wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN NGHỀ

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51

Trong Microsoft Word 2010 để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ Time new roman, arial,… của windows, cần sử dụng bảng mã nào:

a)


VIQR

b)

Unicode

c)


TCVN3

d)


VNI

2.

Câu 52

Trong Microsoft Word 2010 để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ .vntime, .vnarial,…, cần sử dụng bảng mã nào:

a)

VIQR

b)


Unicode

c)


TCVN3

d)

VNI

3.

Câu 53

Trong Microsoft Word 2010 để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ Vni-times, Vni-Casaca,…, cần sử dụng bảng mã nào:

a)

VIQR

b)


Unicode

c)

TCVN3

d)

VNI

4.

Câu 54

Trong MS Word 2010 để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:

a)


Inser/header or footer

b)

File/header or footer

c)


Home/header or footer

d)


Page Layout/ header or footer

5.

Câu 55

Trong Excel có tổng số bao nhiêu dòng và được đánh số như thế nào?

a)


1048574 dòng được đánh số 1,2,3.... 1048574.

b)

1048574 dòng được kí hiệu A,B,C,...Z,....XFD.

c)

65536 dòng được kí hiệu A,B,C,...Z,....IV.

d)

65536 dòng được đánh số 1,2,3.... 65536.

6.

Câu 56

Trong Excel có tổng số bao nhiêu cột và được kí hiệu như thế nào?

a)

16,384 cột được kí hiệu A,B,C,...Z,....XFD.

b)

16,384 cột được đánh số 1,2,3....256.

c)


255 cột được kí hiệu A,B,C,...Z,....IV.

d)

255 cột được đánh số 1,2,3....255.

7.

Câu 57

Trong Excel hàm nào sau đây cho kết quả là căn bậc hai của số n?

a)


Exp(n).

b)


LN(n).

c)


ABS(n).

d)

SQRT(n).

8.

Câu 58

Trong Excel, tổ hợp phím Shift + các phím mũi tên có thể có công dụng:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô cuối.

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối một từ.

c)

Chọn cả bảng tính.

d)

Đánh dấu chọn ô (select cells).

9.

Câu 59

Trong Excel biểu thức =SUM(50,13,MIN(2,4,6)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
MIN(2,4,6) = 2; SUM(50,13,MIN(2,4,6))🡺 SUM(50,13,2)=65

a)


70

b)

60

c)

75

d)

65

10.

Câu 60

Tên tập tin mặc định của Excel là?

a)


Book1.

b)


Document1.

c)


PAS.

d)


Sheet1.

11.

Câu 61

Trong Excel để trở về ô trên cùng bên trái bảng tính (A1) ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Home.

b)

Ctrl+Home.

c)

Ctrl+A.

d)

Ctr+End.

12.

Câu 62

Khi kết nối mạng nội bộ thì thiết bị nào có thể được dùng chung ?

a)


Chuột

b)


Webcam

c)


Máy in

d)

Loa

13.

Câu 63

Chọn đáp án sai:

a)


Các máy tính được nối mạng có thể chia sẻ tài nguyên máy in.

b)

Các máy tính được nối mạng có thể chia sẻ tài nguyên phần mềm.

c)


Các máy tính được nối mạng có thể hoạt động độc lập.

d)

Các máy tính được nối mạng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau.

14.

Câu 64

Trong các trang web sau trang web nào có chức năng hổ trợ cho máy tìm kiếm thông tin?

15.

Câu 65

Để Chat trong máy tính ta cần phải cài đặt chương trình nào trong các chương trình sau?

a)


Yahoo Mesenger.

b)


Internet.

c)


Windows Media.

d)

Microsoft Word.

16.

Câu 118

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

a)

F1

b)


Alt+F4

c)


Tab+F9

d)

F7

17.

Câu 66

Để thiết lập được một hệ thống mạng LAN mới trong văn phòng (gồm 4 máy tính), cần phải có tổi thiểu các thiết bị nào dưới đây?

a)


4 card mạng, Modem, Hub/Switch.

b)

Dây cáp mạng, Hub/Switch, Modem.

c)

4 card mạng, dây cáp mạng, Hub/Switch.

d)

4 card mạng, máy in, dây cáp mạng.

18.

Câu 67

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)


Mỗi hệ điều hành phải có một chương trình để kết nối Internet, trao đổi e-mail.

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

c)


Mỗi máy vi tính chỉ được cài một hề điều hành duy nhất.

d)


Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

19.

Câu 68

Hệ điều hành được khởi động:

a)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

b)

Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

c)

Trong khi các chương trình ứng dụng thực hiện.


d)


Lúc nào cũng được.

20.

Câu 69

Muốn mở tệp văn bản mới trong Microsoft Word 2010, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)


Ctrl + P

b)


Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + H

21.

chọn

a)


A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 71

Trong Excel chọn toàn bộ bảng tính ta dùng tổ hợp phím?

a)

Shift+Home.

b)


Ctrl+Home.

c)

Ctrl+A.

d)

Ctr+End.

23.

Câu 72

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =1/A2 thì nhận được kết quả:

a)


#VALUE!.

b)

0

c)

1

d)

#DIV/0!.

24.

Câu 73

Tại ô A1 chứa số 987, tại ô A2 chứa số 123, tại ô A3 chứa số 456. Công thức =A1&A2&A3 sẽ cho kết quả: Kí hiệu & là nối dữ liệu; lấy dữ liệu của A1 nối A2 và nối A3 = 987123456


a)


Báo lỗi.

b)

Một kết quả khác.

c)

987123456.

d)

123456789.

25.

Câu 74

Để chuyển đổi các qua lại các loại địa chỉ trong Excel ta sử dụng phím tắt nào?

a)

F1

b)

F4

c)

F2

d)

F7

26.

Câu 75

Trong Excel, muốn đổi tên 1 Sheet, ta nháy chuột phải vào tên Sheet và chọn?

a)


Unnamne.

b)

Rename.

c)

New name.

d)


Copyname.

27.

Câu 76

Trong Excel để nối dữ liệu của hai ô C1 và C2, ta dùng công thức nào?

a)


= C1 + C2.

b)


= C1 @ C2.

c)

= C1 $ C2.

d)


= C1 & C2.

28.

Câu 77

Trong Excel, tại 1 ô ta nhập hàm =IF (1=0,"True","False") và nhấn enter, kết quả là gì?

a)

True.

b)

Không có kết quả gì.

c)


Thông báo lỗi.

d)

False.

29.

Câu 78

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút:

a)


send

b)


copy

c)


attachment

d)


file/save

30.

Câu 79

Siêu văn bản được tạo ra từ ngôn ngữ nào?

a)

HTLM

b)


HMTL

c)


HLTM

d)

HTML

31.

Câu 80

Chương trình ứng dụng nào dưới đây là chương trình ứng dụng chuẩn của Windows?

a)

Microsoft Excel.

b)


Paint.

c)


Microsoft Word.

d)

UniKey.

32.

Câu 85

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+U có tác dụng gì?

a)

Tăng kích thước văn bản

b)

Tắt/bật chế độ định dạng gạch chân

c)


Tạo đường gạch chân cho văn bản

d)


Chuyển sang chữ in hoa

33.

Câu 86

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+J có tác dụng gì?

a)

Canh lề giữa

b)


Canh lề đều 2 bên

c)


Canh lề phải

d)

Canh lề trái

34.

Câu 87

Trong Word 2010, tác dụng của tổ hợp phím Ctrl + → dùng để đưa chuyển con trỏ…?

a)

Sang phải một từ

b)


Về cuối dòng

c)


Sang phải một ký tự

d)

Về đầu dòng

35.

Câu 89

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép bạn chuyển con trỏ về ngay đầu tài liệu?

a)

Alt+Home

b)


Shift+Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Page Up

36.

Câu 88

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+L có tác dụng gì?

a)

Căn lề giữa

b)


Căn lề phải

c)

Căn lề đều 2 bên

d)

Căn lề trái

37.

Câu 84

Trong Word 2010, ở mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để?

a)

Tạo khoảng cách dòng (dãn dòng)

b)

Tạo khoảng cách giữa các từ

c)

Tạo khoảng cách giữa các ký tự


d)

Tạo khoảng cách đoạn (dãn đoạn)

38.

Câu 90

Các địa chỉ cột và hàng được cố định, khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác được gọi là?

a)

Địa chi tương đối cột tuyệt đối dòng.

b)


Địa chỉ tương đối.

c)

Địa chi tuyệt đối cột tương đối dòng.

d)


Địa chỉ tuyệt đối.

39.

Câu 91

Trong Excel tại ô A1 ta gõ =AVERAGE(9,7,5,3,0) và nhấn enter, kết quả tại ô A1 là?
(lấy 9+7+5+3+0=24/5= 4.8 vì 9,7,,5,3,0 là 5 số nên chia cho 5)

a)

5.8

b)

6

c)

Không thực hiện được.

d)

4.8

40.

Câu 92

Trong ô A1 gõ công thức =Min(1,3,-5,-7,0) sau khi nhấn enter thì kết quả trong ô A1 là

a)

0

b)

-7

c)

=Min(1,3,-5,-7,0)

d)

-5

41.

Câu 93

Trong Excel, để sửa lại tên của một Sheet ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Format/Sheet/Tab Color.

b)

Double click vào tên Sheet

c)

Click phải vào tên Sheet và chọn Delete.

d)

Chọn Format/Sheet/Hide.

42.

Câu 94

Trong Excel biểu thức =2^4*3+5*5-20/2 sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

60

b)

63

c)

61

d)

621

43.

Câu 95

Phát biểu nào sai trong phát biểu sau đây?

a)

Mạng cục bộ là mạng kết nối các máy tính ở gần nhau.

b)

Giao thức truyền thông trong mạng là TCP.

c)

Kết nối không dây có thể kết nối mọi lúc mọi nơi.

d)

Wap dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây.

44.

Câu 96

Khi một máy tính được kết nối với mạng máy tính, ta có thể:

a)

Truy cập Internet nếu máy tính có kết nối Internet.

b)


Chia sẻ thông tin từ các máy tính khác.

c)

Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các thiết bị ngoại vi và phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả công việc trên.

45.

Câu 97

Trong Windows, tên tập tin nào sau đây sai quy tắc?

a)

Thoi71ai.DOC

b)

Fibonaxi.PAS

c)


Bangtinh.XLS

d)

My?Computer.TXT

46.

Câu 98

Trong Windows, thao tác nháy chuột phải vào biểu tượng của tập tin/ thư mục và chọn Properties là để:

a)

Đổi tên thư tập tin/ thư mục.

b)

Di chuyển tập tin/ thư mục.

c)

Xem thuộc tính tập tin/ thư mục.

d)


Sao chép thư tập tin/ thư mục.

47.

Câu 99

Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?

a)


Là một chương trình trên màn hình Desktop.

b)


Là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình.

c)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh.

d)

Thư mục chứa các chương trình được cài đặt.

48.

Câu 100

Trong Windows Explorer, để hiển thị nội dung thư mục theo dạng danh sách, trong menu View bạn chọn:

a)


List.

b)

Details.

c)


Tiles.

d)

Icon.

49.

Câu 101

Trong Word 2010, tác dụng của tổ hợp phím Ctrl + Delete dùng để…?

a)

Xóa toàn bộ văn

b)

Xóa một từ đứng bên phải con trỏ hiện hành

c)


Xóa một từ đứng bên trái con trỏ hiện hành

d)

Xóa cả đoạn văn bản

50.

Câu 102

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+X có tác dụng gì?

a)


Xóa khối văn bản được chọn

b)

Dán khối văn bản từ ClipBoard vào tài liệu

c)


Sao chép khối văn bản được chọn vào ClipBoard

d)


Cắt khối văn bản được chọn vào ClipBoard

51.

Câu 103

Trong Word 2010, tạo Header cho văn bản có nghĩa là?

a)

Tạo tiêu đề bên lề trái của văn bản

b)


Tạo tiêu đề trên đầu văn bản

c)

Tạo tiêu đề bên lề phải của văn bản

d)


Tạo tiêu đề dưới chân văn bản

52.

Câu 83

Trong một 1 đĩa theo tổ chức của hệ điều hành Windows thì tên một thư mục có thể (chọn phát biểu sai)

a)


Trùng với tên thư mục con.

b)


Trùng với phần tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa.

c)

Trùng với tên thư mục khác trong một ổ đĩa khác.

d)

2 thư mục con trong cùng một thư mục cha trùng tên.

53.

Câu 106

Trong Excell biểu diễn: $<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ hàng> (Ví dụ $A$1) là?

a)


Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chi tương đối cột tuyệt đối dòng.

c)

Địa chỉ tuyệt đối cột tương đối dòng.

d)

Địa chỉ tuyệt đối.

54.

Câu 107

Trong Excel, ô tính hiển thị: 7E+6, điều đó có nghĩa là?

a)


7.106

b)

76

c)


6.10-7

d)

6.107

55.

Câu 105

Trong Excell nút trên thanh công cụ chuẩn có tên và công dụng gì?

a)

Sort, sắp xếp tuỳ chọn.

b)

Filter, sắp xếp lọc.

c)

Sort Descending, sắp xếp giảm dần.

d)

Sort Ascending, sắp xếp tăng dần.

56.

Câu 104

Trong Word 2010, trong hộp thoại Font, chức năng Superscript có tác dụng gì?

a)


Gạch chân

b)

Tạo chỉ số dưới

c)

Tạo chỉ số trên

d)


Giảm cỡ chữ

57.

Câu 82

Trong Windows, những biểu tượng nào có trong Control Panel?

a)

Fonts, Display, My Computer.

b)

System, File Explorer Options, Fonts.

c)


Folder, Keyboard, Monitor.

d)


Fonts, Keyboard, Recycle Bin

58.

Câu 81

Trong Windows, muốn xem cách tổ chức tập tin và thư mục trên đĩa, có thể sử dụng:

a)

My Computer hoặc Windows Explorer.

b)

My Computer hoặc Internet Explorer.

c)


Windows Explorer hoặc Recycle Bin.

d)


My Computer hoặc My Network Places.

59.

Câu 109

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Min(2,3,7,-9,e) ( vì min là tìm giá trị nhỏ nhất của các số mà e là kí tự nên cho kết quả name)

a)

7

b)

-9

c)

#Name?.

d)

#Value!.

60.

Câu 110

Trong Excel biểu thức =Max(10,13,Min(13,14,15)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

14

b)

13

c)

10

d)

15

61.

Câu 119

Tên của chương trình soạn thảo văn bản tiếng Việt có sẵn trong Windows 7:

a)

NotePad

b)


WordPad

c)


MS Word

d)


Paint

62.

Câu 120

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)


Alt+F4

b)

Ctrl+Esc

c)


Alt+Tab

d)

Ctrl+Tab

63.

Câu 111

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Max(2,3,7,9,e)

a)

#Name?.

b)

9.

c)

#Value!.

d)

2

64.

Câu 112

Trong Excel biểu thức =SUM(10,2,SQRT(4+5)*3) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
( SQTR(4+5)🡺 lấy 4+5=9 sau đó lấy căn bận 2 của 9 là 3 rồi lấy 3*3=9;
SUM(10,2,SQRT(4+5)*3)🡺 SUM(10,2,9)=21

a)

40

b)

21

c)

22

d)

39

65.

Câu 113

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP.

b)


Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ tiếng Anh.

c)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.

d)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.

66.

Câu 114

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

c)

Biểu tượng máy Fax

d)


Tên một thiết bị kết nối mạng

67.

Câu 108

Để chọn nhiều cột không liên tiếp trong bảng tính Excel, ta thực hiện

a)

Nhấn và giữ phím Shift+Click chọn từng cột.

b)


Nhấn và giữ phím Ctrl+Click chọn từng cột.

c)


Nhấn và giữ phím Alt+Click chọn từng cột.

d)

Không thể chọn được.

68.

Câu 115

Thiết bị nào không dùng để nối mạng máy tính?

a)

Vĩ mạng

b)

Chuột và bàn phím

c)

.

Cáp mạng

d)


Hub

69.

Câu 116

Khi làm việc trong mạng cục bộ (LAN), muốn xem tài nguyên trong mạng ta nháy đúp vào

a)

World Wide Web.

b)


My Computer.

c)

HTML.

d)

My Network Places.

70.

Câu 121

Trong Word 2010, chức năng Split Table có ý nghĩa gì?

a)

Trộn ô

b)

Chia bảng hiện hành thành 2 bảng

c)


Gộp 2 bảng thành 1 bảng

d)


Trộn bảng

71.

Câu 122

Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)


Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)


Lưu một tài liệu

d)


Đóng chương trình Microsoft Word 2010

72.

Câu 123

Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

Mở một tài liệu mới

b)


Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Lưu một tài liệu

d)

Đóng chương trình Microsoft Word 2010

73.

Câu 124

Bấm tổ hợp phím Ctrl + B trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)


Bật/Tắt chữ đậm

b)


Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

74.

Câu 117

Windows Explorer dùng để:

a)


Quản lý tập tin;

b)


Truy cập mạng;

c)

Quản lý tập tin, thư mục;

d)


Quản lý thư mục.

75.

Câu 125

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)


Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ gạch chân

d)


Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

76.

Câu 126

Bấm tổ hợp phím Ctrl + = trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)


Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)


Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)


Bật/Tắt chữ hoa

d)


Bật/Tắt chữ thường

77.

Câu 127

Trong MS Word 2010, để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

a)


Insert Above

b)

Insert Below

c)


Rows Below

d)


Insert Right

78.

Câu 132

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu không biết địa chỉ của một trang web thì không thể truy cập trang web đó.

b)

Có thể truy cập một trang web nào đó trong một website không nhất thiết phải qua trang chủ.

c)

Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống www.

d)

Nhờ máy tìm kiếm người dùng sẽ nhận được những trang web chứa từ khóa tìm kiếm.

79.

Câu 128

Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt +F8

b)

Ctrl + End

c)

Shift + End

d)


Alt +A

80.

Câu 129

Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ như thế nào?

a)

Thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

b)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

c)

Không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

d)


Có lúc thay đổi địa chỉ, có lúc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

81.

Câu 130

Trong một ô của Excel có thể chứa bao nhiêu kiểu dữ liệu?

a)

Hai kiểu dữ liệu.

b)

Một kiểu dữ liệu.

c)


Nhiều kiểu dữ liệu.

d)


Ba kiểu dữ liệu.

82.

Câu 131

Trong Excel 2010, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Để nhập công thức tính toán thì phải bắt buộc nhập dấu = hoặc dấu + ở đầu.

b)

Tất cả các hàm trong bảng tính đều có đối số.

c)


Các tham số trong hàm được phân cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập trong Windows.

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm.

83.

Câu 133

Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?

a)

Bộ giao thức TCP/IP

b)


Địa chỉ IP

c)


Máy tìm kiếm

d)


Máy chủ DNS

84.

Câu 134

Khi sử dụng Internet em phải biết những nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin.

b)


Nguy cơ lây nhiễm virus

c)

Các luật bản quyền khi sử dụng các dịch vụ, phần mềm trên Internet.

d)

Tất cả các nội dung trên.

85.

Câu 135

Mạng WAN là mạng:

a)


Toàn cầu

b)


Mạng cục bộ

c)

Mạng diện rộng

d)


Mạng không dây

86.

Câu 136

: Chọn đáp án sai, việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cấn thiết để:

a)

Giải trí

b)


Dùng chung máy in, phần mềm

c)


Sao chép một khối lượng thông tin

d)


Chia sẽ tài nguyên

87.

Câu 137

Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

b)


Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy.

c)


Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

88.

Câu 138

Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân thành:

a)


Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)


Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)


Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng

89.

Câu 139

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt Web?

a)

Microsoft Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)


Netcape

d)

Window Media

90.

Câu 140

Trong các thiết bị sau thiết bị nào không dùng để kết nối mạng cục bộ?

a)


Card mạng

b)


Chuột

c)

Hub

d)

Vĩ mạng

91.

Câu 141

Trong Windows Explorer, người dùng không thể sắp xếp các tệp theo tiêu chí nào?

a)


Tên tệp.

b)


Sổ lần sử dụng tệp.

c)


Kích thước tệp.

d)


Kiểu tệp.

92.

Câu 141

Ai là người sáng lập ra Facebook:

a)


Bill Gates

b)


Mark Zuckerberg

c)


Larry Page


d)

Sergey Brin

93.

Câu 142

Ai là người sáng lập ra Microsoft:

a)

Bill Gates

b)

Mark Zuckerberg

c)


Larry Page

d)


Sergey Brin

94.

Câu 143

Ứng dụng nào được sử dụng mở các các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP:

a)


WinRar

b)


WinWord

c)


UNIKEY

d)


EXCEL

95.

Câu 144

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

Administrative Tools

b)


Programs and Features

c)


Add or Remove Programs

d)

Add Hardware

96.

Câu 145

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA /WMV

a)


Windows Media Player

b)


Paint

c)

WordPad

d)


NotePad

97.

Câu 146

Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)


File ảnh

b)


File thực thi

c)

File văn bản

d)


File âm thanh

98.

Câu 147

Tệp tin có phần mở rộng là RAR cho ta biết đây là:

a)


File thực thi

b)


File video

c)


File nén

d)


File văn bản

99.

Câu 148

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF:

a)


Acrobat Reader

b)


Foxit Reader

c)


Microsof Office Power Point

d)


Microsof Office Word

100.

Câu 149

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

Foxit Reader

b)


Microsof Office Power Point

c)


Microsof Office Word

d)


Paint

101.

Câu 151

Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn

a)


Page Down

b)

Ctrl + Page Down

c)


End

d)

Ctrl +End

102.

Câu 150

Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở ...?

a)

Thanh công cụ Ribbon

b)


Thanh trạng thái

c)

Trong trang Backstage của thực đơn File

d)


Thanh thước

103.

Câu 152

Tromg MS Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)


Shift- Ctrl- A

b)


Ctrl -A

c)


Ctrl - Alt -A

d)


Shift - A

104.

Câu 153

Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút ..... , rồi chọn một tùy chọn lề?

a)


Orientation

b)


Size

c)


Margins

d)


Page Setup

105.

Câu 154

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo " The file....already exist" xuất hiện khi nào?

a)


Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)


Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)


Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

106.

Câu 155

Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

a)


Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

ô Above và Below trong thẻ Page Layout

107.

Câu 156

Trong MS Word 2010, Page number dùng để

a)


Chèn số tang

b)

Tạo chữ to đầu đoạn

c)


Ngắt trang

d)

Định dạng danh sách

108.

Câu 157

Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì?

a)


Ctrl + ESC

b)

Ctrl + S

c)


Ctrl + Space

d)


Ctrl + Enter

109.

Câu 158

Trong MS Word 2010, (Drop cap) có chức năng

a)

Chèn số tang

b)

Tạo chữ to đầu đoạn


c)


Ngắt trang

d)

Định dạng danh sách

110.

Câu 159

Đâu là một địa chỉ ô đúng trong Excel?

a)

2A

b)

AB1 ,

c)

$2$C

d)

Cả A, B, C đúng.

111.

Câu 160

Để nhập dữ liệu vào một ô ta nhập số hoặc văn bản vào ô đang chọn và nhấn phím:

a)


ESC

b)


Tab

c)

Enter

d)

Cả B và C đều đúng.

112.

Câu 161

Trong excel 2010, thẻ Border trong hộp thoại Format Cells có tác dụng gi?

a)


Chỉnh Font chữ cho đoạn văn.

b)

Tạo khung viền cho bảng tính cần chọn,

c)

Chỉnh màu cho chữ.

d)


Định dạng kiểu dữ liệu.

113.

Câu 162

Hộp thư điện tử nào sau đây được sử dụng miễn phí:

a)


yahoo

b)

gmail

c)


hotmail

d)


Cả A, B, C đều đúng.

114.

Câu 163

Chọn phát biểu sai:

a)

Các máy tính đều phải cài đặt phần mềm diệt virus để đảm bảo an toàn cho dữ liệu.

b)

Mỗi phần mềm chống virus chỉ có thể tìm và diệt đúng một loại virus.

c)

Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật.

d)

Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt được tất cả các loại virus.

115.

Câu 164

Download có nghĩa là:

a)


Chép dữ liệu

b)

xóa dữ liệu

c)

xem trực tuyến

d)

Tải file dữ liệu

116.

Câu 165

: Để kết nối internet có thể sử dụng:

a)

Điện thoại cầm tay (di động).

b)

Mạng truyền hình cáp.

c)


Đường truyền cáp quang.

d)


Máy tính bảng.

117.

Câu 166

: Hãy chọn đáp án sai, việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do:

a)

File có dung lượng lớn

b)

Đường truyền internet tốc độ thấp.

c)


Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải

d)

Tất cả đều sai.

118.

Câu 167

: Trang chủ là gì?

a)


Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.


c)


Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

119.

Câu 168

: Chọn phát biểu đúng về Email

a)


Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

b)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

c)

Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử.

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

120.

Câu 169

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản.

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

c)

Là tên của trang web.

d)


Là địa chỉ của trang Web.

121.

Câu 170

Hình ảnh đại Diện cho 1 tập tin được gọi là?

a)

Start menuLibrary

b)

Library

c)

Double-CliCk

d)


Icon

122.

Câu 171

Trong Các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng Dụng?

a)

WinDows 7

b)


MiCrosoft Word

c)

Linux

d)


Unix

123.

Câu 172

Phần mềm nào Dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

IOS.

b)

Microsoft WinDows.

c)


Linux

d)

Microsoft Excel.

124.

Câu 173

Trong WinDows 7, muốn mở Bảng Chọn tắt (ShortCut menu) Của một đối tượng nào đó, ta sử Dụng thao tác nào sau đây với Chuột máy tính?

a)

Kích Chuột

b)

Kích đúp Chuột

c)


Kích phải Chuột

d)


Drag and drop

125.

Câu 174

Trong WinDows 7, đường tắt (ShortCut) là gì?

a)

Là Chương trình được Cài đặt vào máy tính giúp người Dùng khởi động máy tính nhanh Chóng.

b)


Là Biểu tượng giúp người sử Dụng truy Cập nhanh vào đối tượng thường sử Dụng.

c)


Là Biểu tượng để mở Cửa sổ My Computer.

d)


Là Chương trình được Cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử Dụng soạn thảo Các văn bản tiếng việt.

126.

Câu 175

Trong WinDows 7, để quản lý tệp, thư mục ta thường Dùng Chương trình?

a)


Internet Explorer.

b)

Windows Explorer.

c)

Microsoft Word.

d)


Microsoft Excel.

127.

Câu 176

Muốn thay đổi Các thông số khu vực trong hệ điều hành WinDows 7 như múi giờ, đơn vị tiền tệ, Cách viết số, ... ta sử Dụng Chương trình nào trong Các Chương trình sau?

a)


MiCrosoft Paint

b)


Control Panel

c)

System Tools

d)


CaCulator

128.

Câu 177

Trong WinDows 7, muốn Chọn tất Cả Các đối tượng trong Cửa sổ thư mục hiện tại, ta Dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)


Shift +F4

b)


Ctrl +A

c)


Alt + H

d)

F11

129.

Câu 178

Trong WinDows 7, để Cài đặt máy in, ta vào Control Panel và Chọn:

a)

Faxes

b)

Printers

c)

Printers And Faxes

d)

Devices And Printers

130.

Câu 179

Trong WinDows 7, khi đưa trỏ Chuột trên thanh tiêu đề Của sổ và thực hiện thao tác rê Chuột thì sẽ Có tác Dụng?

a)

Đóng Cửa sổ

b)


Di Chuyển Cửa sổ

c)

Phóng Cực đại Cửa sổ

d)


Thu Cực tiểu Của sổ

131.

Câu 180

Trong MS Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ Có tác Dụng gì?

a)


Sao Chép đối tượng

b)


Di Chuyển đối tượng


c)


Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước Của đối tượng

132.

Câu 181

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông Báo "Do you want to save Changes to..." xuất hiện khi nào?

a)


Khi Chọn một phông Chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống.

b)


Không đặt tên file khi lưu văn Bản

c)


Khi đóng văn Bản nhưng văn Bản Chưa được lưu

d)

Khi lưu văn Bản với tên file trùng với một file đã Có trong thư mục lựa Chọn

133.

chọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

chọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Câu 184

Trong Microsoft Word 2010, để Chèn số trang Cho văn Bản ta vào thẻ Insert Chọn Chọn lệnh

a)

.

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)


Table

136.

Câu 185

Trong Excel, kiểu Chuỗi được canh mặc định:

a)

Bên trái ô

b)

Đều hai Bên ô

c)


Bên phải ô

d)


Giữa ô

137.

Câu 186

Trong Excel, Công thức nào Dưói đây là đúng?

a)

SUM(Al), SUM(A5)

b)

SUM(A1-A5)

c)

SUM(Al): SUM(A5)

d)

SUM(A1:A5)

138.

Câu 187

Tại ô AI gõ =Max(10,12,l,-5,A) và nhấn Enter, kết quả là:

a)

3 '

b)


#NAME? '

c)


#VALUE!

d)


5

139.

Câu 188

Địa Chỉ IP được lưu hành trong mạng internet được Biểu Diễn Dưới Dạng số nguyên được phân Cách nhau Bởi Dấu?

a)

Chấm

b)

Hỏi

c)

.

hai Chấm

d)


Chấm phẩy

140.

Câu 189

Trong trình Duyệt web Internet Explorer, nút Home trên Cửa sổ trình Duyệt Dùng để:

a)


Đưa Bạn đến với trang khởi động mặc định.

b)

Đưa Bạn về trang Chủ Của website mà Bạn đang xem.

c)


Đưa Bạn về trang trắng không Có nội Dung.

d)


Đưa Bạn trở về trang web Có địa Chỉ http://www.google.Com.vn

141.

Câu 190

Khi thấy tên miền trong địa Chỉ website Có .edu thì website đó thường thuộc về:

a)

Lĩnh vực Chính phủ.

b)

Lĩnh vực giáo Dục.

c)

Lĩnh vực Cung Cấp thông tin.

d)


Thuộc về Các tổ Chức khác.