WorksheetsUNIT 5. HIGHER EDUCATION ( GIÁO DỤC SAU PHỔ THÔNG)
Total questions: 27
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
giáo dục sau phổ thông = giáo dục thứ 3
(a)
2.
đại học
(a)
3.
đại học, cao đẳng
(a)
4.
học thuật, lý thuyết
(a)
5.
nghề
(a)
6.
khuôn viên trường
(a)
7.
giải thích
(a)
8.
giữa kì
(a)
9.
cuối, chung kết
(a)
10.
choáng ngợp
(a)
11.
kinh ngạc, tuỵt dời
(a)
12.
sợ hãi
(a)
13.
thử thách (động) --> thử thách (tính) , khó khăn (tính)
(a)
14.
có mqh tốt ( với ai)
(a)
15.
đơn xin học, xin việc
(a)
16.
bằng cấp
(a)
17.
chứng chỉ, giấy chứng nhận
(a)
18.
khoá học
(a)
19.
tham gia khoá học
(a)
20.
học lớp gì
(a)
21.
quan tâm tới
(a)
22.
ngạc nhiên về
(a)
23.
dành thời gian
(a)
24.
tốn thời gian
(a)
25.
đưa ra quyết định
(a)
26.
giúp ai với
(a)
27.
có hại
(a)
100 %
