wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT C3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Tiền trong nền sản xuất hàng hóa đơn giản vận động trong quan hệ
a)
HTH
b)
HHT
c)
TTH
2.
Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vận động trong quan hệ
a)
THT
b)
HHH
c)
HHT
3.
Tư bản vận động theo công thức
a)
T-H-T'
b)
H-T-T'
c)
H-H-H'
4.
Để hàng hóa trở thành sức lao động cần
a)
Người lao động được tự do thân thể, người lao động không đủ tư liệu sản xuất
b)
Người lao động tự ý bán sức lao động
c)
Người lao động đồng ý bán sức lao động, người lao động ko đủ tư liệu sản xuất
5.
Hàng hóa sức lao động có những thuộc tính nào
a)
Giá trị và giá trị sử dụng
b)
Giá trị thương mại và giá trị cung cầu
c)
Giá trị bất biến và giá trị khả biến
6.
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là
a)
Thỏa mãn nhu cầu người mua
b)
Tạo thêm giá trị thặng dư cho tư bản
c)
Không có giá trị
7.
Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, là kết quả của
a)
Lao động không công của công nhân cho nhà tư bản
b)
Sự hao phí lao động của người công nhân
c)
Công nhân lao động cần cù
8.
Tư bản bất biến là giá trị không........... trong quá trình sản xuất
a)
biến đổi
b)
hình thành
c)
biến mất
9.
Bản chất của tiền công là
a)
Giá cả hàng hóa của sức lao động
b)
Bộ phận hao phí của sức lao động
c)
Do nhà tư bản định nghĩa
10.
Chu chuyển tư bản là
a)
Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian
b)
Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và không đổi mới theo thời gian
11.
Chi phí sản xuất tư bản là
a)
Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa
b)
Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để thuê nhân công
c)
Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra vào tư bản khả biến.
12.
Tỷ suất lợi nhuận là
a)
tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị tư bản ứng trước.
b)
tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị tư bản bất biến
c)
tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị tư bản khả biến
13.
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh
a)
Mức độ đầu tư của tư bản
b)
Mức doanh lợi đầu tư của tư bản
c)
Mức bóc lột của tư bản
14.
Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận là
a)
tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ tư bản,tốc độ chu chuyển tư bản,tiết kiệm tư bản bất biến
b)
tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ tư bản,tốc độ chu chuyển tư bản
c)
tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ tư bản,tiết kiệm tư bản bất biến
15.
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng sẽ khiến tỷ suất lợi nhuận
a)
Giảm
b)
tăng
c)
không đổi
16.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tác động tới
a)
Chi phí sản xuất
b)
Tỷ suất giá trị
c)
Tỉ suất lợi nhuận
17.
Tốc độ chu chuyển tư bản càng lớn
a)
Tỷ lệ giá trị thặng dư tăng, tỉ suất lợi nhuận tăng
b)
Tỷ lệ giá trị thặng dư tăng, tỉ suất lợi nhuận giảm
c)
Tỷ lệ giá trị thặng dư giảm, tỉ suất lợi nhuận giảm
18.
Nguồn gốc giá trị thặng dư là
a)
Do hao phí lao động tạo ra
b)
Do hao phí máy móc
c)
Do hao phí tư liệu sản xuất
19.
Thời gian sản xuất bao gồm:
a)
Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian lưu thông
b)
Thời gian lao động cần thiết, thời gian lao động thặng dư, thời gian dự trữ sản xuất
c)
T/g sản xuất = T/g lao động + T/g gián đoạn + T/g dự trữ sản xuất
20.
Thời gian chu chuyển bao gồm
a)
Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông
b)
Thời gian lao động thặng dư, thời gian lao động tất yếu
c)
Thời gian gián đoạn, thời gian sản xuất, thời gian lưu thông
21.
Thời gian lưu thông gồm
a)
Thời gian sản xuất, thời gian bán và mua
b)
Thời gian bán và mua
c)
Thời gian sản xuất, thời gian gián đoạn
22.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
a)
C. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
b)
B. Hiệu quả của tư bản
c)
A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
23.
Tư bản bất biến là ?
a)
A. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b)
B. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c)
C. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm