.

b)

đường elip.

c)

đường thẳng.

d)

đường hyperbol.

30.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol.

b)

đường elip.

c)

đường thẳng.

d)

đường hyperbol.