wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KInh tế chính trị

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp

những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

2.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuấcvà kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối,trao đổi và tiêu dùng.

3.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

5.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng trong

toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

6.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều

phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thồng kê

7.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động giáo dục, đào tạọ

8.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng

tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản

xuất

d)

Cơ câu kinh tế và kết cấu giai cấp xã

hội

9.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Không quan hệ nào quyết định

10.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a,b,c

11.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

12.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có nội dung gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao

động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác

ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao

động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên

tắc ngang giá

13.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

14.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

15.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

16.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật phá sản

17.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp sau đây.

Trường hợp nào dưới đây là đúng ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a,b,c đúng

18.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

Cả a,b,c đúng

19.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ :

a)

Không đổi.

b)

Tăng.

c)

Giảm.

d)

a và c đúng

20.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa ?

a)

Năng suất lao động

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a,b,c

21.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Hiệu quả kinh tế

22.

Giá trị thặng dư là gì ?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

23.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch :

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Giảm giá trị sức lao động

24.

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

d)

Tăng năng suất lao động

25.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

26.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

27.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

28.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

29.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

b)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Tăng cường độ lao động.

30.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn giữa các nhà nước tư bản với nhau

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền

31.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

32.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

33.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến

34.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm :

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

35.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

36.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả độc quyền

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân

37.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

38.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền ?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ănghen

d)

Ph.Ănghen

39.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

40.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

41.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hóa

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại

d)

Cả a,b,c

42.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

d)

Cả a,b,c

43.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả a,b,c

44.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà

nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tại trợ

45.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích

người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

46.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Cả a,b,c

47.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kỳ quá độ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Cả a,b,c

48.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a,b,c

49.

Mô hình kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

50.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà

nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

d)

Chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX

51.

Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XVII

b)

Từ giữa thế kỉ XVII

c)

Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII

d)

Từ những năm 70 của thế kỉ XVIII

52.

Năm 1784, Giêm Oát đã

a)

Sáng chế ra máy kéo sợi Gienni

b)

Phát minh ra máy hơi nước

c)

Chế tạo thành công đầu máy xe lửa

d)

Xây dựng đoạn đường sắt đầu tiên

53.

Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương” chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

54.

Việt Nam được kết nạp làm thành viên thứ 150 của Tổ chức

Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

Năm 2005

b)

Năm 2006

c)

Năm 2007.

d)

Năm 2008

55.

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào?

a)

Năm 1992

b)

Năm 1993

c)

Năm 1994

d)

Năm 1995

56.

Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương” chủ động và tích cực hội nhập quốc tế”?

a)

Đại hội VIII

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XI

57.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

b)

Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

58.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền

sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

59.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Cả a,b,c

60.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng cọng nghiệp trong lịch sử:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Cả a,b,c

61.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản:

a)

Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội.

d)

a và b đều đúng

62.

Cơ sở vật chất của CNTB là gì? Chọn câu trả lời đúng :

a)

Công trường thủ công

b)

Nền đại công nghiệp cơ khí

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa

63.

Chọn câu trả lời đúng. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động đươc tự do về thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

64.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao

động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên tắc

ngang giá

65.

Lao động sản xuất có vai trò gì với con người ?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

Cả a,b,c

66.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi

nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.

d)

Cả a,b,c

67.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về

kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

68.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

69.

Điều kiện ra đời của CNTB là :

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các

của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích lũy cơ bản

d)

Cả a và b

70.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

71.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn câu đúng

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biển hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung-cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b, c

72.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn câu đúng

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biển hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung-cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b, c

73.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn

vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

74.

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

75.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

76.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là ?

a)

Do cạnh tranh

b)

Do khủng hoảng kinh tế

c)

Do tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

77.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

78.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do :

a)

Trình độ xã hội hóa cao của LLSX

b)

Do mâu thuẫn của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hóa

d)

Cả a, b, c

79.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của tiền

c)

Quan hệ cung-cầu về hàng hóa

d)

Tất cả các nhân tố trên

80.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ cung-cầu

d)

Tất cả đều đúng

81.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung của tư bản

b)

Phát triển kinh tế

c)

Giải quyết việc làm

d)

a và c đều đúng

82.

Công thức chung của Tư bản là:

a)

T –H’ – T

b)

T – T – H’

c)

T – H – T’

d)

H – T’ – H

83.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

84.

Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là:

a)

Đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Cải thiện mức sống

c)

Lợi nhuận tối đa

d)

Phát triển văn hóa

85.

Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?

a)

Sự kết hợp biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

b)

Là công cụ lao động

c)

Giới tự nhiên

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

86.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

87.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Các phương án trên đều sai

88.

Kinh tế ( tự nhiên ) tự cung , tự cấp là:

a)

Sản xuất ra để bán

b)

Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra

c)

Tiêu dùng cho người dân

d)

Các phương án trên đều đúng

89.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

90.

Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại khi có mấy điều kiện?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

91.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên nhiều điều kiện nào?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

92.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có những ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo cho nền sản xuất hàng hóa lớn ra đời và phát triển

d)

Cả a,b,c

93.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Là vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Cả a, b, c đều sai

94.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

Là số tiền dùng để mua hàng hóa đó

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

95.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

96.

Quy luật giá trị có những tác dụng nào?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Phân hóa người sản xuất

d)

Cả a, b,c

97.

Theo C.Mác, công thức chung của tư bản là gì?

a)

T – H

b)

H – H – T

c)

T – H – T

d)

Không có phương án nào đúng

98.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không gọi là gì ?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

99.

Giá trị của hàng hóa gồm những bộ phận nào?

a)

c+v+m

b)

c+v

c)

v+m

d)

c+c+m

100.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi có mấy điều kiện ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

101.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

c)

Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

d)

Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

102.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào ?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật tăng năng suất lao động

c)

Quy luật mở rộng sản xuất

d)

Quy luật tích lũy

103.

Theo Lê-nin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

104.

Theo Lê-nin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản ?

a)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài

b)

Mang hàng hóa sang bán ở nước ngoài

c)

Mang hàng hóa sang bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a, b , c đều sai

105.

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin hướng trọng tâm nghiên cứu :

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất, phân phối,

tiêu dùng dưới chủ nghĩa tư bản

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất, phân phối, tiêu dùng dưới chủ nghĩa tư bản

c)

Mối quan hệ giữa người với xã hội trong sản xuất, phân phối, tiêu dung dưới chủ nghĩa tư bản

d)

Tất cả đều đúng

106.

Mục đích của sản xuất tư bản là gì ?

a)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

b)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

c)

Để thực hiện giá trị

d)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

107.

Chũ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì ?

a)

Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín mùi cho sự ra đời của xã hội mới

d)

Cả a, b, c đúng

108.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào ?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền

110.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng ?

a)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư

d)

Cả a,b,c

111.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

d)

Cả a,b,c

112.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a,b,c

113.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

114.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả độc quyền

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân