Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÓA 10
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử photpho là …
30
31
46
47
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số hạt cơ bản
số nơtron
số proton
số khối.
Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
2
8
18
32
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của R là
11
13
3
19
Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
lớp K
lớp L
lớp M
lớp N
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s2;
(2) 1s22s22p63s23p5;
(3) 1s22s22p63s23p63d64s2;
(4) 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là:
(1), (3).
(1), (2), (4).
(2), (4).
(2), (3), (4).
Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
5
7
9
11
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19. Phát biểu không đúng là:
Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p64s1
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron
Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 19+.
Tổng số electron trong nguyên tử là 19.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Oxi (Z = 8)
Lưu huỳnh (Z = 16)
Flo (Z = 9)
Clo (Z = 17)
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp M.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Hình vẽ dưới đây thể hiện mô hình nguyên tử flo. Số khối của flo là
9
19
10
18
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử trong hình.
92p, 235n.
92n, 143p.
92n, 235p.
92p,143n.
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2, 6, 8, 18
2, 6, 10, 14
2, 4, 6, 8
2, 8, 18, 32
Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
14p và 13n
13 n và 14 p
13 p và 14n
13p và 13e
Cho các kí hiệu nguyên tử như hình. Các đồng vị của cùng một nguyên tố là
X và M; N và R
X và Y; Z và T
X và T; M và N
X và Z; Y và M
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 17 và có số khối là 35. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
35
52
18
34
Chọn các phát biểu đúng:
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và mang điện dương.
Hầu hết các nguyên tố đều được cấu tạo từ ba loại hạt.
Nguyên tử cấu tạo gồm hai phần là vỏ electron và hạt nhân.
Hạt nhân là phần mang điện tích âm của nguyên tử vì nó mang hạt nơtron và hạt proton
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương do có chứa hạt proton. Cứ 1 hạt proton thì mang điện tích là 1+. Vậy số điện tích Z của hạt nhân nguyên tử có 12 hạt proton và 13 nơtron là
12+
12
25
25+
13
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Proton.
Nơtron
Electron.
Nơtron và electron
Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.
a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?
b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?
a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron
a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron
a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron
a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron
Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.
Em hãy chọn các phát biểu đúng:
Số hạt proton là 12 hạt
Số hạt nơtron là 26 hạt.
Điện tích hạt nhân là 12+.
Số khối là 26 hạt.
Số electron là 14 hạt.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tố
có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)
có cùng số khối
có cùng số nơtron
Đồng vị là những nguyên tử có
cùng số proton (p), khác số e (electron)
cùng số nơtron (n), khác số e (electron)
cùng số proton (p), khác số khối (A)
cùng số khối (A), khác số e (electron)
Chọn các đáp án đúng
Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
5626X, 5626X
2612X, 2512X
4019X, 4020X
42X, 32X
Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?
78,8
79,98
77,5
80,1
Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?
24
78
48
30
Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 12 hạt. Số electron của nguyên tử A:
12
6
24
Chưa có dữ kiện để xác định
Chọn các phát biểu đúng về vỏ nguyên tử:
Theo thuyết hiện đại, electron di chuyển xung quanh hạt nhanh với tốc độ rất nhanh và theo quỹ đạo xác đinh.
Trong 7 lớp electron, lớp K (lớp thứ 1) là lớp gần hạt nhân nhất, cũng là lớp có mức năng lượng thấp nhấp.
Trong lớp thứ 2 (n = 2), có ba phân lớp là 3s, 3p và 3d
Lớp vỏ mang điện âm vì chỉ chứa electron
Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là
A. 2.
B. 6.
C. 10.
D. 14.
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
A. 1s2 2s2 2p5 3s2
B. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p3
C. 1s2 2s2 2p6 3d1
D. 1s2 2s2 2p2
Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?
A.1s2 2s2 2p6 .
B.1s2 2s2 2p6 3s2.
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
D.1s2 2s2 2p1.
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là
1s22s22p63s23p63d4.
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p63d6 4s2.
Cấu trúc electron nào sau đây là của nguyên tử Cu ?
1s22s22p63s23p63d104s1.
1s22s22p63s23p63d9.
1s22s22p63s23p63d10.
1s22s22p63s23p63d94s1.
Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
3.
4.
5.
6.
Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
13 proton, 11 nơtron.
11 proton, số nơtron không định được.
11 proton, 13 nơtron.
24 proton.
Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là
13.
15.
16.
17.
Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là
23.
21.
25.
26.
Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
17.
10.
14.
16.
Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là
13 và 14.
12 và 15.
13 và 15.
12 và 14.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Oxi (Z = 8).
Lưu huỳnh (Z = 16).
Flo (Z = 9).
Clo (Z = 17).
Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
O, Mg.
O, Al.
F, Ca.
S, Al.
Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là
Ne, Mg2+, F-.
Ar, Mg2+, F-.
Ne, Ca2+, Cl-.
Ar, Ca2+, Cl-.
Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm
Y, Z, T.
Y, T, R.
X, Y, T.
X, T.
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
80%.
20%.
10,8%.
89,2%.
Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
24,37.
24,0.
24,4.
24,32.
Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt. Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là
10.
11.
12.
15.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
23.
26.
27.
28.
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là
1s22s22p4.
1s22s2.
1s22s1.
1s22s22p6.
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?
A. 9+. B. 9-. C. 10+. D. 10-.
A
B
C
D
Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
A. theo quỹ đạo tròn. B. theo quỹ đạo bầu dục.
C. theo những quỹ đạo xác định. D. không theo những quỹ đạo xác định.
A
B
C
D
Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa
A. s1, p4, d10, f14. B. s2, p6, d10, f10.
C. s2, p5, d9, f14. D. s2, p6, d10, f14.
A
B
C
D
Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n B. số p và e C. số n và e D. tổng số n, e, p.
A
B
C
D
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. nơtron và electron B. electron và proton.
C. electron, proton và nơtron. D. proton và nơtron
A
B
C
D
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. electron B. proton, electron
C. proton, nơtron D. electron, nơtron
A
B
C
D
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp N
A
B
C
D
Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N. Lớp electron nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?
A. K. B. L. C. M. D. N.
A
B
C
D
Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
A. Bằng nhau B. không xác định
C. Không bằng nhau D. Gần bằng nhau
A
B
C
D
Đồng vị là những nguyên tử có cùng:
A. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
B. số proton nhưng khác nhau số nơtron.
C. số khối nhưng khác nhau số nơtron. D. cùng điện tích hạt nhân và số khối.
A
B
C
D
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:
A. notron B. proton, electron
C. proton, nơtron D. electron, nơtron
A
B
C
D
Số phân lớp e của lớp M (n = 3) là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
A
B
C
D
Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
A. 32. B. 16. C. 8. D. 50.
A
B
C
D
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 3580Br là
A. 115. B. 80. C. 35. D. 60.
A
B
C
D
Số nơtron trong nguyên tử3517Cl là
A. 17. B. 18. C. 20. D. 35.
A
B
C
D
Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Số khối của R là
A. 56 B. 81 C. 137 D.25
A
B
C
D
Số proton trong nguyên tử 8838Sr là
A. 88. B. 40. C. 38. D. 50.
A
B
C
D
Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết
A. số A và số Z. B. số A.
C. số electron và proton. D. số Z.
A
B
C
D
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm:
A. Electron và nơtron. B. Electron và proton.
C. Nơtron và proton. D. Nơtron, proton và electron.
A
B
C
D
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?
1s2 2s2 2p6 .
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
1s2 2s2 2p1.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s2
1s22s22p6.
Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2
12, 12, 4, 2
12, 14, 3, 2
12, 14, 3, 2
Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
2s
3d
4d
2f
Cấu hình electron nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Nguyên tử của nguyên tố nhôm có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
Nhôm là nguyên tố phi kim.
Số hiệu nguyên tử của nhôm là 14.
Nguyên tử X có Z= 18. Lớp vỏ của nguyên tử X được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp electron?
3
2
1
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của P (Z = 15) là
2s22p3.
3s23p5.
3s23p3.
2s22p5.
Cấu hình electron của nguyên tử mangan (Z = 25) là:
[Ar]3d54s2.
[Ne]3d7.
[Ne]3d54s2.
[Ar]4s24p5.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử ?
A.electron và proton
B. Proton và nơtron
C. nơtron và electron
D. electron, proton và nơtron
Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử ?
A. electron, proton, nơtron
B. electron, proton
C. notron, electron
D. proton, nơtron
Tổng số hạt của nguyên tử là
A. 2p + n
B. p + n
C. n
D. 2p - n
Số hạt không mang điện là
A. p
B. n
C. 2e
D. p +e
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương do
A. do electron gây ra
B. do proton gây ra
C. do proton và electron gây ra
D. notron gây ra
Chọn định nghĩa đúng về đồng vị?
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.
Nguyên tố hóa học là tổng hợp những nguyên tử có cùng
A. số khối
B. số điện tích hạt nhân
C. số notron và số proton
D. số notron
Nguyên tử Na có
A. 12p, 11n, 12e
B. 11p, 12n, 11e
C. 11p, 12n , 12e
D. 12p, 11n, 11e
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo
A. 19
B. 28
C. 18
D. 17
Nguyên tử photpho có 16 notron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của P là
A.16
B.15
C.14
D.18
Nguyên tử X có ký hiệu X. Biết X có số khối 39 và số hạt electron = 19. Xác định số notron trong X
A. 20
B.19
C.1
D.39
Thành phần nguyên tử gồm :
A. proton, electron
B. Hạt nhân và Vỏ
C. notron
D. A,B,C đều đúng
Mối quan hệ giữa hạt proton và electron là
A. bằng nhau
B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
C. Số hạt proton lớn hơn số hạt electron
D. Không có mối liên hệ
1u = ?
A. 1,6605.10^-24kg
B. 1,6605.10^-27kg
C. 1,602.10^-19 C
D. 1,6748.10^-27kg
1u bằng 1/12 khối lượng của đồng vị Cacbon .........?
A. 15
B. 14
C. 13
D. 12
Nguyên tử Oxi có số hiệu nguyên tử Z= 6 . Hỏi số electron của nguyên tử Oxi bằng bao nhiểu ?
A. 12
B. 24
C. 6
D. 0
Trong nguyên tử H loại hạt nào
A. electron, proton, nơtron
B. proton, electron
C. nơtron
D.electron
Số khối A bằng
A. A = P+N
B. A = P + N + E
C. A = 2P
D. A = P + E
Hạt mang điện là những hạt nào ?
A. e
B. p, e
C. p , n
D. p ,e , n
Khối lượng nguyên tử : m= ?
A. m= mp + mn
B. m= mp + me + mn
C. m= me + mn
D. m= me+mp
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?
1s2 2s2 2p6 .
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
1s2 2s2 2p1.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s2
1s22s22p6.
Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
12, 12, 3, 2
12, 12, 4, 2
12, 14, 3, 2
12, 14, 3, 2
Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
2s
3d
4d
2f
Cấu hình electron nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Nguyên tử của nguyên tố nhôm có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
Nhôm là nguyên tố phi kim.
Số hiệu nguyên tử của nhôm là 14.
Nguyên tử X có Z= 18. Lớp vỏ của nguyên tử X được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp electron?
3
2
1
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của P (Z = 15) là
2s22p3.
3s23p5.
3s23p3.
2s22p5.
Cấu hình electron của nguyên tử mangan (Z = 25) là:
[Ar]3d54s2.
[Ne]3d7.
[Ne]3d54s2.
[Ar]4s24p5.
